Bảng giá đất Phường Tây Nam, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Tây Nam, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tây Nam
106 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC THANH TUYỀNTHỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐH.711 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| ĐH.609 (NHÁNH 2)ĐT.744 (UBND PHƯỜNG AN TÂY CŨ) → ĐH.609 (ĐÌNH LÀNG AN TÂY) | Đất ở | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| ĐH.609 (NHÁNH 1, ĐX.610.416)ĐT.744 (THỬA ĐẤT SỐ 35, TỜ BẢN ĐỒ 24) → ĐH.609 (THỬA ĐẤT SỐ 420, TỜ BẢN ĐỒ 23) | Đất ở | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| ĐƯỜNG KHO LÚA ĐT.744 (TRẠM ĐIỆN AN TÂY) → KHU CÔNG NGHIỆP AN TÂY | Đất ở | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| ĐT.744NGÃ 3 RẠCH BẮP → RANH KHU PHỐ RẠCH BẮP VÀ KHU PHỐ BƯNG CÒNG | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| ĐH.608NGÃ 4 THÙNG THƠ (ĐT.744) → ĐƯỜNG AN TÂY 087 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC THANH TUYỀNĐƯỜNG CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 |
| ĐT.744NGÃ TƯ CHÚ THAI → RANH XÃ THANH AN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 |
| BỐ LÁ - BẾN SÚCNGÃ 4 CHÚ THAI (ĐT.744) → CẦU BẾN SÚC | Đất ở | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 |
| ĐH.609RANH PHƯỜNG PHÚ AN VÀ PHƯỜNG TÂY NAM → BẾN ĐÒ AN TÂY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| ĐT.744RANH PHƯỜNG PHÚ AN → NGÃ TƯ CHÚ THAI | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC THANH TUYỀNTHỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐH.711 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 |
| ĐT.744NGÃ TƯ CHÚ THAI → RANH XÃ THANH AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| ĐH.714 (NHÁNH) ĐH.714 (THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ 40) → THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 40 | Đất ở | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| ĐH.714ĐT.744 (NGÃ 3 BƯNG CÒNG) → LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU AN LẬP | Đất ở | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| ĐH.713ĐT.744 (NGÃ 3 RẠCH KIẾN) → ĐT.749D (NGÃ 3 TRƯỜNG HỌC CŨ) | Đất ở | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| LÊ DANH CÁT - ĐƯỜNG LONGĐH.713 → ĐT.749D | Đất ở | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNGBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN DẦU TIẾNG (CŨ) | Đất ở | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| ĐƯỜNG AN LẬP - LONG NGUYÊNĐT.748 (XÃ AN LẬP CŨ) → RANH XÃ LONG NGUYÊN | Đất ở | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN DẦU TIẾNG (CŨ) | Đất ở | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC THANH TUYỀNĐƯỜNG CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 |
| ĐH.711ĐT.744 (CHỢ BẾN SÚC) → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG BẾN SÚC | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 |
| NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN DẦU TIẾNG (CŨ) | Đất ở | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| ĐT.744RANH PHƯỜNG PHÚ AN → NGÃ TƯ CHÚ THAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| ĐH.711ĐT.744 (CHỢ BẾN SÚC) → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG BẾN SÚC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| BỐ LÁ - BẾN SÚCNGÃ 4 CHÚ THAI (ĐT.744) → CẦU BẾN SÚC | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| ĐT.748RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN → NGÃ TƯ AN LẬP + 500M VỀ HƯỚNG NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN DẦU TIẾNG (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| ĐX.610.456ĐT.744 → KCN MAI TRUNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| ĐH.609 (NHÁNH 2)ĐT.744 (UBND PHƯỜNG AN TÂY CŨ) → ĐH.609 (ĐÌNH LÀNG AN TÂY) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| ĐH.609 (NHÁNH 1, ĐX.610.416)ĐT.744 (THỬA ĐẤT SỐ 35, TỜ BẢN ĐỒ 24) → ĐH.609 (THỬA ĐẤT SỐ 420, TỜ BẢN ĐỒ 23) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| ĐƯỜNG KHO LÚA ĐT.744 (TRẠM ĐIỆN AN TÂY) → KHU CÔNG NGHIỆP AN TÂY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| ĐH.714 (NHÁNH) ĐH.714 (THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ 40) → THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 40 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| ĐH.714ĐT.744 (NGÃ 3 BƯNG CÒNG) → LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU AN LẬP | Đất thương mại, dịch vụ | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| ĐH.713ĐT.744 (NGÃ 3 RẠCH KIẾN) → ĐT.749D (NGÃ 3 TRƯỜNG HỌC CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| ĐT.749D (BỐ LÁ - BẾN SÚC)RANH XÃ THANH AN → NGÃ 4 CHÚ THAI (ĐT.744) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNGBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN DẦU TIẾNG (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| LÊ DANH CÁT - ĐƯỜNG LONGĐH.713 → ĐT.749D | Đất thương mại, dịch vụ | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 |
| Phường Tây Nam (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | — |
| ĐƯỜNG AN LẬP - LONG NGUYÊNĐT.748 (XÃ AN LẬP CŨ) → RANH XÃ LONG NGUYÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN DẦU TIẾNG (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 |
| BỐ LÁ - BẾN SÚCNGÃ 4 CHÚ THAI (ĐT.744) → CẦU BẾN SÚC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN DẦU TIẾNG (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN DẦU TIẾNG (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN DẦU TIẾNG (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 256.000 |
| Phường Tây Nam (Khu vực III) | Đất nuôi trồng thủy sản | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — |
Mặt bằng giá đất Phường Tây Nam
Tại Phường Tây Nam, giá VT2 bình quân bằng 52,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 34 | 10.500.000 | 2.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34 | 4.200.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 29 | 5.300.000 | 1.100.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Phường Tây Nam đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tây Nam đứng thứ 148 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Tây Nam
- Mã bưu chính (zip code)
- 75914
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 557 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tây Nam gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tây Nam
23 tuyến đường tại Phường Tây Nam có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
