Mã L64 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rụng tóc do nội tiết tố nam, tiếng Anh là Androgenic alopecia. Mã này nằm trong nhóm L60-L75 — Rối loạn phần phụ của da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rụng tóc do nội tiết tố nam tính”.
Tên thường gọi: rụng tóc. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Rụng tóc do nội tiết tố nam”.
Từ L64.0 đến L64.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L64.0 | Rụng tóc do thuốc nội tiết tố nam | Drug- induced androgenic alopecia |
| L64.8 | Rụng tóc khác do nội tiết tố nam · tên cũ: Rụng tóc do nội tiết tố nam khác | Other androgenic alopecia |
| L64.9 | Rụng tóc do nội tiết tố nam, không xác định · tên cũ: Rụng tóc do nội tiết tố nam, không đặc hiệu | Androgenic alopecia, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc.
Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug.
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L64 | Rụng tóc do nội tiết tố nam | Rụng tóc do nội tiết tố nam tính |
| L64.8 | Rụng tóc khác do nội tiết tố nam | Rụng tóc do nội tiết tố nam khác |
| L64.9 | Rụng tóc do nội tiết tố nam, không xác định | Rụng tóc do nội tiết tố nam, không đặc hiệu |
6 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm L60-L75 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| L60 | Rối loạn của móng |
| L62 | Rối loạn móng do bệnh phân loại mục khác |
| L63 | Rụng tóc thể mảng |
| L65 | Rụng tóc không sẹo khác |
| L66 | Rụng tóc có sẹo |
| L67 | Bất thường về màu và/ hoặc sợi tóc |
| L68 | Chứng rậm lông tóc |
| L70 | Trứng cá |
| L71 | Trứng cá đỏ |
| L72 | Kén nang lông của da và/ hoặc mô dưới da |
| L73 | Bệnh lý nang lông khác |
| L74 | Rối loạn của tuyến mồ hôi toàn huỷ [Eccrine] |