Bảng giá đất Xã Phước Lý, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Phước Lý, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

362 dòng giá121 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Phước Lý

362 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Phước Lý, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường ấp văn hóa Long Thạnh
ĐT 835B - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ1.000.000700.000400.000100.000
Đường 9 The
Đường ấp chiến lược Long Thạnh - Long Hưng - Giáp ranh TP.HCM
Đất thương mại, dịch vụ1.000.000700.000400.000100.000
Đường thánh thất
ĐT.835B - Đường Nguyễn Thanh Hà. Trường Học
Đất thương mại, dịch vụ1.000.000700.000400.000100.000
Đường liên tổ 17-18
Đường Sân Banh - Đường Phạm Thị Hớn
Đất thương mại, dịch vụ1.000.000700.000400.000100.000
Đường vào khu dân cư Phi Trường
Đường Trường học - Giáp Khu dân cư
Đất thương mại, dịch vụ1.000.000700.000400.000100.000
Đường Út Bắc
Đường Sân Banh - Đường Trường học
Đất thương mại, dịch vụ1.000.000700.000400.000100.000
Đường Tổ 11
Đường Lại Thị Sáu - Giáp ranh TP.HCM
Đất thương mại, dịch vụ1.000.000700.000400.000100.000
Đường kênh Tập đoàn 1
Giáp đường Bờ Đế - Đường Tám Tiên
Đất thương mại, dịch vụ1.000.000700.000400.000100.000
Đường Sân Banh
Đường Bờ Đai - Giáp ranh TP.HCM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp980.000686.000392.00098.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở970.000679.000388.00097.000
Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc
ĐT. 835B - Ranh xã Mỹ Lộc
Đất thương mại, dịch vụ960.000672.000384.00096.000
Trần Thị Tám
ĐT 835B - Đường Bờ Đai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp938.000656.000375.00093.000
Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 5 (Đoạn 6 Huê)
Đường Bờ Chùa - Nhà ông 7 Cựu
Đất ở920.000644.000368.00092.000
Đường Trục chính cộng đồng ấp Long Khánh (Đoạn Miếu Long Bình)
Đường Đặng Văn Búp - Đường Phước Lâm -Long Thượng
Đất ở920.000644.000368.00092.000
Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 3 (Đoạn Nhà máy 2 Quyền)
Đường Phước Lâm -Long Thượng - Chùa Long An
Đất ở920.000644.000368.00092.000
Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 2 (Đoạn út Phương)
Đường Kênh Sáu Mét - Đường Đặng Văn Búp
Đất ở920.000644.000368.00092.000
Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 1 (Đoạn 6 Phước)
Đường Phước Lâm -Long Thượng - Đường Kênh Sáu Mét
Đất ở920.000644.000368.00092.000
Đường Mười Ghe (đường <3m)
ĐT 835 B - Đường ấp chiến lược Long Thạnh - Long Hưng
Đất ở920.000644.000368.00092.000
Đường 8 Tiên (đường <3m)
ĐT 835 B - Ranh xã Phước Lý
Đất ở920.000644.000368.00092.000
Đường ngõ xóm ấp Trong 5 (Đoạn Thất Cao Đài)
Đường Phước Lâm - Đường Võ Thị Tốt
Đất ở920.000644.000368.00092.000
Đường ngõ xóm ấp Trong 4 (Đoạn 7 Cọp)
Đường Võ Thị Tốt - Đường Kênh Sáu Mét
Đất ở920.000644.000368.00092.000
Đường ngõ xóm ấp Trong 3 (Đoạn 9 Cửu)
Đường Hủ Tíu - Đường ngõ xóm ấp Trong 2
Đất ở920.000644.000368.00092.000
Đường ngõ xóm ấp Trong 2 (Đoạn 9 Cửu)
Đường Hủ Tíu - Đường ngõ xóm ấp Trong 1
Đất ở920.000644.000368.00092.000
Đường ngõ xóm ấp Trong 1 (Đoạn Một Nếp)
Đường Kênh Cầu Đen - Đường Phước Lâm -Long Thượng
Đất ở920.000644.000368.00092.000
Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 5 (Đoạn anh Vũ)
Đường Đặng Văn Búp - Nhà chú Tư Mật
Đất ở920.000644.000368.00092.000
Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 4 (Đoạn nhà VH LG)
Đường Kênh Sáu Mét - Đường Hủ Tíu
Đất ở920.000644.000368.00092.000
Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 3 (Đoạn út Hùm)
Đường Kênh Sáu Mét - Đường Đặng Văn Búp
Đất ở920.000644.000368.00092.000
Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 2 (Đoạn chú 3 Võ)
Đường ngõ xóm ấp Long Khánh - Long Giêng - Đường Kênh Sáu Mét
Đất ở920.000644.000368.00092.000
Đường ngõ xóm ấp Ngoài 4 (Đoạn cô 4 Đẹp)
Đường tỉnh 835B - Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc
Đất ở920.000644.000368.00092.000
Đường ngõ xóm ấp Ngoài 3 (Đoạn Út Thảnh)
Đường tỉnh 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm
Đất ở920.000644.000368.00092.000
Đường ngõ xóm ấp Ngoài 2 (Đoạn 3 Trừ)
Đường Nguyễn Văn Thậm - Đường ngõ xóm ấp Ngoài 1
Đất ở920.000644.000368.00092.000
Đường ngõ xóm ấp Ngoài 1 (Đoạn 3 Trừ)
Đường Nguyễn Thị Thàng - Đường Nguyễn Văn Thậm
Đất ở920.000644.000368.00092.000
Đường ngõ xóm ấp Trong 7 (Đoạn 2 Mộc)
Đường Bờ Chùa - Nhà ông 2 Mộc
Đất ở920.000644.000368.00092.000
Đường ngõ xóm ấp Trong 6 (Đoạn Ngọc Anh)
Đường ấp Trong - Đường Phước Lâm -Long Thượng
Đất ở920.000644.000368.00092.000
Đường Lê Thị Ruộng
Đường Lê Thị Tám - Đường Kênh Bảy Nghiêm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp917.000641.000366.00091.000
Đường ấp chiến lược Long Thạnh - Long Hưng
ĐT 835B - Ranh xã Phước Lý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp917.000641.000366.00091.000
Đường 6 Tề
ĐT 835B - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp917.000641.000366.00091.000
Đường Huỳnh Thị Dậu
Đường Bà Râm - đường Kênh bảy Nghiêm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp917.000641.000366.00091.000
Đường Phạm Thị Kiều
ĐH.14 - Giáp ranh TP.HCM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp917.000641.000366.00091.000
Đường Lê Thị Tám
ĐH14 - Giáp ranh TP.HCM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp917.000641.000366.00091.000
Đường Nguyễn Thị Chanh
Đường Huỳnh Văn Tiết - Đường Phạm Thị Kiều
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp917.000641.000366.00091.000
Đường Bờ Chùa
ĐT 835B - KCN Hải Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp917.000641.000366.00091.000
Đường Bờ Xe
ĐT. 835B - Đường Bờ Đai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp917.000641.000366.00091.000
Đường Mười Cày
Đường ĐT 835B - Đường Bờ Đai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp917.000641.000366.00091.000
Đường Liên ấp Phú Thành- Phú Ân
Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp917.000641.000366.00091.000
Đường Phạm Thị Hớn
Đường Mười Cày - Đường Nguyễn Thanh Hà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp917.000641.000366.00091.000
Đường Lưu Văn Ca
Đường Mười Cày - Đường Trần Thị Tám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp917.000641.000366.00091.000
Đường Lộ Đình
ĐT. 835B - Đường Bờ Đai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp917.000641.000366.00091.000
Đường Lê Thị Ty
ĐH 14 - Giáp ranh TP.HCM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp917.000641.000366.00091.000
Đường Phạm Thị Nhiều
Đường Nguyễn Thị Chanh - Giáp ranh TP.HCM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp917.000641.000366.00091.000

Mặt bằng giá đất Xã Phước Lý

Giá VT1 cao nhất
9.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
420.000
đồng/m²
Số dòng giá
362
dòng
Số tuyến đường
121
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Phước Lý, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Phước Lý (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở1259.000.000600.000
Đất thương mại, dịch vụ1237.200.000480.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1146.300.000420.000

Xã Phước Lý đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phước Lý đứng thứ 34 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Phước Lý

Mã bưu chính (zip code)
82511
Doanh nghiệp trên địa bàn
332 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phước Lý gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Long ThượngXã Phước Hậu

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phước Lý

94 tuyến đường tại Xã Phước Lý có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
ĐH 11
4 dòng · VT1 tới 4.640.000 đ/m²
ĐT.835
6 dòng · VT1 tới 4.120.000 đ/m²
ĐT 826
6 dòng · VT1 tới 6.180.000 đ/m²
ĐT 835B
11 dòng · VT1 tới 5.020.000 đ/m²
Đường 3 Bông
3 dòng · VT1 tới 1.060.000 đ/m²
Đường 5 Hiển (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường 6 Hoằng (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường 6 Tề
3 dòng · VT1 tới 1.310.000 đ/m²
Đường 8 Tiên (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường 9 Cóng
3 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
Đường 9 The
3 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
Đường ấp chiến lược Long Thạnh - Long Hưng
3 dòng · VT1 tới 1.310.000 đ/m²
Đường Ấp Trong
3 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Đường ấp văn hóa Long Thạnh
3 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
Đường Bảy Thợ
3 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
Đường Bờ Chùa
4 dòng · VT1 tới 1.310.000 đ/m²
Đường Bờ Đai
3 dòng · VT1 tới 1.310.000 đ/m²
Đường Bờ Đế
3 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
Đường Bờ Xe
3 dòng · VT1 tới 1.310.000 đ/m²
Đường dân sinh cao tốc
3 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
Đường Đào Minh Mẫn
3 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
Đường Điền Dơi
3 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
Đường Đoàn Bá Sở
3 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 610.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 970.000 đ/m²
Đường Hủ Tíu
3 dòng · VT1 tới 1.030.000 đ/m²
Đường Huỳnh Thị Dậu
3 dòng · VT1 tới 1.310.000 đ/m²
Đường Kênh Cầu Đen
3 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Đường Kênh Sáu Mét
6 dòng · VT1 tới 1.030.000 đ/m²
Đường kênh Tập đoàn 1
3 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
Đường Lại Thị Sáu
3 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
Đường Lê Thị Ruộng
3 dòng · VT1 tới 1.310.000 đ/m²
Đường Lê Thị Tám
3 dòng · VT1 tới 1.310.000 đ/m²
Đường Lê Thị Ty
3 dòng · VT1 tới 1.310.000 đ/m²
Đường Liên ấp Phú Thành- Phú Ân
3 dòng · VT1 tới 1.310.000 đ/m²
Đường liên tổ 8-9
3 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
Đường Lộ Đình
3 dòng · VT1 tới 1.310.000 đ/m²
Đường Lưu Văn Ca
3 dòng · VT1 tới 1.310.000 đ/m²
Đường Mười Cày
6 dòng · VT1 tới 1.310.000 đ/m²
Đường Mười Ghe (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 1 (Đoạn út Chúa)
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 2 (Đoạn chú 3 Võ)
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 3 (Đoạn út Hùm)
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 4 (Đoạn nhà VH LG)
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 5 (Đoạn anh Vũ)
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường ngõ xóm ấp Long Khánh - Long Giêng (Đoạn ông Thuần)
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 1 (Đoạn 6 Phước)
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 2 (Đoạn út Phương)
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 3 (Đoạn Nhà máy 2 Quyền)
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 5 (Đoạn 6 Huê)
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường ngõ xóm ấp Ngoài 1 (Đoạn 3 Trừ)
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường ngõ xóm ấp Ngoài 2 (Đoạn 3 Trừ)
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường ngõ xóm ấp Ngoài 3 (Đoạn Út Thảnh)
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường ngõ xóm ấp Ngoài 4 (Đoạn cô 4 Đẹp)
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường ngõ xóm ấp Trong 1 (Đoạn Một Nếp)
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường ngõ xóm ấp Trong 2 (Đoạn 9 Cửu)
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường ngõ xóm ấp Trong 3 (Đoạn 9 Cửu)
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường ngõ xóm ấp Trong 4 (Đoạn 7 Cọp)
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường ngõ xóm ấp Trong 5 (Đoạn Thất Cao Đài)
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường ngõ xóm ấp Trong 6 (Đoạn Ngọc Anh)
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường ngõ xóm ấp Trong 7 (Đoạn 2 Mộc)
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 1.430.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Chanh
3 dòng · VT1 tới 1.310.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Thàng
3 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Đồn
3 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
Đường nhà đồ (nhánh)
3 dòng · VT1 tới 1.310.000 đ/m²
Đường Phạm Thị Hớn
3 dòng · VT1 tới 1.310.000 đ/m²
Đường Phạm Thị Kiều
3 dòng · VT1 tới 1.310.000 đ/m²
Đường Phạm Thị Nhiều
3 dòng · VT1 tới 1.310.000 đ/m²
Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường Phước Lâm - Long Thượng
6 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Đường Ranh Tỉnh
3 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
Đường Sân Banh
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đường Tân Điền - Quy Đức (ĐH 14)
3 dòng · VT1 tới 1.550.000 đ/m²
Đường tổ 3
3 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
Đường tổ 4
3 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
Đường tổ 5
3 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
Đường tổ 12
3 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
Đường tổ 16
3 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
Đường Trục chính cộng đồng ấp Long Khánh (Đoạn Miếu Long Bình)
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường Tư Tiết (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Khu dân cư - Phát Hải tại xã Phước Lý
3 dòng · VT1 tới 6.180.000 đ/m²
Khu dân cư - tái định cư An Phú Sinh
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Khu dân cư - tái định cư Hải Sơn - Long Thượng
3 dòng · VT1 tới 6.180.000 đ/m²
Khu dân cư - tái định cư Phước Lý (Công ty Cổ Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
3 dòng · VT1 tới 6.180.000 đ/m²
Khu dân cư-tái định cư và nhà ở công nhân Hải Sơn
3 dòng · VT1 tới 6.180.000 đ/m²
Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng
3 dòng · VT1 tới 6.180.000 đ/m²
Khu dân cư Nhã Đạt
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Khu đô thị Năm Sao xã Phước Lý
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
Trần Thị Tám
6 dòng · VT1 tới 1.550.000 đ/m²
Xã Phước Lý
5 dòng · VT1 tới 2.520.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Phước Lý

Giá đất cao nhất tại Xã Phước Lý là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Phước Lý là 9.000.000 đồng/m², thấp nhất 420.000 đồng/m², trung vị 1.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Phước Lý đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Phước Lý xếp thứ 34 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Phước Lý theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Phước Lý được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Phước Lý hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.