Đơn giá đất tuyến ĐT 835C thuộc Xã Long Cang, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cách ngã tư An Thuận 150m - Ngã tư An Thuận | Đất thương mại, dịch vụ | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.144.000 | 285.000 | — |
| Cách ngã tư An Thuận 150m - Ngã tư An Thuận | Đất ở | 3.576.000 | 2.503.000 | 1.430.000 | 357.000 | — |
| Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m | Đất ở | 2.760.000 | 1.932.000 | 1.104.000 | 276.000 | — |
| Cách ngã tư An Thuận 150m - Ngã tư An Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.503.000 | 1.752.000 | 1.001.000 | 249.000 | — |
| Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.208.000 | 1.545.000 | 883.000 | 220.000 | — |
| Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.932.000 | 1.352.000 | 772.000 | 193.000 | — |
Tại tuyến ĐT 835C, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 2.860.000 | 2.208.000 |
| Đất ở | 2 | 3.576.000 | 2.760.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 2.503.000 | 1.932.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 835C đứng thứ 11 trên 78 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Long Cang.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Long Cang hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .