Bảng giá đất Phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

149 dòng giá48 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Sơn Nhất

149 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
TRƯỜNG SƠN
NGUYỄN VĂN MẠI → RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp80.900.00040.450.00032.360.00025.888.000
LƯU NHÂN CHÚ
PHẠM VĂN HAI → HẺM 766 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở69.800.00034.900.00027.920.00022.336.000
THĂNG LONG
CỘNG HOÀ → HẬU GIANG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp64.200.00032.100.00025.680.00020.544.000
BÀNH VĂN TRÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ57.700.00028.850.00023.080.00018.464.000
NGUYỄN TRỌNG LỘI
HẬU GIANG → HẺM 5 NGUYỄN VĂN VĨNH
Đất thương mại, dịch vụ57.700.00028.850.00023.080.00018.464.000
NGUYỄN ĐÌNH KHƠI
HOÀNG VĂN THỤ → HOÀNG VIỆT
Đất thương mại, dịch vụ57.700.00028.850.00023.080.00018.464.000
LONG HƯNG
BA GIA → BẾN CÁT
Đất thương mại, dịch vụ57.700.00028.850.00023.080.00018.464.000
HOÀNG SA
GIÁP RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC → LÊ BÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp57.200.00028.600.00022.880.00018.304.000
TỰ LẬP
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HIỆP NHẤT
Đất thương mại, dịch vụ56.900.00028.450.00022.760.00018.208.000
TỰ CƯỜNG
HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TỰ LẬP
Đất thương mại, dịch vụ56.900.00028.450.00022.760.00018.208.000
BA GIA
TRẦN TRIỆU LUẬT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp56.000.00028.000.00022.400.00017.920.000
VÂN CÔI
NGHĨA PHÁT → BÀNH VĂN TRÂN
Đất thương mại, dịch vụ56.000.00028.000.00022.400.00017.920.000
NGUYỄN CẢNH DỊ
THĂNG LONG → NGUYỄN VĂN MẠI
Đất thương mại, dịch vụ56.000.00028.000.00022.400.00017.920.000
NGUYỄN VĂN VĨNH
THĂNG LONG → NGUYỄN TRỌNG LỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp49.600.00024.800.00019.840.00015.872.000
TỰ CƯỜNG
HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TỰ LẬP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp47.400.00023.700.00018.960.00015.168.000
TỰ LẬP
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HIỆP NHẤT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp47.400.00023.700.00018.960.00015.168.000
BA VÌ
THĂNG LONG → KÊNH SÂN BAY (A41)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
GIẢI PHÓNG
THĂNG LONG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
ĐỒ SƠN
THĂNG LONG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
HOÀ HIỆP
LÊ BÌNH → HIỆP NHẤT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp40.800.00020.400.00016.320.00013.056.000
Phường Tân Sơn Nhất (Khu vực II)Đất rừng đặc dụng800.000640.000512.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
TRẦN TRIỆU LUẬT (RANH PHƯỜNG TÂN HÒA) → NGÃ TƯ BẢY HIỀN
Đất ở224.600.000112.300.00089.840.00071.872.000
HOÀNG VĂN THỤ
LĂNG CHA CẢ → NGÃ 4 BẢY HIỀN
Đất ở196.900.00098.450.00078.760.00063.008.000
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC → NGÃ TƯ BẢY HIỀN
Đất ở182.100.00091.050.00072.840.00058.272.000
PHẠM VĂN HAI
HOÀNG SA → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở174.600.00087.300.00069.840.00055.872.000
HOÀNG VIỆT
HOÀNG VĂN THỤ → LÊ BÌNH
Đất ở163.300.00081.650.00065.320.00052.256.000
TRƯỜNG CHINH
NGÃ TƯ BẢY HIỀN → XUÂN HỒNG
Đất ở163.600.00081.800.00065.440.00052.352.000
TRẦN QUỐC HOÀN
CỘNG HÒA → NGUYỄN VĂN MẠI
Đất ở161.800.00080.900.00064.720.00051.776.000
TRƯỜNG SƠN
NGUYỄN VĂN MẠI → RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HÒA
Đất ở161.800.00080.900.00064.720.00051.776.000
XUÂN HỒNG
TRƯỜNG CHINH → XUÂN DIỆU
Đất ở155.300.00077.650.00062.120.00049.696.000
XUÂN DIỆU
HOÀNG VĂN THỤ → NGUYỄN THÁI BÌNH
Đất ở155.300.00077.650.00062.120.00049.696.000
CỘNG HOÀ
LĂNG CHA CẢ → RANH PHƯỜNG BẢY HIỀN
Đất ở146.600.00073.300.00058.640.00046.912.000
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA
THĂNG LONG → RANH PHƯỜNG BẢY HIỀN
Đất ở137.100.00068.550.00054.840.00043.872.000
NGUYỄN THÁI BÌNH
CỘNG HÒA → XUÂN DIỆU
Đất ở136.400.00068.200.00054.560.00043.648.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
TRẦN TRIỆU LUẬT (RANH PHƯỜNG TÂN HÒA) → NGÃ TƯ BẢY HIỀN
Đất thương mại, dịch vụ134.800.00067.400.00053.920.00043.136.000
PHAN THÚC DUYỆN
TRẦN QUỐC HOÀN → THĂNG LONG
Đất ở133.400.00066.700.00053.360.00042.688.000
LÊ MINH XUÂN
LÝ THƯỜNG KIỆT → VÂN CÔI
Đất ở130.400.00065.200.00052.160.00041.728.000
ÚT TỊCH
CỘNG HOÀ → LÊ BÌNH
Đất ở128.300.00064.150.00051.320.00041.056.000
THĂNG LONG
CỘNG HOÀ → HẬU GIANG
Đất ở128.300.00064.150.00051.320.00041.056.000
PHÚ HOÀ
BẾN CÁT → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở124.900.00062.450.00049.960.00039.968.000
PHẠM VĂN HAI
HOÀNG SA → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất thương mại, dịch vụ122.200.00061.100.00048.880.00039.104.000
HẬU GIANG
TRƯỜNG SƠN → THĂNG LONG
Đất ở119.800.00059.900.00047.920.00038.336.000
HOÀNG VĂN THỤ
LĂNG CHA CẢ → NGÃ 4 BẢY HIỀN
Đất thương mại, dịch vụ118.100.00059.050.00047.240.00037.792.000
HOÀNG SA
GIÁP RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC → LÊ BÌNH
Đất ở114.300.00057.150.00045.720.00036.576.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
TRẦN TRIỆU LUẬT (RANH PHƯỜNG TÂN HÒA) → NGÃ TƯ BẢY HIỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp112.300.00056.150.00044.920.00035.936.000
BA GIA
TRẦN TRIỆU LUẬT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở112.000.00056.000.00044.800.00035.840.000
ĐÔNG SƠN
BA GIA → VÂN CÔI
Đất ở112.200.00056.100.00044.880.00035.904.000
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC → NGÃ TƯ BẢY HIỀN
Đất thương mại, dịch vụ109.300.00054.650.00043.720.00034.976.000
NGUYỄN VĂN MẠI
TRƯỜNG SƠN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở104.900.00052.450.00041.960.00033.568.000
SẦM SƠN
BA VÌ → ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNGTRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA
Đất ở104.900.00052.450.00041.960.00033.568.000

Mặt bằng giá đất Phường Tân Sơn Nhất

Giá VT1 cao nhất
224.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
73.300.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
149
dòng
Số tuyến đường
48
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Tân Sơn Nhất, giá VT2 bình quân bằng 51,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tân Sơn Nhất (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp47112.300.00034.900.000
Đất ở47224.600.00069.800.000
Đất thương mại, dịch vụ47134.800.00041.900.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000

Phường Tân Sơn Nhất đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Sơn Nhất đứng thứ 23 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Tân Sơn Nhất

Mã bưu chính (zip code)
72121
Doanh nghiệp trên địa bàn
5.053 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Sơn Nhất gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 04Phường 07Phường 05

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Sơn Nhất

48 tuyến đường tại Phường Tân Sơn Nhất có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BA GIA
3 dòng · VT1 tới 112.000.000 đ/m²
BÀNH VĂN TRÂN
3 dòng · VT1 tới 96.200.000 đ/m²
BA VÌ
3 dòng · VT1 tới 90.900.000 đ/m²
BẾN CÁT
3 dòng · VT1 tới 86.000.000 đ/m²
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
3 dòng · VT1 tới 182.100.000 đ/m²
CHỬ ĐỒNG TỬ
3 dòng · VT1 tới 83.100.000 đ/m²
CỘNG HOÀ
3 dòng · VT1 tới 146.600.000 đ/m²
ĐẶNG LỘ
3 dòng · VT1 tới 81.600.000 đ/m²
ĐÔNG SƠN
3 dòng · VT1 tới 112.200.000 đ/m²
ĐỒ SƠN
3 dòng · VT1 tới 90.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA
3 dòng · VT1 tới 137.100.000 đ/m²
GIẢI PHÓNG
3 dòng · VT1 tới 90.900.000 đ/m²
HẬU GIANG
3 dòng · VT1 tới 119.800.000 đ/m²
HIỆP NHẤT
3 dòng · VT1 tới 83.100.000 đ/m²
HOÀ HIỆP
3 dòng · VT1 tới 81.600.000 đ/m²
HOÀNG SA
3 dòng · VT1 tới 114.300.000 đ/m²
HOÀNG VĂN THỤ
3 dòng · VT1 tới 196.900.000 đ/m²
HOÀNG VIỆT
3 dòng · VT1 tới 163.300.000 đ/m²
LÊ BÌNH
3 dòng · VT1 tới 102.100.000 đ/m²
LÊ MINH XUÂN
3 dòng · VT1 tới 130.400.000 đ/m²
LONG HƯNG
3 dòng · VT1 tới 96.200.000 đ/m²
LƯU NHÂN CHÚ
3 dòng · VT1 tới 69.800.000 đ/m²
LÝ THƯỜNG KIỆT
3 dòng · VT1 tới 224.600.000 đ/m²
NGHĨA PHÁT
3 dòng · VT1 tới 103.500.000 đ/m²
NGUYỄN CẢNH DỊ
3 dòng · VT1 tới 93.300.000 đ/m²
NGUYỄN ĐÌNH KHƠI
3 dòng · VT1 tới 96.200.000 đ/m²
NGUYỄN THÁI BÌNH
3 dòng · VT1 tới 136.400.000 đ/m²
NGUYỄN TRỌNG LỘI
3 dòng · VT1 tới 96.200.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN MẠI
3 dòng · VT1 tới 104.900.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN VĨNH
3 dòng · VT1 tới 99.200.000 đ/m²
PHẠM VĂN HAI
3 dòng · VT1 tới 174.600.000 đ/m²
PHAN THÚC DUYỆN
3 dòng · VT1 tới 133.400.000 đ/m²
PHÚ HOÀ
3 dòng · VT1 tới 124.900.000 đ/m²
Phường Tân Sơn Nhất (Khu vực II)
8 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
SẦM SƠN
3 dòng · VT1 tới 104.900.000 đ/m²
SAO MAI
3 dòng · VT1 tới 95.500.000 đ/m²
TÂN KHAI
3 dòng · VT1 tới 95.500.000 đ/m²
THĂNG LONG
3 dòng · VT1 tới 128.300.000 đ/m²
TRẦN QUỐC HOÀN
3 dòng · VT1 tới 161.800.000 đ/m²
TRẦN TRIỆU LUẬT
3 dòng · VT1 tới 95.500.000 đ/m²
TRƯỜNG CHINH
3 dòng · VT1 tới 163.600.000 đ/m²
TRƯỜNG SƠN
3 dòng · VT1 tới 161.800.000 đ/m²
TỰ CƯỜNG
3 dòng · VT1 tới 94.800.000 đ/m²
TỰ LẬP
3 dòng · VT1 tới 94.800.000 đ/m²
ÚT TỊCH
3 dòng · VT1 tới 128.300.000 đ/m²
VÂN CÔI
3 dòng · VT1 tới 93.300.000 đ/m²
XUÂN DIỆU
3 dòng · VT1 tới 155.300.000 đ/m²
XUÂN HỒNG
3 dòng · VT1 tới 155.300.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân Sơn Nhất

Giá đất cao nhất tại Phường Tân Sơn Nhất là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân Sơn Nhất là 224.600.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 73.300.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân Sơn Nhất đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Tân Sơn Nhất xếp thứ 23 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân Sơn Nhất theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân Sơn Nhất được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân Sơn Nhất hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.