Đơn giá đất tại Phường Ninh Thạnh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
201 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường số 12 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 12 Trường Chinh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | — |
| Đường số 10 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | — |
| Đường số 42 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | 1.609.000 | 920.000 | 229.000 | — |
| Đường số 39 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đất dân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | 1.609.000 | 920.000 | 229.000 | — |
| Đường số 26 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đất dân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | 1.609.000 | 920.000 | 229.000 | — |
| Đường số 34 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | 1.609.000 | 920.000 | 229.000 | — |
| ĐT 784 Kênh TN3 - Đường ĐH 13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.284.000 | 1.598.000 | 913.000 | 228.000 | — |
| ĐT 784C Đường 784 - Đường số 7-7 | Đất ở | 2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 | — |
| ĐT 781 Ranh xã Dương Minh Châu - Cầu K13 | Đất ở | 2.220.000 | 1.554.000 | 888.000 | 222.000 | — |
| ĐT 784C Đường số 7-7 - ĐT 781 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.192.000 | 1.534.000 | 876.000 | 219.000 | — |
| Đường Chà Là - Trường Hòa Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.158.000 | 1.510.000 | 863.000 | 215.000 | — |
| Đường số 35 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh | Đất ở | 2.156.000 | 1.509.000 | 862.000 | 215.000 | — |
| Đường số 41 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường số 5 Bời Lời | Đất ở | 2.156.000 | 1.509.000 | 862.000 | 215.000 | — |
| Đường số 12 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 12 Trường Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 | — |
| Đường số 10 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 | — |
| Đường số 26 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đất dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.012.000 | 1.408.000 | 805.000 | 200.000 | — |
| Đường số 42 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.012.000 | 1.408.000 | 805.000 | 200.000 | — |
| Đường số 39 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đất dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.012.000 | 1.408.000 | 805.000 | 200.000 | — |
| Đường số 34 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.012.000 | 1.408.000 | 805.000 | 200.000 | — |
| Đường số 33 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.012.000 | 1.408.000 | 805.000 | 200.000 | — |
| ĐT 784C Đường 784 - Đường số 7-7 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.824.000 | 1.276.000 | 729.000 | 182.000 | — |
| ĐT 781 Ranh xã Dương Minh Châu - Cầu K13 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.776.000 | 1.243.000 | 710.000 | 177.000 | — |
| Đường số 41 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường số 5 Bời Lời | Đất thương mại, dịch vụ | 1.724.000 | 1.207.000 | 689.000 | 172.000 | — |
| Đường số 35 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.724.000 | 1.207.000 | 689.000 | 172.000 | — |
| Đường Chà Là - Trường Hòa Kênh TN5-1 - Kênh TN5-4 (Ranh phường Long Hoa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 168.000 | — |
| ĐT 784C Đường 784 - Đường số 7-7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.596.000 | 1.117.000 | 638.000 | 159.000 | — |
| ĐT 781 Ranh xã Dương Minh Châu - Cầu K13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.554.000 | 1.087.000 | 621.000 | 155.000 | — |
| Đường số 41 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường số 5 Bời Lời | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.509.000 | 1.056.000 | 603.000 | 150.000 | — |
| Đường số 35 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.509.000 | 1.056.000 | 603.000 | 150.000 | — |
| Đường số 32 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ | Đất ở | 1.438.000 | 1.006.000 | 575.000 | 143.000 | — |
| Đường số 27 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m) | Đất ở | 1.438.000 | 1.006.000 | 575.000 | 143.000 | — |
| Đường số 32 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.006.000 | 704.000 | 402.000 | 100.000 | — |
| Đường số 27 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.006.000 | 704.000 | 402.000 | 100.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 637.000 | 364.000 | 91.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 903.000 | 632.000 | 361.000 | 90.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 776.000 | 543.000 | 310.000 | 77.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 722.000 | 505.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 573.000 | 401.000 | 229.000 | 57.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 561.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 543.000 | 380.000 | 217.000 | 53.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 458.000 | 320.000 | 183.000 | 45.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 448.000 | 313.000 | 179.000 | 44.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 401.000 | 280.000 | 160.000 | 39.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 303.000 | 212.000 | 121.000 | 30.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 242.000 | 169.000 | 96.000 | 24.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất ở | 242.000 | 169.000 | 96.000 | 24.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 212.000 | 148.000 | 84.000 | 21.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 193.000 | 135.000 | 76.000 | 19.000 | — |
Tại Phường Ninh Thạnh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70 | 10.500.000 | 169.000 |
| Đất ở | 66 | 15.000.000 | 242.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 65 | 12.000.000 | 193.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ninh Thạnh đứng thứ 14 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ninh Thạnh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
41 tuyến đường tại Phường Ninh Thạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .