Đơn giá đất tuyến TỰ CƯỜNG thuộc Phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TỰ LẬP | Đất thương mại, dịch vụ | 56.900.000 | 28.450.000 | 22.760.000 | 18.208.000 | — |
| HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TỰ LẬP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 47.400.000 | 23.700.000 | 18.960.000 | 15.168.000 | — |
| HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TỰ LẬP | Đất ở | 94.800.000 | 47.400.000 | 37.920.000 | 30.336.000 | — |
Tại tuyến TỰ CƯỜNG, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 56.900.000 | 56.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 47.400.000 | 47.400.000 |
| Đất ở | 1 | 94.800.000 | 94.800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TỰ CƯỜNG đứng thứ 35 trên 48 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Sơn Nhất.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Sơn Nhất hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .