Đơn giá đất tại Phường Quan Triều, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
283 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ số 139 | - Nhánh rẽ từ trục phụ vào khu dân cư số 2, phường Tân Long Toàn tuyến | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| Ngõ số 139 | Từ ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long đến cổng Trường Tiểu học Tân Long; Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long → Cổng Trường Tiểu học Tân Long; | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Ngõ rẽ từ Quốc Lộ 3 mới → Sang ngã 3 đường rẽ Bến Giềng (ngã 3 sau Công an phường Quan Triều) | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Đoạn 3 Km72+930 → Km75+200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ) | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| Ngõ số 525: Rẽ theo hàng rào Bưu điện Quan Triều vào đến ngã ba | Ngõ số 962 Rẽ vào chợ Quang Vinh mới → Hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 | — |
| Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 12,5m nhưng < 14,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 | — |
| QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đoạn 2 Sau 1.000m → Cầu Cao Ngạn | Đất thương mại, dịch vụ | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 | — |
| QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đoạn 2 Sau 1.000m → Cầu Cao Ngạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 | — |
| ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 2 Đường sắt → Ngã ba rẽ trại tạm giam công an tỉnh thái nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 2 Đường sắt → Ngã ba rẽ trại tạm giam công an tỉnh thái nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| ĐƯỜNG SƠN CẨM - VÔ TRANH | Đoạn 1 Cầu Bến Giềng → Ngã ba Quang Trung | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| Tuyến 1 | Đoạn 3 Ngã ba sau CA Quan Triều → Trường Đào tạo mỏ; | Đất thương mại, dịch vụ | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | — |
| Tuyến 1 | Đoạn 2 Ngã ba sau CA Quan Triều → Cầu Bến Giềng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | — |
| Tuyến 1 | Đoạn 3 Ngã ba sau CA Quan Triều → Trường Đào tạo mỏ; | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | — |
| Tuyến 1 | Đoạn 2 Ngã ba sau CA Quan Triều → Cầu Bến Giềng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | — |
| Ngõ số 139 | Từ đường Dương Tự Minh qua UBND phường Quan Triều đến ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long Đường Dương Tự Minh qua UBND phường Quan Triều → Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long | Đất thương mại, dịch vụ | 4.270.000 | 2.562.000 | 1.537.000 | 922.000 | — |
| Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Rẽ từ đường Quan Triều đi tổ dân phố 21 (đối diện đường vào cầu Chui cũ) Toàn tuyến | Đất ở | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 1 Rẽ vào khu dân cư quy hoạch Nhà máy xay Mỏ Bạch (rẽ sau Công an phường Quang Vinh cũ) → Hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 | — |
| Ngõ số 77,45 | - Nhánh rẽ từ cổng Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ rẽ theo hàng rào Nhà máy Giấy Hoàng Văn Thụ đến gặp đường goòng cũ Ngõ 505 → Hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 1 Rẽ vào khu dân cư quy hoạch Nhà máy xay Mỏ Bạch (rẽ sau Công an phường Quang Vinh cũ) → Hết ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 | — |
| Ngõ số 77,45 | - Nhánh rẽ từ cổng Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ rẽ theo hàng rào Nhà máy Giấy Hoàng Văn Thụ đến gặp đường goòng cũ Ngõ 505 → Hết ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 | — |
| XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 4 Ngã ba Văn phòng mỏ → Cổng Trường phổ thông trung học Khánh Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 | — |
| XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 3 Ngã ba cổng Trường tiểu học Tân Long + 200m → Đi xí nghiệp gạch Tân Long | Đất thương mại, dịch vụ | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 | — |
| XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 2 Ngã ba cổng Trường Tiểu học Tân Long → Cổng cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 | — |
| XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 1 Đường trong khu tái định cư (Xóm 6, xã Sơn Cẩm cũ nay là Tổ 33, phường Quan Triều) để trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 | — |
| Ngõ 18 | Các đường rẽ trong khu dân cư quanh sân bóng có mặt đường bê tông rộng ≥ 4m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 | — |
| ĐƯỜNG SƠN CẨM - VÔ TRANH | Đoạn 2 Ngã ba Quang Trung → Cầu Khe Húng (giáp đất xã Vô Tranh) | Đất ở | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 | — |
| Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Các ngõ còn lại trên trục đường Dương Tự Minh có mặt đường bê tông rộng ≤ 2,5m Toàn tuyến | Đất ở | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 | — |
| Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Hai bên đường gom cao tốc Thái Nguyên- Hà Nội Toàn tuyến → Hết ngõ | Đất ở | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 | — |
| Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 25m Toàn tuyến | Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 | — |
| ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 3 Ngã ba rẽ trại tạm giam Công an tỉnh Thái Nguyên → Ngã tư Chợ Mỏ cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
| Đoạn 2 | Tuyến 5 Quốc lộ 3 → Vào 150m đi kho gạo cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
| Ngõ 18 | Ngõ số 64; 615; 647 Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
| Ngõ 18 | Ngõ số 64; 615; 647 Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
| Ngõ 18 | Từ nhà công vụ Z127 đến gặp chợ Quan Triều Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | 771.000 | — |
| Ngõ 18 | Từ nhà công vụ Z127 đến gặp chợ Quan Triều Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | 771.000 | — |
| Đoạn 3 | Ngõ 382 Đường Quang Vinh → Hết ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đoạn 3 | Ngõ 382 Đường Quang Vinh → Hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Ngõ 18 | Các nhánh rẽ trên đường từ nhà công vụ Z127 đến hết khu tập thể Z127 gặp chợ Quan Triều Toàn tuyến | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Ngõ rẽ từ Quốc Lộ 3 mới → Sang ngã 3 đường rẽ Bến Giềng (ngã 3 sau Công an phường Quan Triều) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Đoạn 3 Km72+930 → Km75+200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Các ô bám Đường rộng ≥ 16,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngõ số 139 | - Nhánh rẽ từ trục phụ vào khu dân cư số 2, phường Tân Long Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngõ số 139 | Từ ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long đến cổng Trường Tiểu học Tân Long; Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long → Cổng Trường Tiểu học Tân Long; | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Ngõ rẽ từ Quốc Lộ 3 mới → Sang ngã 3 đường rẽ Bến Giềng (ngã 3 sau Công an phường Quan Triều) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Đoạn 3 Km72+930 → Km75+200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Ngõ số 62; 99; 246, 2B, 70, 246, 334, 253, 177, 99, 01 Vào 100 m → Hết ngõ | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
| Ngõ số 321 | Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng < 3,5m Toàn tuyến | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
| Ngõ số 80,749 | Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Toàn tuyến | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
Tại Phường Quan Triều, giá VT2 bình quân bằng 60,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 94 | 17.500.000 | 1.260.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 92 | 17.500.000 | 1.260.000 |
| Đất ở | 91 | 25.000.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quan Triều đứng thứ 9 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quan Triều gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
78 tuyến đường tại Phường Quan Triều có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .