Đơn giá đất tại Xã Mỹ Lộc, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
392 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Nguyễn Thị NămĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Ranh Xã Mỹ Lệ - Cần Đước cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Đường Dương Thị Ngọc HoaĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Khu Dân Cư Thuận Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Đường Kênh Chính trìĐT 835 (thửa 4676; TBĐ 03) - Kênh Xáng B (thửa 1914 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Đường Tập Đoàn 8 - ấp kế MỹĐường Trường Bình - Phước Lâm - Ruộng /Cầu Quay | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Đường Kênh Xáng BĐH 20 - Ranh Phước Lâm cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Điểm dân cư xã Thuận Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Đường Nguyễn Văn CungĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Đại Hội | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| ĐH còn lại đi qua xã Mỹ Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Đường Dương Thị HaiĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Đường ấp Văn hóa Thanh BaĐT 835 (Ranh thị trấn) -Đường Ngô Thị Xứng | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Đường Lương Văn TiênĐH 20 - Hết ranh xã Mỹ Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Đường Chùa Thiên MụĐT 835 - Đường Nguyễn Thị Bầy | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Đường Trần Văn ThôiĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Đường Kênh Sáu MétĐT 835 - ranh xã Phước Hậu cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Đường Kênh Sáu MétĐường Đặng Văn Búp - Ranh xã Phước Lâm cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Đường Phước Lâm - Long ThượngĐH 20 - ranh xã Phước Hậu cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Đường Ấp Văn hóa Lộc TiềnĐT835 - ranh xã Phước Hậu cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Đường Bờ MiễuĐT835 - Đường Lương Văn Tiên | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Đường Chùa Tôn ThạnhĐT 835 - thửa đất số 1752. TBĐ số 83 (ranh xã Cần Giuộc) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Đường Ngô Thị XứngĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Đường Mỹ Lộc - Phước LâmĐT 835 - Rạch Bà Nhang | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Đường GTNT Ấp Lộc Tiền (Ao Bà Gấm)ĐT.835B-đường Cộng Đồng Lộc Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 763.000 | 534.000 | 305.000 | 76.000 |
| Đường GTNT Ấp Thanh BaNgô Thị Xứng - đường Lương Văn Tiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 763.000 | 534.000 | 305.000 | 76.000 |
| Đường GTNT Ấp Lộc Tiền - Lộc Trung (Kênh Tư Đắc)ĐT.835B - đường Cộng đồng Lộc Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 763.000 | 534.000 | 305.000 | 76.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 740.000 | 518.000 | 296.000 | 74.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 |
| Đường Kênh Ba ĐêQL50 - Thửa đất 54. TBĐ 34 | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 |
| Đường Phước Lâm - Long ThượngRanh xã Phước Lâm cũ - đường Đặng Văn Búp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Đường Kênh Đại HộiRanh huyện Cần Đước - Đường QL50 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Đường Thuận Thành - Long AnQL 50 - ĐH 20 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Điểm dân cư xã Mỹ Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Đường GTNT Ấp Lộc TrungĐường Cộng đồng Lộc Trung-Ranh xã Phước Hậu cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Đường Huỳnh Thị LuôngĐT.835-Ranh xã Phước Lâm cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Đường Trần Thị Dung (đường Hai Trọng cũ)ĐT 835 - Đường kênh xáng B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Đường Nguyễn Thị BầyĐường Cộng đồng Lộc Hậu - Đường Đoàn Văn Diệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Đường Hai ĐồngĐường Cộng Đồng Lộc Trung - ranh xã Phước Hậu cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Đường Cộng Đồng Lộc HậuĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Đường Khu Dân Cư Thuận NamRanh Mỹ Lệ - Cần Đước - Đường Nguyễn Thị Năm | Đất thương mại, dịch vụ | 712.000 | 498.000 | 284.000 | 71.000 |
| Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Tư Liêm) | Đất thương mại, dịch vụ | 712.000 | 498.000 | 284.000 | 71.000 |
| Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Xóm Chợ) | Đất thương mại, dịch vụ | 712.000 | 498.000 | 284.000 | 71.000 |
| Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Sáu Đực) | Đất thương mại, dịch vụ | 712.000 | 498.000 | 284.000 | 71.000 |
| Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Năm Sương) | Đất thương mại, dịch vụ | 712.000 | 498.000 | 284.000 | 71.000 |
| Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Sáu Lợi) | Đất thương mại, dịch vụ | 712.000 | 498.000 | 284.000 | 71.000 |
| Đường GTNT Ấp Thuân Bắc (Hai Hoàng) | Đất thương mại, dịch vụ | 712.000 | 498.000 | 284.000 | 71.000 |
| Đường GTNT Ấp Thuận Tây 2 (Năm Hoàng)Đ. Kênh Đại Hội - Thửa đất số 186. TBĐ 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 712.000 | 498.000 | 284.000 | 71.000 |
| Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Hai So)QL50 - Thửa đất số 33. TBĐ 34 | Đất thương mại, dịch vụ | 712.000 | 498.000 | 284.000 | 71.000 |
| Đường Trường Bình - Phước Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 |
| ĐH còn lại đi qua xã Mỹ Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 70.000 |
| Đường Lương Văn TiênĐH 20 - Hết ranh xã Mỹ Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 70.000 |
| Đường Chùa Thiên MụĐT 835 - Đường Nguyễn Thị Bầy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 70.000 |
Tại Xã Mỹ Lộc, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 144 | 7.020.000 | 500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 128 | 4.914.000 | 350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 120 | 5.616.000 | 400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Mỹ Lộc đứng thứ 50 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Mỹ Lộc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
92 tuyến đường tại Xã Mỹ Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .