Đơn giá đất tuyến ĐT784 thuộc Xã Cầu Khởi, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| cầu Cầu Khởi - Kênh tiêu Bến Đình | Đất ở | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | — |
| Đường số 13 - cầu Cầu Khởi | Đất ở | 3.624.000 | 2.536.000 | 1.449.000 | 362.000 | — |
| Đường số 13 - cầu Cầu Khởi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.899.000 | 2.028.000 | 1.159.000 | 289.000 | — |
| Ranh Truông Mít- Cầu Khởi - Đường số 13 | Đất ở | 2.676.000 | 1.873.000 | 1.070.000 | 267.000 | — |
| Đường số 13 - cầu Cầu Khởi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.536.000 | 1.775.000 | 1.014.000 | 253.000 | — |
| Ranh Truông Mít- Cầu Khởi - Đường số 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.140.000 | 1.498.000 | 856.000 | 213.000 | — |
| cầu Cầu Khởi - Kênh tiêu Bến Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 2.112.000 | 1.478.000 | 844.000 | 211.000 | — |
| Ranh Truông Mít- Cầu Khởi - Đường số 13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.873.000 | 1.311.000 | 749.000 | 186.000 | — |
| cầu Cầu Khởi - Kênh tiêu Bến Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | — |
Tại tuyến ĐT784, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 3.624.000 | 2.640.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 2.899.000 | 2.112.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 2.536.000 | 1.848.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT784 đứng thứ 1 trên 16 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cầu Khởi.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Cầu Khởi hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .