Mã B48 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhiễm nấm khác, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Other mycoses, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm B35-B49 — Bệnh nhiễm nấm, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh nhiễm nấm khác, không phân loại nơi khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ B48.0 đến B48.5†.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| B48.0 | Bệnh nhiễm nấm lobo · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Lobo | Lobomycosis |
| B48.1 | Bệnh nhiễm nấm rhinosporidiosis · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Rhinosporidium | Rhinosporidiosis |
| B48.2 | Bệnh nhiễm nấm allesscheria · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Allesscheria | Allescheriasis |
| B48.3 | Bệnh nhiễm nấm geotrichum · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Geotrichum | Geotrichosis |
| B48.4 | Bệnh nhiễm nấm penicillium · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Penicillium | Penicillosis |
| B48.7 | Bệnh nhiễm nấm cơ hội | Opportunistic mycoses |
| B48.8 | Bệnh nhiễm nấm xác định khác | Other specified mycoses |
| B48.5† | Bệnh nhiễm nấm pneumocystis · tên cũ: Bệnh nhiễm nấm Pneumocystis carinii (J17.2*) | Pneumocystosis (J17.2*) |
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh do nhiễm nấm blastomyces dạng sùi Bệnh lobo [bệnh nhiễm nấm mạn tính ở da và mô dưới da, chủ yếu xảy ra ở các vùng khí hậu nhiệt đới của Mỹ Latinh]
Coding Guidance: Keloidal blastomycosis Lobo disease
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm do pseudallescheria boydii Loại trừ: bệnh u nấm (B47.0)
Coding Guidance: Infection due to Pseudallescheria boydii Excl.: eumycetoma (B47.0)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm miệng do nhiễm nấm geotrichum
Coding Guidance: Geotrichum stomatitis
Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi do: nấm pneumocystis carinii nấm pneumocystis jirovecii
Coding Guidance: Pneumonia due to: Pneumocystis carinii Pneumocystis jirovecii
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh nhiễm nấm gây ra bởi nấm có độc lực thấp có thể gây nhiễm trùng chỉ do hậu quả của các yếu tố như sự hiện diện của bệnh suy nhược hoặc sử dụng thuốc ức chế miễn dịch và các chất điều trị khác hoặc xạ trị. Hầu hết các loại nấm ăn da thường sống hoại sinh trong đất và các thảm thực vật mục nát.
Coding Guidance: Mycoses caused by fungi of low virulence that can establish an infection only as a consequence of factors such as the presence of debilitating disease or the administration of immunosuppressive and other therapeutic agents or radiation therapy. Most of the causal fungi are normally saprophytic in soil and decaying vegetation.
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh nhiễm nấm adiaspiromyces
Coding Guidance: Adiaspiromycosis
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B48 | Bệnh nhiễm nấm khác, không phân loại mục khác | Bệnh nhiễm nấm khác, không phân loại nơi khác |
| B48.0 | Bệnh nhiễm nấm lobo | Bệnh nhiễm nấm Lobo |
| B48.1 | Bệnh nhiễm nấm rhinosporidiosis | Bệnh nhiễm nấm Rhinosporidium |
| B48.2 | Bệnh nhiễm nấm allesscheria | Bệnh nhiễm nấm Allesscheria |
| B48.3 | Bệnh nhiễm nấm geotrichum | Bệnh nhiễm nấm Geotrichum |
| B48.4 | Bệnh nhiễm nấm penicillium | Bệnh nhiễm nấm Penicillium |
| B48.5† | Bệnh nhiễm nấm pneumocystis | Bệnh nhiễm nấm Pneumocystis carinii (J17.2*) |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | B48.4 — Nhiễm nấm penicillium marneffei | 46/2016/TT-BYT |
23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm B35-B49 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| B35 | Bệnh da do nấm sợi |
| B36 | Bệnh nhiễm nấm nông khác ở da |
| B37 | Bệnh do nấm candida |
| B38 | Bệnh nhiễm nấm coccidioides |
| B39 | Bệnh nhiễm nấm histoplasma |
| B40 | Bệnh do nhiễm nấm blastomyces |
| B41 | Bệnh do nhiễm nấm paracoccidioides |
| B42 | Bệnh do nhiễm nấm sporotrichum |
| B43 | Bệnh do nhiễm nấm chromoblastomycosa [nấm màu] và/ hoặc áp xe do phaeomyces |
| B44 | Bệnh nhiễm nấm aspergillus |
| B45 | Bệnh nhiễm nấm cryptococcus |
| B46 | Bệnh nhiễm nấm zygomycetes |