Mã ICD-10 L73 — Bệnh lý nang lông khác
Mã L73 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý nang lông khác, tiếng Anh là Other follicular disorders. Mã này nằm trong nhóm L60-L75 — Rối loạn phần phụ của da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh nang lông khác”.
5 mã chi tiết của L73
Từ L73.0 đến L73.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L73.0 | Trứng cá sẹo lồi · tên cũ: Sẹo lồi do trứng cá | Acne keloid |
| L73.1 | Viêm nang râu · tên cũ: Giả viêm nang lông ở cằm | Pseudofolliculitis barbae |
| L73.2 | Viêm tuyến mồ hôi mủ [nhọt ổ gà] · tên cũ: Viêm tuyến mồ hôi mủ (nhọt ổ gà) | Hidradenitis suppurativa |
| L73.8 | Bệnh lý nang lông xác định khác · tên cũ: Các bệnh nang lông đặc hiệu khác | Other specified follicular disorders |
| L73.9 | Bệnh lý nang lông, không xác định · tên cũ: Bệnh nang lông, không đặc hiệu | Follicular disorder, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã L73
Hướng dẫn mã hóa: Viêm nang lông ở cằm
Coding Guidance: Sycosis barbae
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L73 | Bệnh lý nang lông khác | Các bệnh nang lông khác |
| L73.0 | Trứng cá sẹo lồi | Sẹo lồi do trứng cá |
| L73.1 | Viêm nang râu | Giả viêm nang lông ở cằm |
| L73.2 | Viêm tuyến mồ hôi mủ [nhọt ổ gà] | Viêm tuyến mồ hôi mủ (nhọt ổ gà) |
| L73.8 | Bệnh lý nang lông xác định khác | Các bệnh nang lông đặc hiệu khác |
| L73.9 | Bệnh lý nang lông, không xác định | Bệnh nang lông, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã L73
19 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Ban đỏ teo sẹo | cằm (Ulerythema | sycosiforme)
- Bệnh, bị bệnh | tóc, lông (màu) (thân) | nang (Disease, diseased | hair (color) (shaft) | follicles)
- Bệnh, bị bệnh | tóc, lông (màu) (thân) | nang | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | hair (color) (shaft) | follicles | specified NEC)
- Bệnh, bị bệnh | tuyến bã, tuyến bã nhờn (Disease, diseased | sebaceous glands)
- Giả viêm nang lông ở cằm (Pseudofolliculitis barbae)
- Lông, nhung mao | mọc thụt vào (Pili | incarnati)
- Mọc vào trong | tóc (râu) (Ingrowing | hair (beard))
- Rối loạn (của) | dạng nang, (thuộc) nang (da) (Disorder (of) | follicular (skin))
- Rối loạn (của) | dạng nang, (thuộc) nang (da) | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | follicular (skin) | specified NEC)
- Sẹo lồi | mụn trứng cá (Keloid, cheloid | acne)
- Trứng cá, mụn trứng cá | sẹo lồi (Acne | keloid)
- Viêm da | lông nhú (Dermatitis | papillaris capillitii)
- Viêm nang lông (Folliculitis)
- Viêm nang lông | (không do ký sinh trùng) (Sycosis | barbae (not parasitic))
- Viêm nang lông | dạng lupus (Sycosis | lupoides)
- Viêm nang lông | sẹo lồi, thuộc sẹo lồi (Folliculitis | keloid, keloidalis)
- Viêm nang lông | thông thường (Sycosis | vulgaris)
- Viêm tuyến mồ hôi (nách) (nung mủ) (Hidradenitis (axillaris) (suppurative))
- Viêm tuyến mồ hôi (nách) (sinh mủ) (Hydrosadenitis (axillaris) (suppurative))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm L60-L75 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| L60 | Rối loạn của móng |
| L62 | Rối loạn móng do bệnh phân loại mục khác |
| L63 | Rụng tóc thể mảng |
| L64 | Rụng tóc do nội tiết tố nam |
| L65 | Rụng tóc không sẹo khác |
| L66 | Rụng tóc có sẹo |
| L67 | Bất thường về màu và/ hoặc sợi tóc |
| L68 | Chứng rậm lông tóc |
| L70 | Trứng cá |
| L71 | Trứng cá đỏ |
| L72 | Kén nang lông của da và/ hoặc mô dưới da |
| L74 | Rối loạn của tuyến mồ hôi toàn huỷ [Eccrine] |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm L60-L75, tra cứu mã bệnh ICD-10.
