Mã ICD-10 L67 — Bất thường về màu và/ hoặc sợi tóc
Mã L67 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bất thường về màu và/ hoặc sợi tóc, tiếng Anh là Hair colour and hair shaft abnormalities. Mã này nằm trong nhóm L60-L75 — Rối loạn phần phụ của da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bất thường về màu và sợi tóc”.
4 mã chi tiết của L67
Từ L67.0 đến L67.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L67.0 | Bệnh tóc gãy giòn có hạt · tên cũ: Tóc giòn có nốt | Trichorrhexis nodosa |
| L67.1 | Thay đổi màu tóc | Variations in hair colour |
| L67.8 | Bất thường khác về màu tóc và/ hoặc sợi tóc · tên cũ: Các bất thường khác về màu tóc sợi tóc | Other hair colour and hair shaft abnormalities |
| L67.9 | Bất thường về màu tóc và/ hoặc sợi tóc, không xác định · tên cũ: Các bất thường về màu tóc và sợi tóc, không đặc hiệu | Hair colour and hair shaft abnormality, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã L67
Hướng dẫn mã hóa: Tóc bạc trắng Tóc xám màu (sớm) Hội chứng loạn sắc tố tóc Chứng bạc tóc sớm không xác định khác từng vùng, mắc phải
Coding Guidance: Canities Greyness, hair (premature) Heterochromia of hair Poliosis: NOS circumscripta, acquired
Hướng dẫn mã hóa: Chứng tóc giòn
Coding Guidance: Fragilitas crinium
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L67 | Bất thường về màu và/ hoặc sợi tóc | Bất thường về màu và sợi tóc |
| L67.0 | Bệnh tóc gãy giòn có hạt | Tóc giòn có nốt |
| L67.8 | Bất thường khác về màu tóc và/ hoặc sợi tóc | Các bất thường khác về màu tóc sợi tóc |
| L67.9 | Bất thường về màu tóc và/ hoặc sợi tóc, không xác định | Các bất thường về màu tóc và sợi tóc, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã L67
21 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bạc, tóc (sớm) (Grayness, hair (premature))
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | tóc (màu) (thân, cọng) (Abnormal, abnormality, abnormalities | hair (color) (shaft))
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | tóc (màu) (thân, cọng) | đặc hiệu KPLNK (Abnormal, abnormality, abnormalities | hair (color) (shaft) | specified NEC)
- Bệnh gãy tóc (Trichonodosis)
- Bệnh tóc chẻ hình lông (Trichoptilosis)
- Bệnh tóc dòn (Trichoclasis)
- Bệnh tóc dòn (dạng nốt) (không có vỏ bọc) (Trichorrhexis (nodosa) (invaginata))
- Bệnh, bị bệnh | tóc, lông (màu) (thân) (Disease, diseased | hair (color) (shaft))
- Chứng bạc tóc sớm (lông mày) (lông mi) (Poliosis (eyebrow) (eyelashes))
- Chứng bạc tóc sớm (lông mày) (lông mi) | giới hạn, mắc phải (Poliosis (eyebrow) (eyelashes) | circumscripta, acquired)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | (sợi) tóc, lông (Atrophy, atrophic | hair)
- Dễ gãy, giòn | tóc, lông (Fragile, fragility | hair)
- Dị sắc (bẩm sinh) | tóc, lông (Heterochromia (congenital) | hair)
- Giả mồ hôi màu (Pseudochromhidrosis)
- Giòn | tóc (Fragilitas | crinium)
- Loạn dưỡng | tóc, lông (Dystrophy, dystrophia | hair)
- Thay đổi màu tóc (Variations in hair color)
- Tóc gãy vụn (Clastothrix)
- Tóc thắt nút (Knotting of hair)
- Tóc trắng (sớm) (Canities (premature))
- Tóc xoăn (mắc phải) (Kinking hair (acquired))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm L60-L75 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| L60 | Rối loạn của móng |
| L62 | Rối loạn móng do bệnh phân loại mục khác |
| L63 | Rụng tóc thể mảng |
| L64 | Rụng tóc do nội tiết tố nam |
| L65 | Rụng tóc không sẹo khác |
| L66 | Rụng tóc có sẹo |
| L68 | Chứng rậm lông tóc |
| L70 | Trứng cá |
| L71 | Trứng cá đỏ |
| L72 | Kén nang lông của da và/ hoặc mô dưới da |
| L73 | Bệnh lý nang lông khác |
| L74 | Rối loạn của tuyến mồ hôi toàn huỷ [Eccrine] |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm L60-L75, tra cứu mã bệnh ICD-10.
