Bảng giá đất Xã Nhơn Hòa Lập, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Nhơn Hòa Lập, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Nhơn Hòa Lập
98 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lộ Bằng Lăng (Đường bờ Đông kênh Bằng Lăng) ĐT 837 - Cầu 7000 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 |
| Các lô nền loại 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 |
| Các lô nền loại 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 368.000 | 257.000 | 147.000 | 36.000 |
| Các lô nền loại 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 252.000 | 144.000 | 36.000 |
| ĐT 837Cầu nhà thờ - Cầu Bùi Cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 |
| ĐT 837Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ) - Cầu Bằng Lăng | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 330.000 | 231.000 | 132.000 | 33.000 |
| Đường Bờ Nam Kênh Bảy ThướcCầu Kênh Sẻo Điển - Cầu Kênh Thanh Niên | Đất ở | 330.000 | 231.000 | 132.000 | 33.000 |
| Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn DươngCầu Kênh Năm Sung - Cống Hai Thạch | Đất ở | 330.000 | 231.000 | 132.000 | 33.000 |
| Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)Kênh 1000 Nam - Cầu 7000 | Đất ở | 330.000 | 231.000 | 132.000 | 33.000 |
| Lộ Phụng ThớtĐT837 - Cầu 7000 | Đất ở | 330.000 | 231.000 | 132.000 | 33.000 |
| ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ) - Kênh Bao Đông | Đất ở | 330.000 | 231.000 | 132.000 | 33.000 |
| Lộ Bùi Mới (Đường bờ Đông kênh Bùi Mới)ĐT 837 - Cầu 7000 | Đất thương mại, dịch vụ | 328.000 | 229.000 | 131.000 | 32.000 |
| Các lô nền loại 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 322.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 |
| Các lô nền loại 2 | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Các lô nền loại 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 315.000 | 220.000 | 126.000 | 31.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 310.000 | 217.000 | 124.000 | 31.000 |
| ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)Kênh Kháng Chiến - Kênh Thanh Niên | Đất ở | 300.000 | 210.000 | 120.000 | 30.000 |
| ĐT 837Cầu nhà thờ - Cầu Bùi Cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 294.000 | 205.000 | 117.000 | 29.000 |
| ĐT 837Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ) - Cầu Bằng Lăng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 294.000 | 205.000 | 117.000 | 29.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 290.000 | 203.000 | 116.000 | 29.000 |
| Lộ Bùi Mới (Đường bờ Đông kênh Bùi Mới)ĐT 837 - Cầu 7000 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 287.000 | 200.000 | 114.000 | 28.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 264.000 | 184.000 | 105.000 | 26.000 |
| Đường Bờ Nam Kênh Bảy ThướcCầu Kênh Sẻo Điển - Cầu Kênh Thanh Niên | Đất thương mại, dịch vụ | 264.000 | 184.000 | 105.000 | 26.000 |
| Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn DươngCầu Kênh Năm Sung - Cống Hai Thạch | Đất thương mại, dịch vụ | 264.000 | 184.000 | 105.000 | 26.000 |
| Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)Kênh 1000 Nam - Cầu 7000 | Đất thương mại, dịch vụ | 264.000 | 184.000 | 105.000 | 26.000 |
| Lộ Phụng ThớtĐT837 - Cầu 7000 | Đất thương mại, dịch vụ | 264.000 | 184.000 | 105.000 | 26.000 |
| ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ) - Kênh Bao Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 264.000 | 184.000 | 105.000 | 26.000 |
| Các lô nền loại 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 25.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 25.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 248.000 | 173.000 | 99.000 | 24.000 |
| ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)Kênh Kháng Chiến - Kênh Thanh Niên | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 168.000 | 96.000 | 24.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 232.000 | 162.000 | 92.000 | 23.000 |
| Lộ Phụng ThớtĐT837 - Cầu 7000 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 231.000 | 161.000 | 92.000 | 23.000 |
| ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ) - Kênh Bao Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 231.000 | 161.000 | 92.000 | 23.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 231.000 | 161.000 | 92.000 | 23.000 |
| Đường Bờ Nam Kênh Bảy ThướcCầu Kênh Sẻo Điển - Cầu Kênh Thanh Niên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 231.000 | 161.000 | 92.000 | 23.000 |
| Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn DươngCầu Kênh Năm Sung - Cống Hai Thạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 231.000 | 161.000 | 92.000 | 23.000 |
| Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)Kênh 1000 Nam - Cầu 7000 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 231.000 | 161.000 | 92.000 | 23.000 |
| Các lô nền loại 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 217.000 | 151.000 | 86.000 | 21.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 203.000 | 142.000 | 81.000 | 20.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 | 122.000 | 70.000 | 17.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 | 122.000 | 70.000 | 17.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | 112.000 | 64.000 | 16.000 |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 144.000 | 100.000 | 57.000 | 14.000 |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 126.000 | 88.000 | 50.000 | 12.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Nhơn Hòa Lập
Tại Xã Nhơn Hòa Lập, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34 | 8.953.000 | 126.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 33 | 10.232.000 | 144.000 |
| Đất ở | 31 | 12.790.000 | 200.000 |
Xã Nhơn Hòa Lập đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nhơn Hòa Lập đứng thứ 18 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Nhơn Hòa Lập
- Mã bưu chính (zip code)
- 83410
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 52 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nhơn Hòa Lập gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Nhơn Hòa Lập
17 tuyến đường tại Xã Nhơn Hòa Lập có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
