Đơn giá đất tại Xã Phước Vĩnh Tây, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
317 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Trường Tiểu Học (đường <3m)ĐT 830 - Hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 608.000 | 425.000 | 243.000 | 60.000 |
| Đường Ba Chiến (đường <3m)ĐT 830 - Hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 608.000 | 425.000 | 243.000 | 60.000 |
| Đường Xóm Lầu Đường Xóm Lầu (ĐT826- nhà dân) | Đất thương mại, dịch vụ | 608.000 | 425.000 | 243.000 | 60.000 |
| Đường Cầu Cống ĐT 826C- đường Xẻo Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 608.000 | 425.000 | 243.000 | 60.000 |
| Đường Xẻo Vinh Đường Ấp 1- thửa đất số 3227. TBĐ số 07 | Đất thương mại, dịch vụ | 608.000 | 425.000 | 243.000 | 60.000 |
| Đường 3 ChiếnĐT 830 - Hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 608.000 | 425.000 | 243.000 | 60.000 |
| Đường 7 DãoĐT 830 - Hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 608.000 | 425.000 | 243.000 | 60.000 |
| Đường Voi ĐồnĐường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập | Đất thương mại, dịch vụ | 608.000 | 425.000 | 243.000 | 60.000 |
| Đường Kiến VàngĐường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Ranh xã Tân Tập cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 608.000 | 425.000 | 243.000 | 60.000 |
| Đường K4Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì - Ranh xã Tân Tập cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 608.000 | 425.000 | 243.000 | 60.000 |
| Đường Tây PhúBến phà Thủ Bộ cũ - Đường Chánh Nhì | Đất thương mại, dịch vụ | 608.000 | 425.000 | 243.000 | 60.000 |
| Đường Tây PhúĐường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Bến phà Thủ Bộ cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 608.000 | 425.000 | 243.000 | 60.000 |
| Đường Chánh NhìĐường Tây Phú - Ranh xã Tân Tập | Đất thương mại, dịch vụ | 608.000 | 425.000 | 243.000 | 60.000 |
| Đường Chánh Nhứt - Chánh NhìĐường Kiến Vàng - Đường Chánh Nhì (bao gồm đường K3 cũ và đường K3 nối dài) | Đất thương mại, dịch vụ | 608.000 | 425.000 | 243.000 | 60.000 |
| Đường 4 ỚtĐường Trần Văn Nghĩa- Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường Đình Tập AnĐường Trần Văn Nghĩa- Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường Út HoàngĐường Trần Văn Nghĩa- Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Nhánh Rẽ đường Chùa Pháp Bửu 5m. bê tông Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường Chùa Pháp Bửu (2m- 4m. bê tông) Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường 3 Nghĩa (2m-4m. Bê tông) Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường 2 Thừa (2m-4m. Bê tông)Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường 6 Cư (3m Bê tông)Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường 6 Hư (2.6m bê tông)Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường Mười Ớ (3.5m bê tông)Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường 5 TháiĐê ấp 3 - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường 3 ChữĐê ấp 3 - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường Út XịuĐê ấp 3 - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường 8 ThẳngĐê ấp 3 - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường 9 SửaĐê ấp 3 - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường Bà 3 BồiQL 50 - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường Thất Long AnQL 50 - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường Ong ĐínhQL 50 - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường Ông TâmQL 50 - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường 8 ThuRanh xã Mỹ Lộc- hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường Lượm ĐenĐường Nguyễn Thị Bài - hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường Ông 9 PhátĐường Nguyễn Thị Bài - hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường Ông 8 LuậnĐường Nguyễn Thị Bài - hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường Chùa Thanh AnĐê Trường Long - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường 5 BanĐê Trường Long - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường Ba LanhĐê Trường Long - Sông Cần Giuộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường 6 HyĐê ấp 3 - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường 5 BíchĐê ấp 3 - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường 7 ĐựcĐê ấp 3 - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường 9 HộĐê Trường Long (phía kênh)- Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường Đình Long ChánhĐê ấp 3 - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 592.000 | 414.000 | 236.000 | 59.000 |
| Sông Cần Giuộc. Sông Rạch Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 |
| Các xã còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 |
| Đường Chánh NhứtĐT 830 - Đê Chánh Nhì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Đường Ông Bảy Đa (đường <3m)Đường Trần Văn Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Bài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
Tại Xã Phước Vĩnh Tây, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 111 | 5.250.000 | 357.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 105 | 6.000.000 | 408.000 |
| Đất ở | 101 | 7.500.000 | 510.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phước Vĩnh Tây đứng thứ 42 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phước Vĩnh Tây gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
82 tuyến đường tại Xã Phước Vĩnh Tây có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .