Bảng giá đất Xã Mỹ Lộc, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Mỹ Lộc, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Mỹ Lộc

392 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Mỹ Lộc, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Đường Trần Văn ThôiĐT 835 - Đường Lương Văn TiênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Kênh Sáu MétĐT 835 - ranh xã Phước Hậu cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Kênh Sáu MétĐường Đặng Văn Búp - Ranh xã Phước Lâm cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Phước Lâm - Long ThượngĐH 20 - ranh xã Phước Hậu cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Nguyễn Văn CungĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Đại HộiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Võ Phát ThànhĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Đại HộiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Nguyễn Minh HoàngĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Thuận Thành - Long AnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Nguyễn Thị NămĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Ranh Xã Mỹ Lệ - Cần Đước cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Dương Thị Ngọc HoaĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Khu Dân Cư Thuận NamĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Kênh Chính trìĐT 835 (thửa 4676; TBĐ 03) - Kênh Xáng B (thửa 1914Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Đoàn Thị Khéo (đường Năm Để cũ)ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Nguyễn Thị Cang (đường Ba Tân cũ) ĐT 835 - ranh xã Thuận Thành cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Ca Thị Thạch (đường Mười Chữ cũ) ĐH 20 - thửa đất số 839Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Nguyễn Đực Hùng (đường Mười Bảnh cũ) ĐH 20 - đường Kênh Xáng AĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Nguyễn Thị Sáng ĐH 20 - cầu Thầy CaiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Võ Thị Tốt ĐT 835A - ranh xã Phước Hậu cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Trang Văn Học ĐT 835 - kênh XángĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Phạm Thị Cầm ĐT 835 - giáp khu dân cưĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Nguyễn Văn Chép ĐT 835 -ĐH 20Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Điểm dân cư xã Thuận ThànhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Điểm dân cư xã Phước LâmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Cầu Thầy Cay - Cống Cầu Hội Đường Nguyễn Thị Sáng -Đường Lê Thị LụcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Kênh Cấp 3Đường Kênh Xáng A-ranh xã Mỹ Lộc cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường ngõ Xóm Hai ÁnhĐường Trang Văn Học-đường Hai TrọngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường ngõ Xóm Ba HuyệnĐH Phước Lâm Long Thượng- đường Phạm Thị CầmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường ngõ Xóm Hai LânĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Nguyễn Thị CangĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Đê bao Sông Mồng GàQL.50-Đường Lương Văn BàoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Mỹ Lộc - Phước LâmĐT 835 - Rạch Bà NhangĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Tập Đoàn 8 - ấp kế MỹĐường Trường Bình - Phước Lâm - Ruộng /Cầu QuayĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Lương Văn BàoQL 50 - đường Lương Văn TiênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Phạm Văn TrựcRanh thị trấn - đường Lương Văn TiênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Lê Thị PhuMỹ Lộc Phước Hậu - Kênh Rạch chanh Trị YênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Đoàn Văn DiệuĐT 835 - Mỹ Lộc Phước HậuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường kênh Giáp MèĐT 835 - Mỹ Lộc Phước HậuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Cầu Hai SangĐường Mỹ Lộc - Phước Hậu - Đường Cộng Đồng Lộc TrungĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Ấp Văn hóa Lộc TiềnĐT835 - ranh xã Phước Hậu cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Bờ MiễuĐT835 - Đường Lương Văn TiênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Chùa Tôn ThạnhĐT 835 - thửa đất số 1752. TBĐ số 83 (ranh xã Cần Giuộc)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Ngô Thị XứngĐT 835 - Đường Lương Văn TiênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường Dương Thị HaiĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước HậuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường ấp Văn hóa Thanh BaĐT 835 (Ranh thị trấn) -Đường Ngô Thị XứngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường GTNT Ấp Kế MỹĐường Lương Văn Bào-Đường Phạm Văn TrựcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường GTNT Ấp Kế MỹĐường Phạm Văn Trực-Đường Lương Văn TiênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường GTNT Ấp Lộc Tiền ĐT.835B-Đường Lương Văn TiênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Hai Sậu) Đường cộng đồng Lộc Trung- Đường Đoàn Văn DiệuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường GTNT Ấp Lộc TrungRạch Bà Bốn-Đường cộng đồng Lộc TrungĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường GTNT Ấp Kế MỹTập Đoàn 3-Đường Lương Văn BàoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường GTNT Ấp Lộc HậuĐường Kênh Giáp Mè-Đường Dương Thị HaiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường GTNT Ấp Lộc Hậu (Tám Bưởi)Đường cộng đồng Lộc Hậu-Đường Chùa Thiên MụĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000
Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Mười Cam)Đường cộng đồng Lộc Trung- Đường Đoàn Văn DiệuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000490.000280.00070.000

Mặt bằng giá đất Xã Mỹ Lộc

Giá VT1 cao nhất
7.020.000
đồng/m²
Trung vị VT1
800.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
350.000
đồng/m²
Số dòng giá
392
dòng
Số tuyến đường
124
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Mỹ Lộc, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Mỹ Lộc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở1447.020.000500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1284.914.000350.000
Đất thương mại, dịch vụ1205.616.000400.000

Xã Mỹ Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Mỹ Lộc đứng thứ 50 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Mỹ Lộc

Mã bưu chính (zip code)
82509
Doanh nghiệp trên địa bàn
252 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Mỹ Lộc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Phước LâmXã Thuận Thành

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Mỹ Lộc

92 tuyến đường tại Xã Mỹ Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
ĐH 19 (ĐT 830 cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.520.000 đ/m²
ĐH 20
7 dòng · VT1 tới 2.120.000 đ/m²
ĐH còn lại đi qua xã Mỹ Lộc
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Điểm dân cư xã Mỹ Lộc
3 dòng · VT1 tới 1.030.000 đ/m²
Điểm dân cư xã Phước Lâm
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Điểm dân cư xã Thuận Thành
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
ĐT 826
3 dòng · VT1 tới 3.680.000 đ/m²
ĐT 830
7 dòng · VT1 tới 6.180.000 đ/m²
ĐT 835
9 dòng · VT1 tới 4.020.000 đ/m²
ĐT 835B
6 dòng · VT1 tới 4.020.000 đ/m²
Đường Ấp Văn hóa Lộc Tiền
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường ấp Văn hóa Thanh Ba
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Bờ Miễu
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Cầu Hai Sang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Chùa Thiên Mụ
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Chùa Tôn Thạnh
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Cộng Đồng Lộc Hậu
3 dòng · VT1 tới 1.030.000 đ/m²
Đường Đê bao Sông Mồng Gà
5 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Đoàn Thị Khéo (đường Năm Để cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Đoàn Văn Diệu
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Dương Thị Hai
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Dương Thị Ngọc Hoa
5 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 640.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 740.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 830.000 đ/m²
Đường GTNT Ấp Kế Mỹ
6 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường GTNT Ấp Lộc Hậu
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường GTNT Ấp Lộc Hậu (Tám Bưởi)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường GTNT Ấp Lộc Hậu (Tư Lường)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường GTNT Ấp Lộc Hậu (Út Mười Hai)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường GTNT Ấp Lộc Tiền (Ao Bà Gấm)
3 dòng · VT1 tới 1.090.000 đ/m²
Đường GTNT Ấp Lộc Tiền (Đường Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường GTNT Ấp Lộc Tiền (Hai Trương)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường GTNT Ấp Lộc Tiền - Lộc Trung (Kênh Tư Đắc)
3 dòng · VT1 tới 1.090.000 đ/m²
Đường GTNT Ấp Lộc Trung
6 dòng · VT1 tới 1.030.000 đ/m²
Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Mười Cam)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Sáu Đủ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường GTNT Ấp Thanh Ba
3 dòng · VT1 tới 1.090.000 đ/m²
Đường GTNT Ấp Thuân Bắc (Hai Hoàng)
3 dòng · VT1 tới 890.000 đ/m²
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Hai So)
3 dòng · VT1 tới 890.000 đ/m²
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Năm Sương)
3 dòng · VT1 tới 890.000 đ/m²
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Sáu Đực)
3 dòng · VT1 tới 890.000 đ/m²
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Sáu Lợi)
3 dòng · VT1 tới 890.000 đ/m²
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Tư Liêm)
3 dòng · VT1 tới 890.000 đ/m²
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Tư Thương)
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Xóm Chợ)
3 dòng · VT1 tới 890.000 đ/m²
Đường GTNT Ấp Thuận Nam (Hai Một)
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Đường GTNT Ấp Thuận Tây 1 (Năm Khéo)
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Đường GTNT Ấp Thuận Tây 2 (Năm Hoàng)
3 dòng · VT1 tới 890.000 đ/m²
Đường Hai Đồng
3 dòng · VT1 tới 1.030.000 đ/m²
Đường hẻm Tây Bắc
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Đường Huỳnh Thị Luông
5 dòng · VT1 tới 1.030.000 đ/m²
Đường Kênh Ba Đê
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Đường Kênh Cấp 3
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Kênh Chính trì
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Kênh Đại Hội
3 dòng · VT1 tới 1.030.000 đ/m²
Đường kênh Giáp Mè
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Kênh Sáu Mét
6 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Kênh Xáng A
4 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
Đường Kênh Xáng B
4 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Khu Dân Cư Thuận Nam
3 dòng · VT1 tới 890.000 đ/m²
Đường Lê Thị Phu
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Lương Văn Bào
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Lương Văn Tiên
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Mai Văn É
5 dòng · VT1 tới 1.290.000 đ/m²
Đường Mỹ Lộc - Phước Lâm
6 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Năm Học
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Đường Ngô Thị Xứng
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường ngõ Xóm Ba Huyện
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường ngõ Xóm Hai Ánh
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường ngõ Xóm Hai Lân
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Hữu Hớn
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Đường Nguyễn Minh Hoàng
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Bầy
3 dòng · VT1 tới 1.030.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Năm
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Cung
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Phạm Văn Trực
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Phước Lâm - Long Thượng
5 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Tập Đoàn 8 - ấp kế Mỹ
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Thuận Thành - Long An
3 dòng · VT1 tới 1.030.000 đ/m²
Đường Trần Thị Dung (đường Hai Trọng cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.030.000 đ/m²
Đường Trần Văn Thôi
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Trường Bình - Phước Lâm
5 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Võ Phát Thành
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Mỹ Lộc (đã bao gồm hạ tầng)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Khu tái định cư đường Vành đai 4 Thành phố Hồ Chí Minh tại xã Mỹ Lộc.
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
QL 50
9 dòng · VT1 tới 7.020.000 đ/m²
Tuyến tránh QL 50
8 dòng · VT1 tới 6.690.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Mỹ Lộc

Giá đất cao nhất tại Xã Mỹ Lộc là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Mỹ Lộc là 7.020.000 đồng/m², thấp nhất 350.000 đồng/m², trung vị 800.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Mỹ Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Mỹ Lộc xếp thứ 50 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Mỹ Lộc theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Mỹ Lộc được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Mỹ Lộc hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ