Đơn giá đất tại Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
117 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| VÕ THỊ SÁUHAI BÀ TRƯNG → NGÃ 6 DÂN CHỦ | Đất ở | 226.800.000 | 113.400.000 | 90.720.000 | 72.576.000 |
| LÊ NGÔ CÁTĐIỆN BIÊN PHỦ → NGÔ THỜI NHIỆM | Đất ở | 202.500.000 | 101.250.000 | 81.000.000 | 64.800.000 |
| TRẦN QUỐC TOẢNTRẦN QUỐC THẢO → NAM KỲ KHỞI NGHĨA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 116.600.000 | 58.300.000 | 46.640.000 | 37.312.000 |
| PHẠM ĐÌNH TOÁINGUYỄN THÔNG → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 |
| Phường Xuân Hòa (Khu vực I) | Đất chăn nuôi tập trung | 2.160.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | — |
| CÔNG TRƯỜNG QUỐC TẾTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 340.200.000 | 170.100.000 | 136.080.000 | 108.864.000 |
| NAM KỲ KHỞI NGHĨACẦU CÔNG LÝ → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất ở | 323.200.000 | 161.600.000 | 129.280.000 | 103.424.000 |
| HAI BÀ TRƯNGVÕ THỊ SÁU → LÝ CHÍNH THẮNG | Đất ở | 305.200.000 | 152.600.000 | 122.080.000 | 97.664.000 |
| NGUYỄN THỊ MINH KHAIHAI BÀ TRƯNG → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất ở | 305.800.000 | 152.900.000 | 122.320.000 | 97.856.000 |
| TRẦN CAO VÂNHAI BÀ TRƯNG → PHẠM NGỌC THẠCH | Đất ở | 298.100.000 | 149.050.000 | 119.240.000 | 95.392.000 |
| VÕ VĂN TẦNCÔNG TRƯỜNG QUỐC TẾ → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất ở | 299.700.000 | 149.850.000 | 119.880.000 | 95.904.000 |
| TRƯƠNG ĐỊNHLÝ CHÍNH THẮNG → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất ở | 287.700.000 | 143.850.000 | 115.080.000 | 92.064.000 |
| PHẠM NGỌC THẠCHVÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất ở | 285.600.000 | 142.800.000 | 114.240.000 | 91.392.000 |
| PASTEURVÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất ở | 272.900.000 | 136.450.000 | 109.160.000 | 87.328.000 |
| HAI BÀ TRƯNGNGUYỄN THỊ MINH KHAI → VÕ THỊ SÁU | Đất ở | 266.500.000 | 133.250.000 | 106.600.000 | 85.280.000 |
| NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUHAI BÀ TRƯNG → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất ở | 267.300.000 | 133.650.000 | 106.920.000 | 85.536.000 |
| TÚ XƯƠNGNAM KỲ KHỞI NGHĨA → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất ở | 243.000.000 | 121.500.000 | 97.200.000 | 77.760.000 |
| PASTEURTRẦN QUỐC TOẢN → VÕ THỊ SÁU | Đất ở | 243.000.000 | 121.500.000 | 97.200.000 | 77.760.000 |
| HAI BÀ TRƯNGLÝ CHÍNH THẮNG → CẦU KIỆU | Đất ở | 243.500.000 | 121.750.000 | 97.400.000 | 77.920.000 |
| NGUYỄN THÔNGLÝ CHÍNH THẮNG → HỒ XUÂN HƯƠNG | Đất ở | 234.900.000 | 117.450.000 | 93.960.000 | 75.168.000 |
| CÔNG TRƯỜNG QUỐC TẾTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 238.100.000 | 119.050.000 | 95.240.000 | 76.192.000 |
| HỒ XUÂN HƯƠNGTRƯƠNG ĐỊNH → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất ở | 226.800.000 | 113.400.000 | 90.720.000 | 72.576.000 |
| LÝ CHÍNH THẮNGNGÃ 6 DÂN CHỦ → HAI BÀ TRƯNG | Đất ở | 226.800.000 | 113.400.000 | 90.720.000 | 72.576.000 |
| ĐIỆN BIÊN PHỦNGUYỄN THƯỢNG HIỀN → HAI BÀ TRƯNG | Đất ở | 225.800.000 | 112.900.000 | 90.320.000 | 72.256.000 |
| NAM KỲ KHỞI NGHĨACẦU CÔNG LÝ → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất thương mại, dịch vụ | 226.200.000 | 113.100.000 | 90.480.000 | 72.384.000 |
| NGÔ THỜI NHIỆMNAM KỲ KHỞI NGHĨA → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất ở | 226.800.000 | 113.400.000 | 90.720.000 | 72.576.000 |
| NGUYỄN THỊ DIỆUTRƯƠNG ĐỊNH → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất ở | 218.700.000 | 109.350.000 | 87.480.000 | 69.984.000 |
| LÊ QUÝ ĐÔNVÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất ở | 218.700.000 | 109.350.000 | 87.480.000 | 69.984.000 |
| NGUYỄN THỊ MINH KHAIHAI BÀ TRƯNG → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 214.100.000 | 107.050.000 | 85.640.000 | 68.512.000 |
| CÁCH MẠNG THÁNG 8NGÃ 6 DÂN CHỦ → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất ở | 215.000.000 | 107.500.000 | 86.000.000 | 68.800.000 |
| HAI BÀ TRƯNGVÕ THỊ SÁU → LÝ CHÍNH THẮNG | Đất thương mại, dịch vụ | 213.600.000 | 106.800.000 | 85.440.000 | 68.352.000 |
| TRẦN QUỐC THẢOTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 210.600.000 | 105.300.000 | 84.240.000 | 67.392.000 |
| HUỲNH TỊNH CỦALÝ CHÍNH THẮNG → TRẦN QUỐC TOẢN | Đất ở | 210.600.000 | 105.300.000 | 84.240.000 | 67.392.000 |
| TRẦN CAO VÂNHAI BÀ TRƯNG → PHẠM NGỌC THẠCH | Đất thương mại, dịch vụ | 208.700.000 | 104.350.000 | 83.480.000 | 66.784.000 |
| VÕ VĂN TẦNCÔNG TRƯỜNG QUỐC TẾ → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 209.800.000 | 104.900.000 | 83.920.000 | 67.136.000 |
| TRẦN QUỐC TOẢNNAM KỲ KHỞI NGHĨA → HAI BÀ TRƯNG | Đất ở | 210.600.000 | 105.300.000 | 84.240.000 | 67.392.000 |
| CÔNG TRƯỜNG QUỐC TẾTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 204.100.000 | 102.050.000 | 81.640.000 | 65.312.000 |
| PHẠM NGỌC THẠCHVÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất thương mại, dịch vụ | 199.900.000 | 99.950.000 | 79.960.000 | 63.968.000 |
| TRƯƠNG ĐỊNHLÝ CHÍNH THẮNG → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất thương mại, dịch vụ | 201.400.000 | 100.700.000 | 80.560.000 | 64.448.000 |
| BÀ HUYỆN THANH QUANLÝ CHÍNH THẮNG → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất ở | 197.000.000 | 98.500.000 | 78.800.000 | 63.040.000 |
| NAM KỲ KHỞI NGHĨACẦU CÔNG LÝ → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 193.900.000 | 96.950.000 | 77.560.000 | 62.048.000 |
| TRẦN QUỐC TOẢNTRẦN QUỐC THẢO → NAM KỲ KHỞI NGHĨA | Đất ở | 194.400.000 | 97.200.000 | 77.760.000 | 62.208.000 |
| PASTEURVÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất thương mại, dịch vụ | 191.000.000 | 95.500.000 | 76.400.000 | 61.120.000 |
| NGUYỄN VĂN MAIHAI BÀ TRƯNG → HUỲNH TỊNH CỦA | Đất ở | 186.300.000 | 93.150.000 | 74.520.000 | 59.616.000 |
| HAI BÀ TRƯNGNGUYỄN THỊ MINH KHAI → VÕ THỊ SÁU | Đất thương mại, dịch vụ | 186.600.000 | 93.300.000 | 74.640.000 | 59.712.000 |
| NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUHAI BÀ TRƯNG → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 187.100.000 | 93.550.000 | 74.840.000 | 59.872.000 |
| NGUYỄN THỊ MINH KHAIHAI BÀ TRƯNG → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 183.500.000 | 91.750.000 | 73.400.000 | 58.720.000 |
| HAI BÀ TRƯNGVÕ THỊ SÁU → LÝ CHÍNH THẮNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 183.100.000 | 91.550.000 | 73.240.000 | 58.592.000 |
| VÕ VĂN TẦNCÔNG TRƯỜNG QUỐC TẾ → CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 179.800.000 | 89.900.000 | 71.920.000 | 57.536.000 |
| NGUYỄN GIA THIỀUNGÔ THỜI NHIỆM → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đất ở | 178.200.000 | 89.100.000 | 71.280.000 | 57.024.000 |
Tại Phường Xuân Hòa, giá VT2 bình quân bằng 51,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 37 | 340.200.000 | 138.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 37 | 204.100.000 | 83.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 36 | 238.100.000 | 97.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất làm muối | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 960.000 | 960.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Xuân Hòa đứng thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Xuân Hòa gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
34 tuyến đường tại Phường Xuân Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .