Bảng giá đất Xã Phước Lý, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Phước Lý, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Phước Lý
362 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Đặng Văn Nữa Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai | Đất thương mại, dịch vụ | 880.000 | 616.000 | 352.000 | 88.000 |
| Đường kênh Tập đoàn 1Giáp đường Bờ Đế - Đường Tám Tiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 |
| Đường dân sinh cao tốcSong song với đường Cao tốc Bến Lức - Long Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 |
| Đường Đào Minh MẫnĐT. 835B - Giáp ranh TP.HCM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 |
| Đường Bờ ĐếĐT826 - Đường Chín The | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 |
| Đường Lê Văn Nhanh ĐT. 835B - Đường Bờ Đai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 |
| Đường Đoàn Bá SởĐT826 - Giáp ranh TP.HCM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 |
| Đường Ranh TỉnhĐT826 - Kênh Lò Gang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 |
| Đường Nguyễn Văn ĐồnĐT. 835B - ĐT 826 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 |
| Đường Lại Thị SáuĐT. 835B - Giáp ranh TP.HCM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 |
| Đường Nguyễn Thị Thanh Đường Trần Thị Tám - Đường Bờ Xe | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 |
| Đường Mười CàyĐT 835B - Đường Nhà Đồ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 |
| Đường Bà Giáng Đường Bờ Đai - ĐT. 835B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 |
| Đường Bảy ThợĐT 835 B - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 |
| Đường 9 CóngĐT 835 B - Kênh Rạch Chanh - Trị Yên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 |
| Đường ấp văn hóa Long ThạnhĐT 835B - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 |
| Đường 9 TheĐường ấp chiến lược Long Thạnh - Long Hưng - Giáp ranh TP.HCM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 |
| Đường Điền DơiĐT.835B - Kênh Rạch Chanh - Trị Yên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 |
| Đường Nhà Đồ Đường Trần Thị Tám - hết ranh xã Phước Lý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 |
| Đường Trường Học ĐT 835B - đường Phạm Thị Hớn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 |
| Đường tổ 4Đường Trần Thị Tám - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh. xã Bình Chánh. Thành phố Hồ Chí Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 |
| Đường liên tổ 8-9ĐT.835B - Đường Phạm Thị Hớn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 |
| Đường tổ 5Đường Nhà Đồ - Khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 |
| Đường tổ 12Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 |
| Đường tổ 3Đường Trần Thị Tám - Đường Mười Cày | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 |
| Đường tổ 16Đường Nhà đồ - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 |
| Đường 3 BôngĐT 835 B - Giáp ranh TP.HCM | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | 593.000 | 339.000 | 84.000 |
| Đường Phước Hậu - Mỹ LộcĐT. 835B - Ranh xã Mỹ Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường Kênh Cầu ĐenĐường Đặng Văn Búp - ĐT 835 | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường Ấp TrongĐường Hủ Tíu - ĐT 835B | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường Nguyễn Thị ThàngĐT. 835B - Ranh xã Mỹ Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường Long Khánh ĐT. 835B - Đường Đặng Văn Búp | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường Phước Lâm - Long ThượngRanh xã Mỹ Lộc - đường Đặng Văn Búp | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường Kênh Sáu MétĐT 835 - ranh xã Phước Hậu cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 824.000 | 576.000 | 329.000 | 82.000 |
| Đường Kênh Sáu MétĐường Đặng Văn Búp - Ranh xã Mỹ Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 824.000 | 576.000 | 329.000 | 82.000 |
| Đường Phước Lâm - Long ThượngĐH 20 - ranh xã Phước Hậu cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 824.000 | 576.000 | 329.000 | 82.000 |
| Đường Hủ TíuĐT. 835B - ĐT 826 | Đất thương mại, dịch vụ | 824.000 | 576.000 | 329.000 | 82.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 776.000 | 543.000 | 310.000 | 77.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 756.000 | 529.000 | 302.000 | 75.000 |
| Đường ngõ xóm ấp Trong 3 (Đoạn 9 Cửu)Đường Hủ Tíu - Đường ngõ xóm ấp Trong 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 |
| Đường ngõ xóm ấp Trong 2 (Đoạn 9 Cửu)Đường Hủ Tíu - Đường ngõ xóm ấp Trong 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 |
| Đường ngõ xóm ấp Trong 1 (Đoạn Một Nếp)Đường Kênh Cầu Đen - Đường Phước Lâm -Long Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 |
| Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 5 (Đoạn anh Vũ)Đường Đặng Văn Búp - Nhà chú Tư Mật | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 |
| Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 4 (Đoạn nhà VH LG)Đường Kênh Sáu Mét - Đường Hủ Tíu | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 |
| Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 3 (Đoạn út Hùm)Đường Kênh Sáu Mét - Đường Đặng Văn Búp | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 |
| Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 2 (Đoạn chú 3 Võ)Đường ngõ xóm ấp Long Khánh - Long Giêng - Đường Kênh Sáu Mét | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 |
| Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 1 (Đoạn út Chúa)Đường Kênh Sáu Mét - Đường Đặng Văn Búp | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 |
| Đường ngõ xóm ấp Long Khánh - Long Giêng (Đoạn ông Thuần)Đường Phước Lâm -Long Thượng - Đường Kênh Sáu Mét | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 |
| Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 5 (Đoạn 6 Huê)Đường Bờ Chùa - Nhà ông 7 Cựu | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Phước Lý
Tại Xã Phước Lý, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 125 | 9.000.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 123 | 7.200.000 | 480.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 114 | 6.300.000 | 420.000 |
Xã Phước Lý đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phước Lý đứng thứ 34 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Phước Lý
- Mã bưu chính (zip code)
- 82511
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 332 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phước Lý gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phước Lý
94 tuyến đường tại Xã Phước Lý có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
