Đơn giá đất tuyến Ven kênh Nam QL 62 thuộc Xã Tân Tây, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kênh 21 - Cầu Bến Kè | Đất ở | 380.000 | 266.000 | 152.000 | 38.000 | — |
| Kênh 19 - Kênh 21 | Đất ở | 380.000 | 266.000 | 152.000 | 38.000 | — |
| Rạch gỗ - Kênh 19 | Đất ở | 460.000 | 322.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| Rạch gỗ - Kênh 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 368.000 | 257.000 | 147.000 | 36.000 | — |
| Rạch gỗ - Kênh 19 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 322.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Kênh 21 - Cầu Bến Kè | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | 212.000 | 121.000 | 30.000 | — |
| Kênh 19 - Kênh 21 | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | 212.000 | 121.000 | 30.000 | — |
| Kênh 21 - Cầu Bến Kè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 266.000 | 186.000 | 106.000 | 26.000 | — |
| Kênh 19 - Kênh 21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 266.000 | 186.000 | 106.000 | 26.000 | — |
Tại tuyến Ven kênh Nam QL 62, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 460.000 | 380.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 368.000 | 304.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 322.000 | 266.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Ven kênh Nam QL 62 đứng thứ 13 trên 23 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Tây.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Tây hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .