Mã ICD-10 L65 — Rụng tóc không sẹo khác

L65 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rụng tóc không sẹo khác, tiếng Anh là Other nonscarring hair loss. Mã này nằm trong nhóm L60-L75 — Rối loạn phần phụ của da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da.

L65mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
L60-L75nhóm bệnh
XIIchương ICD-10

Tên thường gọi: rụng tóc. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Rụng tóc không sẹo khác”.

5 mã chi tiết của L65

Từ L65.0 đến L65.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
L65.0 Rụng tóc ở giai đoạn tóc ngừng phát triển [telogen efluvium] · tên cũ: Rụng tóc ở giai đoạn ngừng phát triển của tócTelogen effluvium
L65.1 Rụng tóc ở giai đoạn tóc đang phát triển [anagen efluvium] · tên cũ: Rụng tóc ở giai đoạn đầu của sự phát triển tócAnagen effluvium
L65.2 Rụng tóc do lắng đọng chất nhầy Alopecia mucinosa
L65.8 Rụng tóc không sẹo xác định khác · tên cũ: Rụng tóc không do sẹo đặc hiệu khácOther specified nonscarring hair loss
L65.9 Rụng tóc không sẹo, không xác định · tên cũ: Rụng tóc không sẹo, không đặc hiệuNonscarring hair loss, unspecified

Ghi chú phân loại của mã L65

Hướng dẫn mã hóa: Rụng tóc không xác định khác

Coding Guidance: Alopecia NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
L65.0Rụng tóc ở giai đoạn tóc ngừng phát triển [telogen efluvium]Rụng tóc ở giai đoạn ngừng phát triển của tóc
L65.1Rụng tóc ở giai đoạn tóc đang phát triển [anagen efluvium]Rụng tóc ở giai đoạn đầu của sự phát triển tóc
L65.8Rụng tóc không sẹo xác định khácRụng tóc không do sẹo đặc hiệu khác
L65.9Rụng tóc không sẹo, không xác địnhRụng tóc không sẹo, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã L65

16 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Chứng hói đầu (Baldness)
  • Chứng ít lông, tóc (Hypotrichosis)
  • Chứng ít lông, tóc | do thuốc độc tế bào KPLNK (Hypotrichosis | due to cytotoxic drugs NEC)
  • Chứng ít lông, tóc | sau nhiễm trùng KPLNK (Hypotrichosis | postinfective NEC)
  • Không có lông tóc, chứng không có lông tóc (Atrichia, atrichosis)
  • Mất, suy giảm (của) | tóc, không tạo sẹo (Loss (of) | hair, nonscarring)
  • Rụng (lông, tóc) | tóc (Defluvium | capillorum)
  • Rụng (tóc) | giai đoạn đầu của sự phát triển tóc (Effluvium | anagen)
  • Rụng (tóc) | giai đoạn ngừng phát triển của tóc (Effluvium | telogen)
  • Rụng tóc (di truyền) (tiết bã nhờn) (Alopecia (hereditaria) (seborrheica))
  • Rụng tóc (di truyền) (tiết bã nhờn) | do thuốc độc tế bào KPLNK (Alopecia (hereditaria) (seborrheica) | due to cytotoxic drugs NEC)
  • Rụng tóc (di truyền) (tiết bã nhờn) | đặc hiệu KPLNK (Alopecia (hereditaria) (seborrheica) | specified NEC)
  • Rụng tóc (di truyền) (tiết bã nhờn) | sau đẻ (Alopecia (hereditaria) (seborrheica) | postpartum)
  • Rụng tóc (di truyền) (tiết bã nhờn) | sau nhiễm trùng KPLNK (Alopecia (hereditaria) (seborrheica) | postinfective NEC)
  • Rụng tóc (di truyền) (tiết bã nhờn) | thoái hoá nhầy (Alopecia (hereditaria) (seborrheica) | mucinosa)
  • Tóc lông thưa (Oligotrichia)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm L60-L75 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
L60Rối loạn của móng
L62Rối loạn móng do bệnh phân loại mục khác
L63Rụng tóc thể mảng
L64Rụng tóc do nội tiết tố nam
L66Rụng tóc có sẹo
L67Bất thường về màu và/ hoặc sợi tóc
L68Chứng rậm lông tóc
L70Trứng cá
L71Trứng cá đỏ
L72Kén nang lông của da và/ hoặc mô dưới da
L73Bệnh lý nang lông khác
L74Rối loạn của tuyến mồ hôi toàn huỷ [Eccrine]

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Rụng tóc là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi rụng tóc tương ứng với mã ICD-10 L65 — "Rụng tóc không sẹo khác" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã L65 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã L65 là "Rụng tóc không sẹo khác", tên tiếng Anh là "Other nonscarring hair loss", thuộc nhóm L60-L75 — Rối loạn phần phụ của da của chương XII — Bệnh của da và mô dưới da.

Mã L65 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã L65 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: L65.0 (Rụng tóc ở giai đoạn tóc ngừng phát triển [telogen efluvium]); L65.1 (Rụng tóc ở giai đoạn tóc đang phát triển [anagen efluvium]); L65.2 (Rụng tóc do lắng đọng chất nhầy); L65.8 (Rụng tóc không sẹo xác định khác); L65.9 (Rụng tóc không sẹo, không xác định).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ