Đơn giá đất tuyến ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) thuộc Xã Hòa Khánh, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | — |
| Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.001.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ | Đất ở | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | — |
| Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 | — |
| Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông | Đất ở | 1.430.000 | 1.001.000 | 572.000 | 143.000 | — |
| Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông | Đất ở | 1.220.000 | 854.000 | 488.000 | 122.000 | — |
| Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.144.000 | 800.000 | 457.000 | 114.000 | — |
| Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 976.000 | 683.000 | 390.000 | 97.000 | — |
| Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 854.000 | 597.000 | 341.000 | 85.000 | — |
Tại tuyến ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 2.016.000 | 976.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 1.764.000 | 854.000 |
| Đất ở | 3 | 2.520.000 | 1.220.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) đứng thứ 10 trên 28 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hòa Khánh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hòa Khánh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .