Mã L68 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chứng rậm lông tóc, tiếng Anh là Hypertrichosis. Mã này nằm trong nhóm L60-L75 — Rối loạn phần phụ của da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rậm lông tóc”.
Từ L68.0 đến L68.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L68.0 | Chứng rậm lông ở phụ nữ · tên cũ: Rậm lông | Hirsutism |
| L68.1 | Chứng rậm lông tơ mắc phải · tên cũ: Rậm lông tơ mắc phải | Acquired hypertrichosis lanuginosa |
| L68.2 | Chứng rậm lông khu trú · tên cũ: Rậm lông khu trú | Localized hypertrichosis |
| L68.3 | Đa nang tóc (có từ 5 sợi lông/ tóc mọc trên cùng một lỗ nang) · tên cũ: Đa nang tóc | Polytrichia |
| L68.8 | Chứng rậm lông tóc khác · tên cũ: Rậm lông tóc khác | Other hypertrichosis |
| L68.9 | Chứng rậm lông tóc, không xác định · tên cũ: Rậm lông tóc, không đặc hiệu | Hypertrichosis, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc, nếu do thuốc gây ra.
Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug, if drug- induced.
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L68 | Chứng rậm lông tóc | Rậm lông tóc |
| L68.0 | Chứng rậm lông ở phụ nữ | Rậm lông |
| L68.1 | Chứng rậm lông tơ mắc phải | Rậm lông tơ mắc phải |
| L68.2 | Chứng rậm lông khu trú | Rậm lông khu trú |
| L68.3 | Đa nang tóc (có từ 5 sợi lông/ tóc mọc trên cùng một lỗ nang) | Đa nang tóc |
| L68.8 | Chứng rậm lông tóc khác | Rậm lông tóc khác |
| L68.9 | Chứng rậm lông tóc, không xác định | Rậm lông tóc, không đặc hiệu |
7 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm L60-L75 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| L60 | Rối loạn của móng |
| L62 | Rối loạn móng do bệnh phân loại mục khác |
| L63 | Rụng tóc thể mảng |
| L64 | Rụng tóc do nội tiết tố nam |
| L65 | Rụng tóc không sẹo khác |
| L66 | Rụng tóc có sẹo |
| L67 | Bất thường về màu và/ hoặc sợi tóc |
| L70 | Trứng cá |
| L71 | Trứng cá đỏ |
| L72 | Kén nang lông của da và/ hoặc mô dưới da |
| L73 | Bệnh lý nang lông khác |
| L74 | Rối loạn của tuyến mồ hôi toàn huỷ [Eccrine] |