Đơn giá đất tại Xã Tân Hưng, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
333 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất ở | 490.000 | 343.000 | 196.000 | 49.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | 319.000 | 182.000 | 45.000 | — |
| Các đường cấp huyện quản lý trước đây | Đất thương mại, dịch vụ | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Đường tỉnh 831E | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 399.000 | 279.000 | 159.000 | 39.000 | — |
| Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất thương mại, dịch vụ | 392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 | — |
| Các đường cấp huyện quản lý trước đây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 385.000 | 269.000 | 154.000 | 38.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 380.000 | 266.000 | 152.000 | 38.000 | — |
| Đường tỉnh 831E | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | — |
| Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 343.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | 212.000 | 121.000 | 30.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 290.000 | 203.000 | 116.000 | 29.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 266.000 | 186.000 | 106.000 | 26.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 232.000 | 162.000 | 92.000 | 23.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 230.000 | 161.000 | 92.000 | 23.000 | — |
| Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ) Thị trấn - Lâm Trường | Đất ở | 220.000 | 154.000 | 88.000 | 22.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 203.000 | 142.000 | 81.000 | 20.000 | — |
| Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5 | Đất ở | 190.000 | 133.000 | 76.000 | 19.000 | — |
| Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79 | Đất ở | 190.000 | 133.000 | 76.000 | 19.000 | — |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất ở | 190.000 | 133.000 | 76.000 | 19.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 180.000 | 126.000 | 72.000 | 18.000 | — |
| Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ) Thị trấn - Lâm Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 176.000 | 123.000 | 70.000 | 17.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất ở | 170.000 | 119.000 | 68.000 | 17.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 161.000 | 112.000 | 64.000 | 16.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | 112.000 | 64.000 | 16.000 | — |
| Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ) Thị trấn - Lâm Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 154.000 | 107.000 | 61.000 | 15.000 | — |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 152.000 | 106.000 | 60.000 | 15.000 | — |
| Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5 | Đất thương mại, dịch vụ | 152.000 | 106.000 | 60.000 | 15.000 | — |
| Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79 | Đất thương mại, dịch vụ | 152.000 | 106.000 | 60.000 | 15.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 140.000 | 98.000 | 56.000 | 14.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 126.000 | 88.000 | 50.000 | 12.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 119.000 | 83.000 | 47.000 | 11.000 | — |
Tại Xã Tân Hưng, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 113 | 10.030.000 | 170.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 112 | 8.024.000 | 136.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 108 | 7.021.000 | 119.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Hưng đứng thứ 27 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Hưng gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
78 tuyến đường tại Xã Tân Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .