Đơn giá đất tuyến Trường Chinh thuộc Phường Ninh Thạnh, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiếp giáp phường Ninh Thạnh (cũ) - Tiếp giáp đường ĐT.781 | Đất ở | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 | — |
| Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) | Đất ở | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 | 750.000 | — |
| Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 | — |
| Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.100.000 | 525.000 | — |
| Tiếp giáp phường Ninh Thạnh (cũ) - Tiếp giáp đường ĐT.781 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 350.000 | — |
Tại tuyến Trường Chinh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 5.250.000 | 3.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 6.000.000 | 6.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trường Chinh đứng thứ 7 trên 41 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Ninh Thạnh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Ninh Thạnh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .