Bảng giá đất Phường Tây Nam, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Tây Nam, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Tây Nam

106 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tây Nam, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
ĐH.608NGÃ 4 THÙNG THƠ (ĐT.744) → ĐƯỜNG AN TÂY 087Đất ở7.800.0003.900.0003.120.0002.496.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC THANH TUYỀNTHỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐH.711Đất ở6.500.0003.250.0002.600.0002.080.000
ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)NGÃ 3 RẠCH BẮP → RANH PHƯỜNG TÂY NAM VÀ PHƯỜNG LONG NGUYÊNĐất thương mại, dịch vụ5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
ĐT.744RANH PHƯỜNG PHÚ AN → NGÃ TƯ CHÚ THAIĐất ở5.100.0002.550.0002.040.0001.632.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)Đất ở4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)Đất ở4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
ĐT.744RANH PHƯỜNG PHÚ AN VÀ PHƯỜNG TÂY NAM → NGÃ 3 RẠCH BẮPĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
ĐH.705ĐT.744 (NGÃ 3 CHỢ THANH TUYỀN CŨ) → CẦU BẾN SÚCĐất thương mại, dịch vụ2.800.0001.400.0001.120.000896.000
ĐT.749D (BỐ LÁ - BẾN SÚC)RANH XÃ THANH AN → NGÃ 4 CHÚ THAI (ĐT.744)Đất ở2.600.0001.300.0001.040.000832.000
ĐT.744NGÃ 3 RẠCH BẮP → RANH KHU PHỐ RẠCH BẮP VÀ KHU PHỐ BƯNG CÒNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.500.0001.250.0001.000.000800.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)Đất thương mại, dịch vụ2.200.0001.100.000880.000704.000
ĐH.705ĐT.744 (NGÃ 3 CHỢ THANH TUYỀN CŨ) → CẦU BẾN SÚCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000
ĐH.608NGÃ 4 THÙNG THƠ (ĐT.744) → NGÃ 3 ÔNG THIỆUĐất thương mại, dịch vụ1.900.000950.000760.000608.000
ĐT.748RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN → NGÃ TƯ AN LẬP + 500M VỀ HƯỚNG NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ1.800.000900.000720.000576.000
ĐX.610.456ĐT.744 → KCN MAI TRUNGĐất thương mại, dịch vụ1.800.000900.000720.000576.000
ĐH.609 (NHÁNH 2)ĐT.744 (UBND PHƯỜNG AN TÂY CŨ) → ĐH.609 (ĐÌNH LÀNG AN TÂY)Đất thương mại, dịch vụ1.700.000850.000680.000544.000
ĐH.609 (NHÁNH 1, ĐX.610.416)ĐT.744 (THỬA ĐẤT SỐ 35, TỜ BẢN ĐỒ 24) → ĐH.609 (THỬA ĐẤT SỐ 420, TỜ BẢN ĐỒ 23)Đất thương mại, dịch vụ1.700.000850.000680.000544.000
ĐH.608NGÃ 4 THÙNG THƠ (ĐT.744) → NGÃ 3 ÔNG THIỆUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐX.610.465 (NGUYỄN CÔNG THANH) ĐT.744 → ĐH.609Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐX.610.424 (ÚT LĂNG) ĐT.744 → ĐH.609Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐX.610.423 (TRƯỜNG TIỂU HỌC AN TÂY A) ĐT.744 → ĐH.609Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐH.714ĐT.744 (NGÃ 3 BƯNG CÒNG) → LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU AN LẬPĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.000.000500.000400.000320.000
ĐH.713ĐT.744 (NGÃ 3 RẠCH KIẾN) → ĐT.749D (NGÃ 3 TRƯỜNG HỌC CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.000.000500.000400.000320.000
ĐƯỜNG AN LẬP - LONG NGUYÊNĐT.748 (XÃ AN LẬP CŨ) → RANH XÃ LONG NGUYÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.000.000500.000400.000320.000
ĐT.749D (BỐ LÁ - BẾN SÚC)RANH XÃ THANH AN → NGÃ 4 CHÚ THAI (ĐT.744)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.000.000500.000400.000320.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNGBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN DẦU TIẾNG (CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.000.000500.000400.000320.000
LÊ DANH CÁT - ĐƯỜNG LONGĐH.713 → ĐT.749DĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.000.000500.000400.000320.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN DẦU TIẾNG (CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.000.000500.000400.000320.000
Phường Tây Nam (Khu vực III)Đất trồng cây lâu năm840.000670.000540.000
ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)NGÃ 3 RẠCH BẮP → RANH PHƯỜNG TÂY NAM VÀ PHƯỜNG LONG NGUYÊNĐất ở10.500.0005.250.0004.200.0003.360.000
ĐT.744RANH PHƯỜNG PHÚ AN VÀ PHƯỜNG TÂY NAM → NGÃ 3 RẠCH BẮPĐất ở8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000
ĐH.609RANH PHƯỜNG PHÚ AN VÀ PHƯỜNG TÂY NAM → BẾN ĐÒ AN TÂYĐất ở7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
ĐT.744NGÃ 3 RẠCH BẮP → RANH KHU PHỐ RẠCH BẮP VÀ KHU PHỐ BƯNG CÒNGĐất ở6.300.0003.150.0002.520.0002.016.000
ĐT.744NGÃ TƯ CHÚ THAI → RANH XÃ THANH ANĐất ở6.200.0003.100.0002.480.0001.984.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC THANH TUYỀNĐƯỜNG CÒN LẠIĐất ở6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
ĐH.705ĐT.744 (NGÃ 3 CHỢ THANH TUYỀN CŨ) → CẦU BẾN SÚCĐất ở5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
ĐH.711ĐT.744 (CHỢ BẾN SÚC) → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG BẾN SÚCĐất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
ĐT.744RANH PHƯỜNG PHÚ AN VÀ PHƯỜNG TÂY NAM → NGÃ 3 RẠCH BẮPĐất thương mại, dịch vụ4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)NGÃ 3 RẠCH BẮP → RANH PHƯỜNG TÂY NAM VÀ PHƯỜNG LONG NGUYÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
ĐH.608NGÃ 4 THÙNG THƠ (ĐT.744) → ĐƯỜNG AN TÂY 087Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
ĐH.608NGÃ 4 THÙNG THƠ (ĐT.744) → NGÃ 3 ÔNG THIỆUĐất ở3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
ĐX.610.465 (NGUYỄN CÔNG THANH) ĐT.744 → ĐH.609Đất ở3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
ĐX.610.424 (ÚT LĂNG) ĐT.744 → ĐH.609Đất ở3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
ĐX.610.423 (TRƯỜNG TIỂU HỌC AN TÂY A) ĐT.744 → ĐH.609Đất ở3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)Đất ở3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
ĐT.748RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN → NGÃ TƯ AN LẬP + 500M VỀ HƯỚNG NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNGĐất ở3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
ĐX.610.456ĐT.744 → KCN MAI TRUNGĐất ở3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐH.609RANH PHƯỜNG PHÚ AN VÀ PHƯỜNG TÂY NAM → BẾN ĐÒ AN TÂYĐất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)Đất ở3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000

Mặt bằng giá đất Phường Tây Nam

Giá VT1 cao nhất
10.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
106
dòng
Số tuyến đường
28
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Phường Tây Nam, giá VT2 bình quân bằng 52,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tây Nam (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở3410.500.0002.100.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp344.200.000800.000
Đất thương mại, dịch vụ295.300.0001.100.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất làm muối1560.000560.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Phường Tây Nam đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tây Nam đứng thứ 148 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Tây Nam

Mã bưu chính (zip code)
75914
Doanh nghiệp trên địa bàn
557 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tây Nam gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Thanh TuyềnPhường An Tây

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tây Nam

23 tuyến đường tại Phường Tây Nam có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BỐ LÁ - BẾN SÚC
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
ĐH.608
6 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
ĐH.609
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐH.609 (NHÁNH 1, ĐX.610.416)
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
ĐH.609 (NHÁNH 2)
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
ĐH.705
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
ĐH.711
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
ĐH.713
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
ĐH.714
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
ĐT.744
12 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
ĐT.748
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
ĐT.749D (BỐ LÁ - BẾN SÚC)
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG AN LẬP - LONG NGUYÊN
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
4 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
6 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC THANH TUYỀN
6 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
5 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
ĐX.610.456
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
LÊ DANH CÁT - ĐƯỜNG LONG
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Phường Tây Nam (Khu vực III)
9 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tây Nam

Giá đất cao nhất tại Phường Tây Nam là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tây Nam là 10.500.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 2.200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tây Nam đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Tây Nam xếp thứ 148 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tây Nam theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tây Nam được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tây Nam hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ