Giá đất ĐT 835C, Xã Long Cang

Đơn giá đất tuyến ĐT 835C thuộc Xã Long Cang, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

6 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến ĐT 835C

6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến ĐT 835C, Xã Long Cang, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Cách ngã tư An Thuận 150m - Ngã tư An Thuận Đất thương mại, dịch vụ2.860.0002.002.0001.144.000285.000
Cách ngã tư An Thuận 150m - Ngã tư An Thuận Đất ở3.576.0002.503.0001.430.000357.000
Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m Đất ở2.760.0001.932.0001.104.000276.000
Cách ngã tư An Thuận 150m - Ngã tư An Thuận Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.503.0001.752.0001.001.000249.000
Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m Đất thương mại, dịch vụ2.208.0001.545.000883.000220.000
Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.932.0001.352.000772.000193.000

Mặt bằng giá tuyến ĐT 835C

Giá VT1 cao nhất
3.576.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.503.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.932.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến ĐT 835C, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến ĐT 835C (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ22.860.0002.208.000
Đất ở23.576.0002.760.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.503.0001.932.000

ĐT 835C đứng thứ mấy trong Xã Long Cang

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 835C đứng thứ 11 trên 78 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Long Cang.

Tra tiếp trong Xã Long Cang và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Long Cang hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Bà Tý (đường xóm Thánh Thất)
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang
3 dòng · VT1 tới 6.850.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 730.000 đ/m²
Đê bao sông Đôi Ma
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
12 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
5 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
7 dòng · VT1 tới 4.950.000 đ/m²
ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
11 dòng · VT1 tới 3.250.000 đ/m²
ĐT 835D
6 dòng · VT1 tới 3.576.000 đ/m²
Đường ấp 3 Tròn
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường Bờ cau ấp 1
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường Bờ cau ấp 3
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường Cầu Cau
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường đê sông Trị Yên ấp 1
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường Đê sông Trị Yên ấp 3
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường đê ven kênh Trị Yên
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường đình Long Thới
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 950.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.240.000 đ/m²
Đường GTNT ấp 1
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường GTNT ấp 1 (nâng cấp. mở rộng)
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²
Đường GTNT ấp 3 (nâng cấp mở rộng)
3 dòng · VT1 tới 975.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất ĐT 835C

Giá đất đường ĐT 835C là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến ĐT 835C tại Xã Long Cang có giá VT1 cao nhất 3.576.000 đồng/m² và thấp nhất 1.932.000 đồng/m², chia thành 6 dòng theo đoạn và loại đất.
ĐT 835C có phải tuyến đắt nhất Xã Long Cang không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, ĐT 835C đứng thứ 11 trên 78 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Long Cang.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.