Đơn giá đất tại Phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
149 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TRƯỜNG SƠN NGUYỄN VĂN MẠI → RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 80.900.000 | 40.450.000 | 32.360.000 | 25.888.000 | — |
| LƯU NHÂN CHÚ PHẠM VĂN HAI → HẺM 766 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất ở | 69.800.000 | 34.900.000 | 27.920.000 | 22.336.000 | — |
| THĂNG LONG CỘNG HOÀ → HẬU GIANG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 64.200.000 | 32.100.000 | 25.680.000 | 20.544.000 | — |
| BÀNH VĂN TRÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 57.700.000 | 28.850.000 | 23.080.000 | 18.464.000 | — |
| NGUYỄN TRỌNG LỘI HẬU GIANG → HẺM 5 NGUYỄN VĂN VĨNH | Đất thương mại, dịch vụ | 57.700.000 | 28.850.000 | 23.080.000 | 18.464.000 | — |
| NGUYỄN ĐÌNH KHƠI HOÀNG VĂN THỤ → HOÀNG VIỆT | Đất thương mại, dịch vụ | 57.700.000 | 28.850.000 | 23.080.000 | 18.464.000 | — |
| LONG HƯNG BA GIA → BẾN CÁT | Đất thương mại, dịch vụ | 57.700.000 | 28.850.000 | 23.080.000 | 18.464.000 | — |
| HOÀNG SA GIÁP RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC → LÊ BÌNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 57.200.000 | 28.600.000 | 22.880.000 | 18.304.000 | — |
| TỰ LẬP CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HIỆP NHẤT | Đất thương mại, dịch vụ | 56.900.000 | 28.450.000 | 22.760.000 | 18.208.000 | — |
| TỰ CƯỜNG HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TỰ LẬP | Đất thương mại, dịch vụ | 56.900.000 | 28.450.000 | 22.760.000 | 18.208.000 | — |
| BA GIA TRẦN TRIỆU LUẬT → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.000.000 | 28.000.000 | 22.400.000 | 17.920.000 | — |
| VÂN CÔI NGHĨA PHÁT → BÀNH VĂN TRÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 56.000.000 | 28.000.000 | 22.400.000 | 17.920.000 | — |
| NGUYỄN CẢNH DỊ THĂNG LONG → NGUYỄN VĂN MẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 56.000.000 | 28.000.000 | 22.400.000 | 17.920.000 | — |
| NGUYỄN VĂN VĨNH THĂNG LONG → NGUYỄN TRỌNG LỘI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.600.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | 15.872.000 | — |
| TỰ CƯỜNG HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TỰ LẬP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 47.400.000 | 23.700.000 | 18.960.000 | 15.168.000 | — |
| TỰ LẬP CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HIỆP NHẤT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 47.400.000 | 23.700.000 | 18.960.000 | 15.168.000 | — |
| BA VÌ THĂNG LONG → KÊNH SÂN BAY (A41) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 | — |
| GIẢI PHÓNG THĂNG LONG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 | — |
| ĐỒ SƠN THĂNG LONG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 | — |
| HOÀ HIỆP LÊ BÌNH → HIỆP NHẤT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.800.000 | 20.400.000 | 16.320.000 | 13.056.000 | — |
| Phường Tân Sơn Nhất (Khu vực II) | Đất rừng đặc dụng | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
| LÝ THƯỜNG KIỆT TRẦN TRIỆU LUẬT (RANH PHƯỜNG TÂN HÒA) → NGÃ TƯ BẢY HIỀN | Đất ở | 224.600.000 | 112.300.000 | 89.840.000 | 71.872.000 | — |
| HOÀNG VĂN THỤ LĂNG CHA CẢ → NGÃ 4 BẢY HIỀN | Đất ở | 196.900.000 | 98.450.000 | 78.760.000 | 63.008.000 | — |
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁM RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC → NGÃ TƯ BẢY HIỀN | Đất ở | 182.100.000 | 91.050.000 | 72.840.000 | 58.272.000 | — |
| PHẠM VĂN HAI HOÀNG SA → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất ở | 174.600.000 | 87.300.000 | 69.840.000 | 55.872.000 | — |
| HOÀNG VIỆT HOÀNG VĂN THỤ → LÊ BÌNH | Đất ở | 163.300.000 | 81.650.000 | 65.320.000 | 52.256.000 | — |
| TRƯỜNG CHINH NGÃ TƯ BẢY HIỀN → XUÂN HỒNG | Đất ở | 163.600.000 | 81.800.000 | 65.440.000 | 52.352.000 | — |
| TRẦN QUỐC HOÀN CỘNG HÒA → NGUYỄN VĂN MẠI | Đất ở | 161.800.000 | 80.900.000 | 64.720.000 | 51.776.000 | — |
| TRƯỜNG SƠN NGUYỄN VĂN MẠI → RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HÒA | Đất ở | 161.800.000 | 80.900.000 | 64.720.000 | 51.776.000 | — |
| XUÂN HỒNG TRƯỜNG CHINH → XUÂN DIỆU | Đất ở | 155.300.000 | 77.650.000 | 62.120.000 | 49.696.000 | — |
| XUÂN DIỆU HOÀNG VĂN THỤ → NGUYỄN THÁI BÌNH | Đất ở | 155.300.000 | 77.650.000 | 62.120.000 | 49.696.000 | — |
| CỘNG HOÀ LĂNG CHA CẢ → RANH PHƯỜNG BẢY HIỀN | Đất ở | 146.600.000 | 73.300.000 | 58.640.000 | 46.912.000 | — |
| ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA THĂNG LONG → RANH PHƯỜNG BẢY HIỀN | Đất ở | 137.100.000 | 68.550.000 | 54.840.000 | 43.872.000 | — |
| NGUYỄN THÁI BÌNH CỘNG HÒA → XUÂN DIỆU | Đất ở | 136.400.000 | 68.200.000 | 54.560.000 | 43.648.000 | — |
| LÝ THƯỜNG KIỆT TRẦN TRIỆU LUẬT (RANH PHƯỜNG TÂN HÒA) → NGÃ TƯ BẢY HIỀN | Đất thương mại, dịch vụ | 134.800.000 | 67.400.000 | 53.920.000 | 43.136.000 | — |
| PHAN THÚC DUYỆN TRẦN QUỐC HOÀN → THĂNG LONG | Đất ở | 133.400.000 | 66.700.000 | 53.360.000 | 42.688.000 | — |
| LÊ MINH XUÂN LÝ THƯỜNG KIỆT → VÂN CÔI | Đất ở | 130.400.000 | 65.200.000 | 52.160.000 | 41.728.000 | — |
| ÚT TỊCH CỘNG HOÀ → LÊ BÌNH | Đất ở | 128.300.000 | 64.150.000 | 51.320.000 | 41.056.000 | — |
| THĂNG LONG CỘNG HOÀ → HẬU GIANG | Đất ở | 128.300.000 | 64.150.000 | 51.320.000 | 41.056.000 | — |
| PHÚ HOÀ BẾN CÁT → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất ở | 124.900.000 | 62.450.000 | 49.960.000 | 39.968.000 | — |
| PHẠM VĂN HAI HOÀNG SA → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất thương mại, dịch vụ | 122.200.000 | 61.100.000 | 48.880.000 | 39.104.000 | — |
| HẬU GIANG TRƯỜNG SƠN → THĂNG LONG | Đất ở | 119.800.000 | 59.900.000 | 47.920.000 | 38.336.000 | — |
| HOÀNG VĂN THỤ LĂNG CHA CẢ → NGÃ 4 BẢY HIỀN | Đất thương mại, dịch vụ | 118.100.000 | 59.050.000 | 47.240.000 | 37.792.000 | — |
| HOÀNG SA GIÁP RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC → LÊ BÌNH | Đất ở | 114.300.000 | 57.150.000 | 45.720.000 | 36.576.000 | — |
| LÝ THƯỜNG KIỆT TRẦN TRIỆU LUẬT (RANH PHƯỜNG TÂN HÒA) → NGÃ TƯ BẢY HIỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 112.300.000 | 56.150.000 | 44.920.000 | 35.936.000 | — |
| BA GIA TRẦN TRIỆU LUẬT → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 112.000.000 | 56.000.000 | 44.800.000 | 35.840.000 | — |
| ĐÔNG SƠN BA GIA → VÂN CÔI | Đất ở | 112.200.000 | 56.100.000 | 44.880.000 | 35.904.000 | — |
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁM RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC → NGÃ TƯ BẢY HIỀN | Đất thương mại, dịch vụ | 109.300.000 | 54.650.000 | 43.720.000 | 34.976.000 | — |
| NGUYỄN VĂN MẠI TRƯỜNG SƠN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 104.900.000 | 52.450.000 | 41.960.000 | 33.568.000 | — |
| SẦM SƠN BA VÌ → ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNGTRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA | Đất ở | 104.900.000 | 52.450.000 | 41.960.000 | 33.568.000 | — |
Tại Phường Tân Sơn Nhất, giá VT2 bình quân bằng 51,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 47 | 112.300.000 | 34.900.000 |
| Đất ở | 47 | 224.600.000 | 69.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 47 | 134.800.000 | 41.900.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Sơn Nhất đứng thứ 23 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Sơn Nhất gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
48 tuyến đường tại Phường Tân Sơn Nhất có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .