Bảng giá đất Xã Tân Tây, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Tân Tây, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Tây
101 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 410.000 | 287.000 | 164.000 | 41.000 |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất ở | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 40.000 |
| Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại không có trong danh mục nêu trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 |
| Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh NghĩaQL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 371.000 | 259.000 | 148.000 | 37.000 |
| Đường Nghĩa trang Vĩnh HằngQL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 371.000 | 259.000 | 148.000 | 37.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 370.000 | 259.000 | 148.000 | 37.000 |
| Ven kênh Nam QL 62Rạch gỗ - Kênh 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 368.000 | 257.000 | 147.000 | 36.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 368.000 | 257.000 | 147.000 | 36.000 |
| Đường liên xã cặp kênh Bắc ĐôngNgã năm Hoàng Gia đến đường Rạch Chùa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 |
| Đường liên xã kênh 3Kênh cặp đường tỉnh 836B đến Đường vào nhà máy xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 |
| Đường liên xã cặp kênh Thủy TânRanh xã Thạnh Hóa - QL 62 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 |
| Đường kênh 24 Từ QL62 đến kênh Bắc Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 |
| Đường ven sông Vàm Cỏ Tây Thầy Pháp đến Mương lộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 |
| Đường Trần Lệ XuânTừ Thầy Pháp đến đường Mương lộ (nhựa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 328.000 | 229.000 | 131.000 | 32.000 |
| Ven kênh Nam QL 62Rạch gỗ - Kênh 19 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 322.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 322.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 |
| Ven kênh cặp ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)Kênh 3 - kênh Bắc Đông (đường đá xanh 3 mét) | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Đường Trần Lệ XuânTừ Mương lộ Đến kênh Tam Lang (đường đá xanh) | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Tuyến dân cư xã Tân Tây, Thủy Đông (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 315.000 | 220.000 | 126.000 | 31.000 |
| Ven các kênh cặp đường giao thông | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | 212.000 | 121.000 | 30.000 |
| Ven kênh Nam QL 62Kênh 21 - Cầu Bến Kè | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | 212.000 | 121.000 | 30.000 |
| Ven kênh Nam QL 62Kênh 19 - Kênh 21 | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | 212.000 | 121.000 | 30.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 296.000 | 207.000 | 118.000 | 29.000 |
| Ven kênh cặp ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)QL 62 - kênh 3 (bờ đất) | Đất ở | 290.000 | 203.000 | 116.000 | 29.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 287.000 | 200.000 | 114.000 | 28.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 |
| Ven các kênh cặp đường giao thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 266.000 | 186.000 | 106.000 | 26.000 |
| Ven kênh Nam QL 62Kênh 21 - Cầu Bến Kè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 266.000 | 186.000 | 106.000 | 26.000 |
| Ven kênh Nam QL 62Kênh 19 - Kênh 21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 266.000 | 186.000 | 106.000 | 26.000 |
| Các vị trí khác | Đất ở | 260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 |
| Các sông kênh còn lại | Đất ở | 260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 |
| Ven kênh cặp ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)Kênh 3 - kênh Bắc Đông (đường đá xanh 3 mét) | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 |
| Đường Trần Lệ XuânTừ Mương lộ Đến kênh Tam Lang (đường đá xanh) | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 245.000 | 171.000 | 98.000 | 24.000 |
| Ven kênh cặp ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)QL 62 - kênh 3 (bờ đất) | Đất thương mại, dịch vụ | 232.000 | 162.000 | 92.000 | 23.000 |
| Ven kênh cặp ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)Kênh 3 - kênh Bắc Đông (đường đá xanh 3 mét) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 |
| Đường Trần Lệ XuânTừ Mương lộ Đến kênh Tam Lang (đường đá xanh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN TRONG DANH MỤC NÊU TRÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 216.000 | 151.000 | 86.000 | 21.000 |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 |
| Các sông kênh còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 |
| Ven kênh cặp ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)QL 62 - kênh 3 (bờ đất) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 203.000 | 142.000 | 81.000 | 20.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN TRONG DANH MỤC NÊU TRÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 189.000 | 132.000 | 75.000 | 18.000 |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Tân Tây
Tại Xã Tân Tây, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 35 | 2.770.000 | 260.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34 | 1.939.000 | 182.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 32 | 2.216.000 | 208.000 |
Xã Tân Tây đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Tây đứng thứ 75 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Tân Tây
- Mã bưu chính (zip code)
- 82915
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 73 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Tây gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Tây
23 tuyến đường tại Xã Tân Tây có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
