Bảng giá đất Xã An Long, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã An Long, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã An Long

51 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã An Long, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
ĐT.750CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG → RANH XÃ TRỪ VĂN THỐĐất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
ĐT.741C (ĐH.516 CŨ)CẦU SUỐI THÔN → NGÃ 3 GIỮA ĐƯỜNG ĐT 741C VÀ ĐH 510Đất ở5.100.0002.550.0002.040.0001.632.000
ĐT.741C (ĐH.516 CŨ)CẦU SUỐI THÔN → NGÃ 3 GIỮA ĐƯỜNG ĐT 741C VÀ ĐH 510Đất thương mại, dịch vụ2.000.0001.000.000800.000640.000
ĐT.750CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG → RANH XÃ TRỪ VĂN THỐĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.600.000800.000640.000512.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp800.000400.000320.000256.000
ĐT.750CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONGĐất thương mại, dịch vụ1.900.000950.000760.000608.000
ĐH.507CẦU ĐÔI, RANH XÃ PHƯỚC THÀNH → ĐH.510Đất thương mại, dịch vụ1.900.000950.000760.000608.000
ĐH.507ĐƯỜNG BA BĂNG → RANH XÃ PHƯỚC THÀNHĐất thương mại, dịch vụ1.900.000950.000760.000608.000
TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG (THUỘC ĐỊA BÀN CÁC XÃ)CẦU SÔNG BÉ, XÃ AN LONG → RANH PHƯỜNG BẾN CÁTĐất ở5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
ĐT.741C (ĐH.516 CŨ)RANH XÃ BÀU BÀNG → CẦU SUỐI THÔNĐất ở5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
ĐH.507ĐH.510 → ĐƯỜNG BA BĂNGĐất ở5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
ĐT.741C (ĐH.516 CŨ)NGÃ 3 GIỮA ĐƯỜNG ĐT 741C VÀ ĐH 510 → GIÁP RANH PHƯỜNG CHƠN THÀNH, TỈNH ĐỒNG NAIĐất ở4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
ĐH.504 RANH XÃ PHƯỚC THÀNH → ĐH.507Đất ở3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất ở3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
ĐH.509RANH XÃ PHƯỚC THÀNH → ĐƯỜNG ĐH.507 (NGÃ 3 CHÙA PHƯỚC LINH)Đất ở3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất ở3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
ĐH.510ĐƯỜNG ĐH.507 → ĐT.741C (ĐH.516 CŨ)Đất ở3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở2.800.0001.400.0001.120.000896.000
ĐH.517ĐƯỜNG ĐT.750 → GIÁP RA PHƯỜNG BẾN CÁTĐất ở2.200.0001.100.000880.000704.000
TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG (THUỘC ĐỊA BÀN CÁC XÃ)CẦU SÔNG BÉ, XÃ AN LONG → RANH PHƯỜNG BẾN CÁTĐất thương mại, dịch vụ2.200.0001.100.000880.000704.000
ĐT.741C (ĐH.516 CŨ)RANH XÃ BÀU BÀNG → CẦU SUỐI THÔNĐất thương mại, dịch vụ2.200.0001.100.000880.000704.000
ĐH.507ĐH.510 → ĐƯỜNG BA BĂNGĐất thương mại, dịch vụ2.200.0001.100.000880.000704.000
TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG (THUỘC ĐỊA BÀN CÁC XÃ)CẦU SÔNG BÉ, XÃ AN LONG → RANH PHƯỜNG BẾN CÁTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.700.000850.000680.000544.000
ĐT.741C (ĐH.516 CŨ)RANH XÃ BÀU BÀNG → CẦU SUỐI THÔNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.700.000850.000680.000544.000
ĐH.507ĐH.510 → ĐƯỜNG BA BĂNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.700.000850.000680.000544.000
ĐT.741C (ĐH.516 CŨ)CẦU SUỐI THÔN → NGÃ 3 GIỮA ĐƯỜNG ĐT 741C VÀ ĐH 510Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐH.509RANH XÃ PHƯỚC THÀNH → ĐƯỜNG ĐH.507 (NGÃ 3 CHÙA PHƯỚC LINH)Đất thương mại, dịch vụ1.400.000700.000560.000448.000
ĐH.510ĐƯỜNG ĐH.507 → ĐT.741C (ĐH.516 CŨ)Đất thương mại, dịch vụ1.400.000700.000560.000448.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất thương mại, dịch vụ1.400.000700.000560.000448.000
ĐH.507ĐƯỜNG BA BĂNG → RANH XÃ PHƯỚC THÀNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
ĐH.507CẦU ĐÔI, RANH XÃ PHƯỚC THÀNH → ĐH.510Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
ĐT.750CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
ĐT.741C (ĐH.516 CŨ)NGÃ 3 GIỮA ĐƯỜNG ĐT 741C VÀ ĐH 510 → GIÁP RANH PHƯỜNG CHƠN THÀNH, TỈNH ĐỒNG NAIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.300.000650.000520.000416.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất thương mại, dịch vụ1.300.000650.000520.000416.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất thương mại, dịch vụ1.100.000550.000440.000352.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.100.000550.000440.000352.000
ĐH.504 RANH XÃ PHƯỚC THÀNH → ĐH.507Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.100.000550.000440.000352.000
ĐH.510ĐƯỜNG ĐH.507 → ĐT.741C (ĐH.516 CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.000.000500.000400.000320.000
ĐH.509RANH XÃ PHƯỚC THÀNH → ĐƯỜNG ĐH.507 (NGÃ 3 CHÙA PHƯỚC LINH)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.000.000500.000400.000320.000
ĐH.517ĐƯỜNG ĐT.750 → GIÁP RA PHƯỜNG BẾN CÁTĐất thương mại, dịch vụ900.000450.000360.000288.000
Xã An Long (Khu vực IV)Đất chăn nuôi tập trung870.000690.000555.000—
ĐH.517ĐƯỜNG ĐT.750 → GIÁP RA PHƯỜNG BẾN CÁTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000350.000280.000224.000
Xã An Long (Khu vực IV)Đất trồng cây lâu năm580.000460.000370.000—
Xã An Long (Khu vực IV)Đất nuôi trồng thủy sản480.000380.000300.000—
Xã An Long (Khu vực IV)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)480.000380.000300.000—
Xã An Long (Khu vực IV)Đất rừng sản xuất480.000380.000300.000—
Xã An Long (Khu vực IV)Đất trồng cây hằng năm khác480.000380.000300.000—
Xã An Long (Khu vực IV)Đất làm muối384.000304.000240.000—
Xã An Long (Khu vực IV)Đất rừng phòng hộ384.000304.000240.000—

Mặt bằng giá đất Xã An Long

Giá VT1 cao nhất
5.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
384.000
đồng/m²
Số dòng giá
51
dòng
Số tuyến đường
11
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã An Long, giá VT2 bình quân bằng 55,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 44,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã An Long (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp151.700.000700.000
Đất ở145.500.0002.200.000
Đất thương mại, dịch vụ132.200.000900.000
Đất chăn nuôi tập trung1870.000870.000
Đất trồng cây lâu năm1580.000580.000
Đất nuôi trồng thủy sản1480.000480.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1480.000480.000
Đất rừng sản xuất1480.000480.000
Đất trồng cây hằng năm khác1480.000480.000
Đất làm muối1384.000384.000
Đất rừng phòng hộ1384.000384.000
Đất rừng đặc dụng1384.000384.000

Xã An Long đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã An Long đứng thứ 160 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã An Long

Mã bưu chính (zip code)
75610
Doanh nghiệp trên địa bàn
86 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã An Long gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã An LinhXã Tân Long

Giá đất theo tuyến đường tại Xã An Long

10 tuyến đường tại Xã An Long có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã An Long

Giá đất cao nhất tại Xã An Long là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã An Long là 5.500.000 đồng/m², thấp nhất 384.000 đồng/m², trung vị 1.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã An Long đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã An Long xếp thứ 160 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã An Long theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã An Long được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã An Long hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ