Giá trị dinh dưỡng của Thịt vịt, tươi

Duck, average meat, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Thịt vịt, tươi thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 7028, có 54 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 267 kcal.

267kcal
Năng lượng
17,8g
Chất đạm
21,8g
Chất béo

Vị trí trong nhóm thịt và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, thịt vịt, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin K (phylloquinone)5,5 mcg2 / 10Thực phẩm giàu vitamin k (phylloquinone)
Omega-3 ALA (C18:3 n-3)0,22 g7 / 59Thực phẩm giàu omega-3 ala (c18:3 n-3)
Acid béo bão hòa tổng số7,33 g9 / 71Thực phẩm giàu acid béo bão hòa tổng số
Omega-6 LA (C18:2 n-6)2,6 g9 / 67Thực phẩm giàu omega-6 la (c18:2 n-6)
Vitamin A (RAE)270 mcg13 / 74Thực phẩm giàu vitamin a (rae)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 54 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)267kcal
Chất đạm (Protein)17,8g
Chất béo (Total lipid (Fat))21,8g
Nước (Water)59,5g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,9g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)13mg
Sắt (Fe)1,8mg
Kẽm (Zn)1,36mg
Natri (Na)63mg
Kali (K)209mg
Magie (Mg)15mg
Photpho (P)145mg
Đồng (Cu)0,24mg
Mangan (Mn)0,02mg
Selen (Se)12,4mcg

Vitamin (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)270mcg
Retinol 270mcg
Vitamin C (Vit C)2,8mg
Vitamin E (Vit E)0,7mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))5,5mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,07mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,15mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)4,7mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,95mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,19mg
Folate tổng số (Folate, total)13mcg
Folate, food 13mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 777mg
Arginine 770mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)1.102mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)1.709mg
Cystine 180mg
Glycine 928mg
Histidine 283mg
Isoleucine 537mg
Leucine 900mg
Lysine 912mg
Methionine 291mg
Phenylalanine 459mg
Proline 686mg
Serine 488mg
Threonine 471mg
Tryptophan 144mg
Tyrosine 395mg
Valine 573mg

Acid béo (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)7,33g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)10,36g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)2,82g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,22g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))2,6g
C16:0 5,31g
C16:1 c 0,85g
C18:0 1,77g
C18:1 c 9,27g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g thịt vịt, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng267 kcal 2.000 kcal 13,4%
Chất đạm17,8 g 50 g 35,6%
Chất béo21,8 g 56 g 38,9%
Chất béo bão hòa7,33 g 20 g 36,7%
Natri63 mg 2.000 mg 3,2%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu thịt vịt, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng267 kcal
Chất đạm17,8 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)chưa có số liệu
Chất béo21,8 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri63 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Thịt vịt, tươi bao nhiêu calo?

100 g thịt vịt, tươi cung cấp 267 kcal, tương đương 13.4% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ thịt vịt, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Thịt vịt, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 10 thực phẩm cùng nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, thịt vịt, tươi có vitamin k (phylloquinone) đứng thứ 2/10, omega-3 ala (c18:3 n-3) đứng thứ 7/59, acid béo bão hòa tổng số đứng thứ 9/71.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ