Mã ICD-10 L72 — Kén nang lông của da và/ hoặc mô dưới da

L72 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Kén nang lông của da và/ hoặc mô dưới da, tiếng Anh là Follicular cysts of skin and subcutaneous tissue. Mã này nằm trong nhóm L60-L75 — Rối loạn phần phụ của da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nang lông của da và tổ chức dưới da”.

L72mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
L60-L75nhóm bệnh
XIIchương ICD-10

5 mã chi tiết của L72

Từ L72.0 đến L72.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
L72.0 Kén/ nang thượng bì · tên cũ: Kén thượng bìEpidermal cyst
L72.1 Kén ở nang lông/ tuyến bã · tên cũ: Kén nang tócTrichilemmal cyst
L72.2 Đa u nang tuyến bã · tên cũ: Đa u tuyến bãSteatocystoma multiplex
L72.8 Kén/ nang khác ở da và/ hoặc mô dưới da · tên cũ: Các u nang khác ở da và tổ chức dưới daOther follicular cysts of skin and subcutaneous tissue
L72.9 Kén nang lông ở da và/ hoặc mô dưới da, không xác định · tên cũ: U nang lông ở da và tổ chức dưới da, không đặc hiệuFollicular cyst of skin and subcutaneous tissue, unspecified

Ghi chú phân loại của mã L72

Hướng dẫn mã hóa: U nang bì U nang bã

Coding Guidance: Pilar cyst Sebaceous cyst

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
L72Kén nang lông của da và/ hoặc mô dưới daNang lông của da và tổ chức dưới da
L72.0Kén/ nang thượng bìKén thượng bì
L72.1Kén ở nang lông/ tuyến bãKén nang tóc
L72.2Đa u nang tuyến bãĐa u tuyến bã
L72.8Kén/ nang khác ở da và/ hoặc mô dưới daCác u nang khác ở da và tổ chức dưới da
L72.9Kén nang lông ở da và/ hoặc mô dưới da, không xác địnhU nang lông ở da và tổ chức dưới da, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã L72

29 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bã nhờn | nang (Sebaceous | cyst)
  • Cắm vào, bám, cấy ghép | nang | vùng hoặc vị trí bên ngoài (da) KPLNK (Implantation | cyst | external area or site (skin) NEC)
  • Đa u tuyến bã (Steatocystoma multiplex)
  • Khối u | (thuộc) bã nhờn (Tumor | sebaceous)
  • Khối u | Cock riêng biệt (Tumor | Cock' s peculiar)
  • Khối u riêng biệt Cock (Cock 's peculiar tumor)
  • Mang kê (Milium)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | (do) trichoderma (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | trichodermal)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | (ống) (tuyến) bã nhờn (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | sebaceous (duct) (gland))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | (ống) (tuyến) bã nhờn | bìu (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | sebaceous (duct) (gland) | scrotum)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | (thuộc) biểu bì, dạng biểu bì (chất vùi, sự vùi) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | epidermal, epidermoid (inclusion))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | (thuộc) biểu mô (chất vùi, sự vùi) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | epithelial (inclusion))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | (thuộc) lông, tóc (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | pilar)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | (thuộc) nang, có nang ( (thuộc) tịt, hẹp) (xuất huyết) (buồng trứng) | da (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | follicular (atretic) (hemorrhagic) (ovarian) | skin)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | (thuộc) nang, có nang ( (thuộc) tịt, hẹp) (xuất huyết) (buồng trứng) | đặc hiệu KPLNK (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | follicular (atretic) (hemorrhagic) (ovarian) | skin | specified NEC)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | bìu (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | scrotum)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | bìu, bìu dái, bao tinh hoàn | (thuộc) bã nhờn (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | scrotum | sebaceous)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | cấy ghép, vùi (dạng da) | vùng hoặc vị trí bên ngoài (da) KPLNK (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | implantation (dermoid) | external area or site (skin) NEC)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | chất vùi, sự vùi ( (thuộc) biểu bì) (dạng biểu mô) ( (thuộc) biểu mô) (có vảy) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | inclusion (epidermal) (epidermoid) (epithelial) (squamous))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | da (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | skin)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | da | (thuộc) bã nhờn (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | skin | sebaceous)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | da | (thuộc) biểu bì, dạng biểu bì (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | skin | epidermal, epidermoid)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | da | (thuộc) biểu mô (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | skin | epithelial)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | da | bìu (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | skin | scrotum)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | da | chất vùi, sự vùi (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | skin | inclusion)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | dạng da | cấy ghép, vùi | vùng hoặc vị trí bên ngoài (da) KPLNK (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | dermoid | implantation | external area or site (skin) NEC)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | trichilemmal (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | trichilemmal)
  • U lành (Wen)
  • U tuyến bã (Steatoma)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm L60-L75 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
L60Rối loạn của móng
L62Rối loạn móng do bệnh phân loại mục khác
L63Rụng tóc thể mảng
L64Rụng tóc do nội tiết tố nam
L65Rụng tóc không sẹo khác
L66Rụng tóc có sẹo
L67Bất thường về màu và/ hoặc sợi tóc
L68Chứng rậm lông tóc
L70Trứng cá
L71Trứng cá đỏ
L73Bệnh lý nang lông khác
L74Rối loạn của tuyến mồ hôi toàn huỷ [Eccrine]

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã L72 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã L72 là "Kén nang lông của da và/ hoặc mô dưới da", tên tiếng Anh là "Follicular cysts of skin and subcutaneous tissue", thuộc nhóm L60-L75 — Rối loạn phần phụ của da của chương XII — Bệnh của da và mô dưới da.

Mã L72 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã L72 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: L72.0 (Kén/ nang thượng bì); L72.1 (Kén ở nang lông/ tuyến bã); L72.2 (Đa u nang tuyến bã); L72.8 (Kén/ nang khác ở da và/ hoặc mô dưới da); L72.9 (Kén nang lông ở da và/ hoặc mô dưới da, không xác định).

Tên bệnh của mã L72 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã L72 là "Kén nang lông của da và/ hoặc mô dưới da", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Nang lông của da và tổ chức dưới da". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ