Bảng giá đất Phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

105 dòng giá34 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Phước Long

105 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
NGÃ 4 THỦ ĐỨC → NGHĨA TRANG LIỆT SĨ
Đất ở58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
ĐỖ XUÂN HỢP
NGÃ 4 BÌNH THÁI → CẦU NĂM LÝ
Đất thương mại, dịch vụ39.700.00019.850.00015.880.00012.704.000
TÂY HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ37.900.00018.950.00015.160.00012.128.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ DỰ ÁN KHU NHÀ Ở KIẾN Á, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ33.600.00016.800.00013.440.00010.752.000
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
CẦU RẠCH CHIẾC → NGÃ 4 THỦ ĐỨC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp32.400.00016.200.00012.960.00010.368.000
ĐƯỜNG 22-25, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ30.100.00015.050.00012.040.0009.632.000
TĂNG NHƠN PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp27.600.00013.800.00011.040.0008.832.000
ĐƯỜNG 22, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.300.0009.150.0007.320.0005.856.000
Phường Phước Long (Khu vực II)Đất trồng cây lâu năm1.200.000960.000770.000
Phường Phước Long (Khu vực II)Đất nuôi trồng thủy sản1.000.000800.000640.000
ĐỖ XUÂN HỢP
CẦU NĂM LÝ → NGUYỄN DUY TRINH
Đất ở66.200.00033.100.00026.480.00021.184.000
ĐỖ XUÂN HỢP
NGÃ 4 BÌNH THÁI → CẦU NĂM LÝ
Đất ở66.200.00033.100.00026.480.00021.184.000
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
CẦU RẠCH CHIẾC → NGÃ 4 THỦ ĐỨC
Đất ở64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
TÂY HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở63.200.00031.600.00025.280.00020.224.000
ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG PHÚ HỮU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
VÕ CHÍ CÔNG
CẦU BÀ CUA → CẦU PHÚ HỮU
Đất ở56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
ĐẠI LỘ 3, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
ĐẠI LỘ 2, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
DƯƠNG ĐÌNH HỘI
ĐỖ XUÂN HỢP → NGÃ 3 BƯNG ÔNG THOÀN
Đất ở56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ DỰ ÁN KHU NHÀ Ở KIẾN Á, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở56.000.00028.000.00022.400.00017.920.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M DỰ ÁN KHU NHÀ Ở KHANG ĐIỀN, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở56.000.00028.000.00022.400.00017.920.000
ĐƯỜNG 61
NGÃ 4 ĐƯỜNG 79 → ĐỖ XUÂN HỢP
Đất ở55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
NAM HÒA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
HỒ BÁ PHẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
ĐƯỜNG TRẦN THỊ ĐIỆU, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B
TĂNG NHƠN PHÚ → NGÃ 4 ĐƯỜNG 79
Đất ở55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
TĂNG NHƠN PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở55.100.00027.550.00022.040.00017.632.000
ĐƯỜNG 22-25, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở50.200.00025.100.00020.080.00016.064.000
ĐƯỜNG 21, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở50.200.00025.100.00020.080.00016.064.000
ĐƯỜNG 18A, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
ĐƯỜNG SỐ 6A → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất ở50.200.00025.100.00020.080.00016.064.000
ĐƯỜNG 6D, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
ĐƯỜNG 18A → ĐƯỜNG SỐ 21
Đất ở50.200.00025.100.00020.080.00016.064.000
ĐƯỜNG 6C, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
ĐƯỜNG 18A → ĐƯỜNG 18B
Đất ở50.200.00025.100.00020.080.00016.064.000
ĐƯỜNG 6B, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
ĐƯỜNG 18A → ĐƯỜNG 18B
Đất ở50.200.00025.100.00020.080.00016.064.000
ĐƯỜNG 6A, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
ĐƯỜNG SỐ 18 → ĐƯỜNG 18B
Đất ở50.200.00025.100.00020.080.00016.064.000
ĐƯỜNG 18B,PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
ĐẠI LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 6D
Đất ở50.200.00025.100.00020.080.00016.064.000
ĐƯỜNG 1-20, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở50.100.00025.050.00020.040.00016.032.000
ĐỖ XUÂN HỢP
CẦU NĂM LÝ → NGUYỄN DUY TRINH
Đất thương mại, dịch vụ39.700.00019.850.00015.880.00012.704.000
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
CẦU RẠCH CHIẾC → NGÃ 4 THỦ ĐỨC
Đất thương mại, dịch vụ38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
ĐƯỜNG 79, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở36.500.00018.250.00014.600.00011.680.000
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
NGÃ 4 THỦ ĐỨC → NGHĨA TRANG LIỆT SĨ
Đất thương mại, dịch vụ35.000.00017.500.00014.000.00011.200.000
ĐẠI LỘ 3, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
ĐẠI LỘ 2, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
DƯƠNG ĐÌNH HỘI
ĐỖ XUÂN HỢP → NGÃ 3 BƯNG ÔNG THOÀN
Đất thương mại, dịch vụ34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG PHÚ HỮU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
VÕ CHÍ CÔNG
CẦU BÀ CUA → CẦU PHÚ HỮU
Đất thương mại, dịch vụ34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M DỰ ÁN KHU NHÀ Ở KHANG ĐIỀN, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ33.600.00016.800.00013.440.00010.752.000
NAM HÒA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ33.500.00016.750.00013.400.00010.720.000
HỒ BÁ PHẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ33.500.00016.750.00013.400.00010.720.000
ĐƯỜNG 61
NGÃ 4 ĐƯỜNG 79 → ĐỖ XUÂN HỢP
Đất thương mại, dịch vụ33.500.00016.750.00013.400.00010.720.000
ĐƯỜNG TRẦN THỊ ĐIỆU, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B
TĂNG NHƠN PHÚ → NGÃ 4 ĐƯỜNG 79
Đất thương mại, dịch vụ33.500.00016.750.00013.400.00010.720.000
ĐỖ XUÂN HỢP
NGÃ 4 BÌNH THÁI → CẦU NĂM LÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp33.100.00016.550.00013.240.00010.592.000

Mặt bằng giá đất Phường Phước Long

Giá VT1 cao nhất
66.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
30.100.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
105
dòng
Số tuyến đường
34
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Phước Long, giá VT2 bình quân bằng 52,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Phước Long (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ3539.700.00021.900.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3533.100.00018.300.000
Đất ở2766.200.00036.500.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000
Đất làm muối1800.000800.000

Phường Phước Long đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phước Long đứng thứ 80 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Phước Long

Mã bưu chính (zip code)
71321
Doanh nghiệp trên địa bàn
4.537 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phước Long gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Phước Long BPhường Phước Long BPhường Phước Long APhường Phước Long APhường Phước BìnhPhường Phước Bình

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phước Long

26 tuyến đường tại Phường Phước Long có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ĐẠI LỘ 2, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
ĐẠI LỘ 3, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
ĐỖ XUÂN HỢP
6 dòng · VT1 tới 66.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 1-20, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
3 dòng · VT1 tới 50.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 6A, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
3 dòng · VT1 tới 50.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 6B, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
3 dòng · VT1 tới 50.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 6C, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
3 dòng · VT1 tới 50.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 6D, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
3 dòng · VT1 tới 50.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 18A, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
3 dòng · VT1 tới 50.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 18B,PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
3 dòng · VT1 tới 50.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 21, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
3 dòng · VT1 tới 50.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 22-25, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
3 dòng · VT1 tới 50.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 61
3 dòng · VT1 tới 55.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG 79, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B
3 dòng · VT1 tới 36.500.000 đ/m²
DƯƠNG ĐÌNH HỘI
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG PHÚ HỮU
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M DỰ ÁN KHU NHÀ Ở KHANG ĐIỀN, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B
3 dòng · VT1 tới 56.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ DỰ ÁN KHU NHÀ Ở KIẾN Á, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B
3 dòng · VT1 tới 56.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRẦN THỊ ĐIỆU, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B
3 dòng · VT1 tới 55.900.000 đ/m²
HỒ BÁ PHẤN
3 dòng · VT1 tới 55.900.000 đ/m²
NAM HÒA
3 dòng · VT1 tới 55.900.000 đ/m²
Phường Phước Long (Khu vực II)
8 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
6 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
TĂNG NHƠN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 55.100.000 đ/m²
TÂY HOÀ
3 dòng · VT1 tới 63.200.000 đ/m²
VÕ CHÍ CÔNG
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Phước Long

Giá đất cao nhất tại Phường Phước Long là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Phước Long là 66.200.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 30.100.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Phước Long đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Phước Long xếp thứ 80 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Phước Long theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Phước Long được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Phước Long hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 6 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.