Đơn giá đất tuyến Đường Mai Văn É thuộc Xã Mỹ Lộc, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Xáng A | Đất ở | 1.290.000 | 903.000 | 516.000 | 129.000 | — |
| ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Thửa đất số 162. TBĐ 22 | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Xáng A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 903.000 | 632.000 | 361.000 | 90.000 | — |
| ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Thửa đất số 162. TBĐ 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 | — |
| ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Xáng A | Đất thương mại, dịch vụ | 1.032.000 | 722.000 | 412.000 | 103.000 | — |
Tại tuyến Đường Mai Văn É, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 1.290.000 | 1.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.032.000 | 800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 903.000 | 903.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Mai Văn É đứng thứ 11 trên 92 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Mỹ Lộc.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Mỹ Lộc hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .