Đơn giá đất tuyến ĐT 830 thuộc Xã Phước Vĩnh Tây, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.214.000 | 2.949.000 | 1.685.000 | 421.000 | — |
| Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.464.000 | 1.724.000 | 985.000 | 246.000 | — |
| Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830 | Đất ở | 6.020.000 | 4.214.000 | 2.408.000 | 602.000 | — |
| Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.816.000 | 3.371.000 | 1.926.000 | 481.000 | — |
| Ranh xã Long Phụng - Ranh xã Tân Tập | Đất ở | 3.520.000 | 2.464.000 | 1.408.000 | 352.000 | — |
| Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập) | Đất ở | 3.520.000 | 2.464.000 | 1.408.000 | 352.000 | — |
| Ngã ba Phước Thành kéo dài 50 m về 2 phía | Đất ở | 3.520.000 | 2.464.000 | 1.408.000 | 352.000 | — |
| Ngã ba Phước Thành kéo dài 50 m về 2 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 2.816.000 | 1.971.000 | 1.126.000 | 281.000 | — |
| Ranh xã Long Phụng - Ranh xã Tân Tập | Đất thương mại, dịch vụ | 2.816.000 | 1.971.000 | 1.126.000 | 281.000 | — |
| Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.816.000 | 1.971.000 | 1.126.000 | 281.000 | — |
| Còn lại | Đất ở | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | — |
| Ngã ba Phước Thành kéo dài 50 m về 2 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.464.000 | 1.724.000 | 985.000 | 246.000 | — |
| Ranh xã Long Phụng - Ranh xã Tân Tập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.464.000 | 1.724.000 | 985.000 | 246.000 | — |
| Còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | — |
| Còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 | — |
Tại tuyến ĐT 830, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 4.214.000 | 1.764.000 |
| Đất ở | 5 | 6.020.000 | 2.520.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 4.816.000 | 2.016.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 830 đứng thứ 3 trên 82 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phước Vĩnh Tây.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Phước Vĩnh Tây hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .