Bảng giá đất Phường Quan Triều, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Phường Quan Triều, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Quan Triều
283 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 2Đảo tròn Tân Long → Km76, QL 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 1 Km76, Quốc lộ 3 (giáp đất phường Tân Long cũ) → Km76 + 500 | Đất ở | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Đoạn 2 Đất Trường Tiểu học Quang Vinh → Nhà văn hóa tổ 8 | Đất ở | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Ngõ 18 | Ngõ 664Ngõ rẽ từ đường Dương Tự Minh → Vào đến nhà công vụ Z127 | Đất ở | 10.700.000 | 6.420.000 | 3.852.000 | 2.311.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Đoạn 1Đường Dương Tự Minh → Hết đất Trường Tiểu học Quang Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Đoạn 1Nút giao với Quốc lộ 3 cũ → Km71+220 | Đất ở | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Đoạn 3 | Đường còn lại trong khu dân cư số 1 Quang Vinh: Đường rộng ≥ 9mToàn tuyến | Đất ở | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đoạn 2Giáp đất Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng Thái Nguyên → Ga Quan Triều | Đất ở | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 3Km77 + 500 → Km78 + 200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ) | Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 16,5m đến 19,5mToàn tuyến | Đất ở | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 1 Km76, Quốc lộ 3 (giáp đất phường Tân Long cũ) → Km76 + 500 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Đoạn 2 Đất Trường Tiểu học Quang Vinh → Nhà văn hóa tổ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Đoạn 2Km71+220 → Km72+930 | Đất ở | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Tuyến 1 | Đoạn 1Quốc lộ 3 (Km76 + 300) + 100 → Ngã ba sau CA Quan Triều | Đất ở | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đoạn 1Đường Dương Tự Minh → Hết đất Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng TN | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Đoạn 1Nút giao với Quốc lộ 3 cũ → Km71+220 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Đoạn 1Nút giao với Quốc lộ 3 cũ → Km71+220 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Đoạn 3 | Đường còn lại trong khu dân cư số 1 Quang Vinh: Đường rộng ≥ 9mToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Ngõ số 525: Rẽ theo hàng rào Bưu điện Quan Triều vào đến ngã ba | Ngõ số 962Rẽ vào chợ Quang Vinh mới → Hết ngõ | Đất ở | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.469.000 |
| Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 12,5m nhưng < 14,5mToàn tuyến | Đất ở | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.469.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đoạn 2Sau 1.000m → Cầu Cao Ngạn | Đất ở | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.469.000 |
| ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đoạn 2Giáp đất Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng Thái Nguyên → Ga Quan Triều | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 |
| Tuyến 1 | Đoạn 2Ngã ba sau CA Quan Triều → Cầu Bến Giềng | Đất ở | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Tuyến 1 | Đoạn 3Ngã ba sau CA Quan Triều → Trường Đào tạo mỏ; | Đất ở | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đoạn 1Đào tròn Tân Long → Vào 1.000m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Ngõ số 77,45 | Ngõ số 505Rẽ vào đến cổng Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ → Hết ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 1 Quốc lộ 3 → Gặp đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.740.000 | 3.444.000 | 2.066.000 | 1.240.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 1 Quốc lộ 3 → Gặp đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 5.740.000 | 3.444.000 | 2.066.000 | 1.240.000 |
| Trục phụ | Đoạn 1Rẽ vào khu dân cư quy hoạch Nhà máy xay Mỏ Bạch (rẽ sau Công an phường Quang Vinh cũ) → Hết ngõ | Đất ở | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.231.000 |
| Ngõ số 77,45 | - Nhánh rẽ từ cổng Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ rẽ theo hàng rào Nhà máy Giấy Hoàng Văn Thụ đến gặp đường goòng cũNgõ 505 → Hết ngõ | Đất ở | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.231.000 |
| XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 4Ngã ba Văn phòng mỏ → Cổng Trường phổ thông trung học Khánh Hòa | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 3Ngã ba cổng Trường tiểu học Tân Long + 200m → Đi xí nghiệp gạch Tân Long | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 2Ngã ba cổng Trường Tiểu học Tân Long → Cổng cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 1Đường trong khu tái định cư (Xóm 6, xã Sơn Cẩm cũ nay là Tổ 33, phường Quan Triều) để trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ) | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Ngõ số 321 | Ngõ số 845Rẽ vào cổng phụ Công ty nhiệt điện Cao Ngạn → Hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Tuyến 2Quốc lộ 3 (Km76 + 600, trạm kiểm lâm) → Ngã ba Đường rẽ Bến Giềng (ngã ba sau CA Quan Triều); | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Tuyến 2Quốc lộ 3 (Km76 + 600, trạm kiểm lâm) → Ngã ba Đường rẽ Bến Giềng (ngã ba sau CA Quan Triều); | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Ngõ số 321 | Ngõ số 845Rẽ vào cổng phụ Công ty nhiệt điện Cao Ngạn → Hết ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 3Km77 + 500 → Km78 + 200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 3Ngã ba rẽ trại tạm giam Công an tỉnh Thái Nguyên → Ngã tư Chợ Mỏ cũ | Đất ở | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 |
| Đoạn 2 | Tuyến 5Quốc lộ 3 → Vào 150m đi kho gạo cũ | Đất ở | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 |
| Ngõ 18 | Ngõ số 64; 615; 647Toàn tuyến | Đất ở | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Tuyến 1 | Đoạn 1Quốc lộ 3 (Km76 + 300) + 100 → Ngã ba sau CA Quan Triều | Đất thương mại, dịch vụ | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Đoạn 2Km71+220 → Km72+930 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Tuyến 1 | Đoạn 1Quốc lộ 3 (Km76 + 300) + 100 → Ngã ba sau CA Quan Triều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Ngõ 18 | Từ nhà công vụ Z127 đến gặp chợ Quan TriềuToàn tuyến | Đất ở | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 |
| ĐƯỜNG QUANG VINH | Đoạn 3Nhà văn hóa tổ 8 → Ra gặp đường Bắc Kạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Đoạn 3 | Ngõ 382Đường Quang Vinh → Hết ngõ | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Đoạn 3 | Đoạn 4Các nhánh rẽ trên đường Quang Vinh, (đoạn từ Trường Tiểu học Quang Vinh đến Nhà văn hóa tổ 8) → Hết ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Các ô bám Đường rộng ≥ 16,5m Toàn tuyến | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Quan Triều
Tại Phường Quan Triều, giá VT2 bình quân bằng 60,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 94 | 17.500.000 | 1.260.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 92 | 17.500.000 | 1.260.000 |
| Đất ở | 91 | 25.000.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Phường Quan Triều đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quan Triều đứng thứ 9 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Phường Quan Triều
- Mã bưu chính (zip code)
- 24114
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 428 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quan Triều gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Quan Triều
78 tuyến đường tại Phường Quan Triều có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
