Mã ICD-10 L60 — Rối loạn của móng

L60 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn của móng, tiếng Anh là Nail disorders. Mã này nằm trong nhóm L60-L75 — Rối loạn phần phụ của da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh về móng”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.

L60mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
L60-L75nhóm bệnh
XIIchương ICD-10

8 mã chi tiết của L60

Từ L60.0 đến L60.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
L60.0 Móng chọc thịt Ingrowing nail
L60.1 Bong móng · tên cũ: Móng táchOnycholysis
L60.2 Móng dày và cong · tên cũ: Móng quặpOnychogryphosis
L60.3 Loạn dưỡng móng Nail dystrophy
L60.4 Đường lõm Beau ở móng · tên cũ: Móng rãnh BeauBeau lines
L60.5 Hội chứng vàng móng Yellow nail syndrome
L60.8 Rối loạn khác của móng · tên cũ: Các bệnh khác của móngOther nail disorders
L60.9 Rối loạn móng khác, không xác định · tên cũ: Bệnh móng khác, không đặc hiệuNail disorder, unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
L60Rối loạn của móngCác bệnh về móng
L60.1Bong móngMóng tách
L60.2Móng dày và congMóng quặp
L60.4Đường lõm Beau ở móngMóng rãnh Beau
L60.8Rối loạn khác của móngCác bệnh khác của móng
L60.9Rối loạn móng khác, không xác địnhBệnh móng khác, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã L60

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xaBệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.L66 — Bệnh da nhiễm khuẩn30/2023/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã L60

51 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệ nh trắ ng mó ng (đốm) (hình khía) (Leukonychia (punctata) (striata))
  • Bệnh teo | móng (Atrophia | unguium)
  • Bệnh, bị bệnh | móng (Disease, diseased | nails)
  • Bệnh, bị bệnh | móng | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | nails | specified NEC)
  • Biến màu móng (Onychophosis)
  • Bong móng (Onycholysis)
  • Chảy máu, xuất huyết | dưới móng (Hemorrhage, hemorrhagic | subungual)
  • Chảy máu, xuất huyết | móng (dưới móng) (Hemorrhage, hemorrhagic | nail (subungual))
  • Chứng dày cong móng (Onychogryphosis, onychogryposis)
  • Chứng dày móng (Onychauxis)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | móng (Atrophy, atrophic | nail)
  • Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | móng (bẩm sinh) | mắc phải (Displacement, displaced | nail (congenital) | acquired)
  • Có rãnh | móng (ngang) (Furrowed | nail (s) (transverse))
  • Còn lại, tàn dư | móng ngón tay (Remnant | fingernail)
  • Dày đặc | móng tay (Thickening | nail)
  • Dễ gãy, giòn | móng (Fragile, fragility | nails)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | móng (mắc phải) (Deformity | nail (acquired))
  • Đường, rãnh | Beau (Line (s) | Beau 's)
  • Giòn | móng (Fragilitas | unguium)
  • Giòn nẻ móng (Onychorrhexis)
  • Giòn, dễ gãy, dễ vỡ | các móng (Brittle | nails)
  • Hội chứng | vàng móng (Syndrome | yellow nail)
  • Loạn dưỡng | móng (Dystrophy, dystrophia | nail)
  • Loạn dưỡng móng (Onychodystrophy)
  • Long móng, rụng móng (Onychoptosis)
  • Lột (da), sự rơi | móng tay (Shedding | nail)
  • Mất móng (Onychomadesis)
  • Mềm | các móng (Soft | nails)
  • Mọc vào trong | móng (ngón tay) (ngón chân) (Ingrowing | nail (finger) (toe))
  • Móng chọc thít (Unguis incarnatus)
  • Móng đốm trắng (Leukopathia unguium)
  • Móng hình mai đào đất (Spading nail)
  • Móng hình thìa (Spoon nail)
  • Móng lòng thuyền, (chứng) móng lõm (Koilonychia)
  • Móng rãnh Beau (Beau 's lines)
  • Móng thụt (Onychocryptosis)
  • Móng vỏ trứng (Egg shell nails)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | móng (mạn tính) (có viêm mạch bạch huyết) | mọc vào trong (Infection, infected (opportunistic) | nail (chronic) (with lymphangitis) | ingrowing)
  • Nhuyễn móng (Onychomalacia)
  • Nốt lõm, rỗ | móng tay (Pitting | nail)
  • Nứt móng (Onychoschizia)
  • Nứt, nẻ, chia rẽ, búa bổ | các móng (Split, splitting | nails)
  • Phì đại | móng (Hypertrophy, hypertrophic | nail)
  • Rối loạn | dinh dưỡng | móng (Disturbance | nutritional | nail)
  • Rụng (lông, tóc) | móng (Defluvium | unguium)
  • Sọc hoặc rãnh dọc, móng (Longitudinal stripes or grooves, nails)
  • Sự đổi màu, vết ố, móng (Discoloration, nails)
  • Tật không móng (bẩm sinh) | mắc phải (Anonychia (congenital) | acquired)
  • Tật móng dẹt (bẩm sinh) | mắc phải (Platyonychia (congenital) | acquired)
  • U sừng | móng (Horn | nail)
  • Vàng | hội chứng móng (Yellow | nail syndrome)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm L60-L75 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
L62Rối loạn móng do bệnh phân loại mục khác
L63Rụng tóc thể mảng
L64Rụng tóc do nội tiết tố nam
L65Rụng tóc không sẹo khác
L66Rụng tóc có sẹo
L67Bất thường về màu và/ hoặc sợi tóc
L68Chứng rậm lông tóc
L70Trứng cá
L71Trứng cá đỏ
L72Kén nang lông của da và/ hoặc mô dưới da
L73Bệnh lý nang lông khác
L74Rối loạn của tuyến mồ hôi toàn huỷ [Eccrine]

Câu hỏi thường gặp

Mã L60 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã L60 là "Rối loạn của móng", tên tiếng Anh là "Nail disorders", thuộc nhóm L60-L75 — Rối loạn phần phụ của da của chương XII — Bệnh của da và mô dưới da.

Mã L60 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã L60 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: L60.0 (Móng chọc thịt); L60.1 (Bong móng); L60.2 (Móng dày và cong); L60.3 (Loạn dưỡng móng); L60.4 (Đường lõm Beau ở móng); L60.5 (Hội chứng vàng móng)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã L60 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã L60 là "Rối loạn của móng", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các bệnh về móng". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã L60 có được hưởng chế độ gì không?

Mã L60 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ