Bảng giá đất Xã Hòa Khánh, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Hòa Khánh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Hòa Khánh
134 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 75.000 |
| Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)QL N2 - Cống Gò Mối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 | 470.000 | 268.000 | 67.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 | 470.000 | 268.000 | 67.000 |
| Đường Kênh 3Cách 150m QL N2 - kênh 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 656.000 | 459.000 | 262.000 | 65.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 640.000 | 448.000 | 256.000 | 64.000 |
| Đường Tân bình - xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 640.000 | 448.000 | 256.000 | 64.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 |
| ĐT 830 Cầu ông Huyện - ĐT 822 | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 610.000 | 427.000 | 244.000 | 61.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| Đường Kênh 3Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông | Đất ở | 590.000 | 413.000 | 236.000 | 59.000 |
| Sông Vàm Cỏ Đông | Đất ở | 590.000 | 413.000 | 236.000 | 59.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 588.000 | 411.000 | 235.000 | 58.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 588.000 | 411.000 | 235.000 | 58.000 |
| Các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông | Đất ở | 580.000 | 406.000 | 232.000 | 58.000 |
| Đường Kênh 3Cách 150m QL N2 - kênh 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 574.000 | 401.000 | 229.000 | 57.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 |
| Đường Tân bình - xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 |
| Các vị trí khác | Đất ở | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 50.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 488.000 | 341.000 | 195.000 | 48.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 |
| Sông Vàm Cỏ Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 | 330.000 | 188.000 | 47.000 |
| Đường Kênh 3Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 | 330.000 | 188.000 | 47.000 |
| Các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 464.000 | 324.000 | 185.000 | 46.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 427.000 | 298.000 | 170.000 | 42.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 |
| Sông Vàm Cỏ Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 413.000 | 289.000 | 165.000 | 41.000 |
| Đường Kênh 3Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 413.000 | 289.000 | 165.000 | 41.000 |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 40.000 |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 245.000 | 140.000 | 35.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Hòa Khánh
Tại Xã Hòa Khánh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46 | 5.243.000 | 350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 45 | 5.992.000 | 400.000 |
| Đất ở | 43 | 7.490.000 | 500.000 |
Xã Hòa Khánh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hòa Khánh đứng thứ 43 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Hòa Khánh
- Mã bưu chính (zip code)
- 82727
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 275 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hòa Khánh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hòa Khánh
28 tuyến đường tại Xã Hòa Khánh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
