Mã ICD-10 B83 — Bệnh nhiễm giun sán khác
Mã B83 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhiễm giun sán khác, tiếng Anh là Other helminthiases. Mã này nằm trong nhóm B65-B83 — Bệnh giun sán, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh giun sán khác”.
7 mã chi tiết của B83
Từ B83.0 đến B83.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| B83.0 | Ấu trùng di chuyển trong nội tạng | Visceral larva migrans |
| B83.1 | Bệnh nhiễm giun đầu gai [gnathostoma] · tên cũ: Nhiễm giun đầu gai (Gnathostoma) | Gnathostomiasis |
| B83.2 | Bệnh nhiễm giun angiostrongylus do giun mạch [parastrongylus cantonensis] · tên cũ: Bệnh giun angiostrongylus do Parastrongylus cantonensis | Angiostrongyliasis due to Parastrongylus cantonensis |
| B83.3 | Bệnh nhiễm giun tròn syngamia · tên cũ: Nhiễm giun Syngamia | Syngamiasis |
| B83.4 | Bệnh đỉa ký sinh nội tạng · tên cũ: Bệnh đỉa nội tạng | Internal hirudiniasis |
| B83.8 | Bệnh nhiễm giun sán xác định khác · tên cũ: Bệnh giun sán xác định khác | Other specified helminthiases |
| B83.9 | Bệnh nhiễm giun sán, không xác định · tên cũ: Bệnh giun sán, không đặc hiệu | Helminthiasis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã B83
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh giun đũa chó mèo [toxocariasis]
Coding Guidance: Toxocariasis
Hướng dẫn mã hóa: Sưng phồng lan toả
Coding Guidance: Wandering swelling
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm giun angiostrongylus do nhiễm giun mạch [angiostrongylus cantonensis] Bệnh viêm não- màng não tăng bạch cầu ái toan† (G05.2*) Loại trừ: nhiễm giun angiostrongylus đường ruột (B81.3)
Coding Guidance: Angiostrongyliasis due to Angiostrongylus cantonensis Eosinophilic meningoencephalitis† (G05.2*) Excl.: intestinal angiostrongyliasis (B81.3)
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm giun tròn syngamia (của gà)
Coding Guidance: Syngamosis
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bệnh do đỉa ngoại ký sinh (B88.3)
Coding Guidance: Excl.: external hirudiniasis (B88.3)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh nhiễm giun acanthocephala Bệnh nhiễm giun chỉ gongylonema Bệnh nhiễm giun capillaria ở gan Bệnh nhiễm giun phổi metastrongylus Bệnh nhiễm giun mắt thelazia
Coding Guidance: Acanthocephaliasis Gongylonemiasis Hepatic capillariasis Metastrongyliasis Thelaziasis
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh nhiễm giun sán không xác định khác Loại trừ: bệnh giun sán đường ruột không xác định khác (B82.0)
Coding Guidance: Worms NOS Excl.: intestinal helminthiasis NOS (B82.0)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B83 | Bệnh nhiễm giun sán khác | Bệnh giun sán khác |
| B83.1 | Bệnh nhiễm giun đầu gai [gnathostoma] | Nhiễm giun đầu gai (Gnathostoma) |
| B83.2 | Bệnh nhiễm giun angiostrongylus do giun mạch [parastrongylus cantonensis] | Bệnh giun angiostrongylus do Parastrongylus cantonensis |
| B83.3 | Bệnh nhiễm giun tròn syngamia | Nhiễm giun Syngamia |
| B83.4 | Bệnh đỉa ký sinh nội tạng | Bệnh đỉa nội tạng |
| B83.8 | Bệnh nhiễm giun sán xác định khác | Bệnh giun sán xác định khác |
| B83.9 | Bệnh nhiễm giun sán, không xác định | Bệnh giun sán, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã B83
43 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Ấu trùng di chuyển | (thuộc) nội tạng KPLNK (Larva migrans | visceral NEC)
- Bệnh do đĩa | trong, bên trong (Hirudiniasis | internal)
- Bệnh do Echinorhyncha (Echinorhynchiasis)
- Bệnh giun acanthocephala (Acanthocephaliasis)
- Bệnh giun Àngiotrongylus | do | Angiostrongylus | cantonensis (Angiostrongyliasis | due to | Angiostrongylus | cantonensis)
- Bệnh giun Àngiotrongylus | do | Parastrongylus | cantonensis (Angiostrongyliasis | due to | Parastrongylus | cantonensis)
- Bệnh giun Capillaria (ở ruột) | ở gan (Capillariasis (intestinal) | hepatic)
- Bệnh giun gongylonema (Gongylonemiasis)
- Bệnh giun metastrongylus (Metastrongyliasis)
- Bệnh giun sán (Helminthiasis)
- Bệnh giun sán | loại đặc hiệu KPLNK (Helminthiasis | specified type NEC)
- Bệnh giun Thelazia (Thelaziasis)
- Bệnh giun Toxocara (Toxocariasis)
- Dioctophyme renalis (nhiễm trùng) (nhiễm ký sinh trùng) (Dioctophyme renalis (infection) (infestation))
- Đĩa ký sinh (ngoại) | nội (Leeches (external) | internal)
- Giun (nhiễm) (nhiễm ký sinh trùng) (Worm (s) (infection) (infestation))
- Gnathostoma spinigerum, giun đầu gai (nhiễm trùng) (nhiễm ký sinh trùng), nhiễm giun đầu gai (phù không ổn định) (Gnathostoma spinigerum (infection) (infestation), gnathostomiasis (wandering swelling))
- Hội chứng | ấu trùng di chuyển nội tạng (Syndrome | visceral larva migrans)
- Nhiễm giun syngamia (Syngamiasis, syngamosis)
- Nhiễm ký sinh trùng | giun (Infestation | worms)
- Nhiễm ký sinh trùng | giun sán (Infestation | helminth)
- Nhiễm ký sinh trùng | giun sán | loại đặc hiệu KPLNK (Infestation | helminth | specified type NEC)
- Nhiễm ký sinh trùng | Gongylonema (Infestation | Gongylonema)
- Nhiễm ký sinh trùng | Parastrongylus | cantonensis (Infestation | Parastrongylus | cantonensis)
- Nhiễm ký sinh trùng | Toxocara (canis) (cati) (felis) (Infestation | Toxocara (canis) (cati) (felis))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Angiostrongylus | cantonensis (Infection, infected (opportunistic) | Angiostrongylus | cantonensis)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Capillaria (ở ruột) | ở gan (Infection, infected (opportunistic) | Capillaria (intestinal) | hepatica)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | giun (Infection, infected (opportunistic) | worms)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | giun | loại đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | worms | specified type NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | giun sán (Infection, infected (opportunistic) | helminths)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | giun sán | loại đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | helminths | specified type NEC)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Gnathostoma (spinigerum) (Infection, infected (opportunistic) | Gnathostoma (spinigerum))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Gongylonema (Infection, infected (opportunistic) | Gongylonema)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Parastrongylus | cantonensis (Infection, infected (opportunistic) | Parastrongylus | cantonensis)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Toxocara (canis) (cati) (felis) (Infection, infected (opportunistic) | Toxocara (canis) (cati) (felis))
- Sưng, phồng, lồi (của) | không ổn định, do Gnathostoma (spinigerum) (Swelling (of) | wandering, due to Gnathostoma (spinigerum))
- U hạt | phúc mạc, màng bụng | do trứng giun sán (Granuloma | peritoneum | due to ova of helminths NEC)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh giun sán KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | helminthiasis NEC)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | tăng bạch cầu ái toan (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | eosinophilic)
- Viêm não màng não | tăng bạch cầu ái toan (Meningoencephalitis | eosinophilic)
- Viêm não màng não | trong (do) | Angiostrongylus cantonensis (Meningoencephalitis | in (due to) | Angiostrongylus cantonensis)
- Viêm não màng não | trong (do) | Parastrongylus cantonensis (Meningoencephalitis | in (due to) | Parastrongylus cantonensis)
- Viêm nội nhãn (bán cấp) (nhiễm trùng) (di căn) (bán cấp) | trong (do) | bệnh giun Toxocara (Endophthalmitis (acute) (infective) (metastatic) (subacute) | in (due to) | toxocariasis)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm B65-B83 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| B65 | Bệnh nhiễm sán máng [bilharziasis] |
| B66 | Bệnh nhiễm sán lá khác |
| B67 | Bệnh nang sán [echinococcus] |
| B68 | Bệnh sán dây taenia |
| B69 | Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn [bệnh gạo lợn] |
| B70 | Bệnh nhiễm sán dây diphyllobothrium và/ hoặc bệnh sán nhái sparganum |
| B71 | Bệnh nhiễm sán dây khác |
| B74 | Bệnh nhiễm giun chỉ bạch huyết [Filariasis] |
| B75 | Bệnh nhiễm giun xoắn Trichinella |
| B76 | Bệnh nhiễm giun móc |
| B77 | Bệnh nhiễm giun đũa |
| B78 | Bệnh nhiễm giun lươn strongyloides |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm B65-B83, tra cứu mã bệnh ICD-10.
