| Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Đường rộng 14m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
| Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 14m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh cũ, Tân Long cũ Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 3m Toàn tuyến | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 2 Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ → Ngã ba cổng cân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Đoạn 2 | Tuyến 7 Quốc lộ 3 → Cổng Công ty may Phú Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận xã Sơn Cẩm cũ Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận xã Sơn Cẩm cũ Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 6 Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m → Cầu Treo (đi phường Quyết Thắng); | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 5 Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m → Cầu Sắt (đi xã An Khánh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 7 Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m → Cầu Mười Thước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 6 Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m → Cầu Treo (đi phường Quyết Thắng); | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 7 Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m → Cầu Mười Thước | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 5 Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m → Cầu Sắt (đi xã An Khánh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Đoạn 2 | Tuyến 7 Quốc lộ 3 → Cổng Công ty may Phú Lương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 2 Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ → Ngã ba cổng cân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Khu tái định cư số 2 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 9m Toàn tuyến | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh cũ, Tân Long cũ Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Tuyến 1 | Đoạn 4 Nhánh rẽ từ ngã ba cổng Trường Đào tạo mỏ Việt Bắc → Trường Cao đẳng CN Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Tuyến 5 | Các nhánh rẽ còn lại Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Tuyến 5 | Các nhánh rẽ còn lại Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận xã Sơn Cẩm cũ Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận xã Sơn Cẩm cũ Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 3m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 3m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Khu tái định cư số 2 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 9m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 120.000 | 117.000 | 114.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 105.000 | 102.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 105.000 | 102.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 39.000 | 36.000 | 33.000 | — | — |
| Ngõ số 139 | - Nhánh rẽ từ trục phụ vào khu dân cư số 2, phường Tân Long Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | — | — | — | — | — |