Đơn giá đất tại Phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
105 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TĂNG NHƠN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 33.100.000 | 16.550.000 | 13.240.000 | 10.592.000 | — |
| ĐỖ XUÂN HỢP CẦU NĂM LÝ → NGUYỄN DUY TRINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.100.000 | 16.550.000 | 13.240.000 | 10.592.000 | — |
| TÂY HOÀ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.600.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | 10.112.000 | — |
| ĐƯỜNG 21, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | — |
| ĐƯỜNG 18B,PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH ĐẠI LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 6D | Đất thương mại, dịch vụ | 30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | — |
| ĐƯỜNG 18A, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH ĐƯỜNG SỐ 6A → ĐƯỜNG SỐ 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | — |
| ĐƯỜNG 6D, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH ĐƯỜNG 18A → ĐƯỜNG SỐ 21 | Đất thương mại, dịch vụ | 30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | — |
| ĐƯỜNG 6C, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH ĐƯỜNG 18A → ĐƯỜNG 18B | Đất thương mại, dịch vụ | 30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | — |
| ĐƯỜNG 6B, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH ĐƯỜNG 18A → ĐƯỜNG 18B | Đất thương mại, dịch vụ | 30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | — |
| ĐƯỜNG 6A, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH ĐƯỜNG SỐ 18 → ĐƯỜNG 18B | Đất thương mại, dịch vụ | 30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | — |
| ĐƯỜNG 1-20, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | — |
| SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI NGÃ 4 THỦ ĐỨC → NGHĨA TRANG LIỆT SĨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 | — |
| ĐẠI LỘ 2, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 | — |
| DƯƠNG ĐÌNH HỘI ĐỖ XUÂN HỢP → NGÃ 3 BƯNG ÔNG THOÀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 | — |
| ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG PHÚ HỮU TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 | — |
| VÕ CHÍ CÔNG CẦU BÀ CUA → CẦU PHÚ HỮU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 | — |
| ĐẠI LỘ 3, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ DỰ ÁN KHU NHÀ Ở KIẾN Á, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M DỰ ÁN KHU NHÀ Ở KHANG ĐIỀN, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | — |
| ĐƯỜNG 61 NGÃ 4 ĐƯỜNG 79 → ĐỖ XUÂN HỢP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | — |
| ĐƯỜNG TRẦN THỊ ĐIỆU, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B TĂNG NHƠN PHÚ → NGÃ 4 ĐƯỜNG 79 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | — |
| NAM HÒA TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | — |
| HỒ BÁ PHẤN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | — |
| ĐƯỜNG 18B,PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH ĐẠI LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 6D | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.100.000 | 12.550.000 | 10.040.000 | 8.032.000 | — |
| ĐƯỜNG 1-20, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.100.000 | 12.550.000 | 10.040.000 | 8.032.000 | — |
| ĐƯỜNG 22-25, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.100.000 | 12.550.000 | 10.040.000 | 8.032.000 | — |
| ĐƯỜNG 18A, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH ĐƯỜNG SỐ 6A → ĐƯỜNG SỐ 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.100.000 | 12.550.000 | 10.040.000 | 8.032.000 | — |
| ĐƯỜNG 21, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.100.000 | 12.550.000 | 10.040.000 | 8.032.000 | — |
| ĐƯỜNG 6A, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH ĐƯỜNG SỐ 18 → ĐƯỜNG 18B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.100.000 | 12.550.000 | 10.040.000 | 8.032.000 | — |
| ĐƯỜNG 6C, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH ĐƯỜNG 18A → ĐƯỜNG 18B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.100.000 | 12.550.000 | 10.040.000 | 8.032.000 | — |
| ĐƯỜNG 6B, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH ĐƯỜNG 18A → ĐƯỜNG 18B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.100.000 | 12.550.000 | 10.040.000 | 8.032.000 | — |
| ĐƯỜNG 6D, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH ĐƯỜNG 18A → ĐƯỜNG SỐ 21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.100.000 | 12.550.000 | 10.040.000 | 8.032.000 | — |
| ĐƯỜNG 109, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.900.000 | 10.950.000 | 8.760.000 | 7.008.000 | — |
| ĐƯỜNG 22, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.900.000 | 10.950.000 | 8.760.000 | 7.008.000 | — |
| ĐƯỜNG 475, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.900.000 | 10.950.000 | 8.760.000 | 7.008.000 | — |
| ĐƯỜNG 359, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.900.000 | 10.950.000 | 8.760.000 | 7.008.000 | — |
| ĐƯỜNG 339, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.900.000 | 10.950.000 | 8.760.000 | 7.008.000 | — |
| ĐƯỜNG 297, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.900.000 | 10.950.000 | 8.760.000 | 7.008.000 | — |
| ĐƯỜNG 79, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.900.000 | 10.950.000 | 8.760.000 | 7.008.000 | — |
| ĐƯỜNG 185, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.900.000 | 10.950.000 | 8.760.000 | 7.008.000 | — |
| ĐƯỜNG 147, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.900.000 | 10.950.000 | 8.760.000 | 7.008.000 | — |
| ĐƯỜNG 79, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.856.000 | — |
| ĐƯỜNG 475, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.856.000 | — |
| ĐƯỜNG 359, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.856.000 | — |
| ĐƯỜNG 339, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.856.000 | — |
| ĐƯỜNG 297, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.856.000 | — |
| ĐƯỜNG 109, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.856.000 | — |
| ĐƯỜNG 185, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.856.000 | — |
| ĐƯỜNG 147, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.856.000 | — |
| Phường Phước Long (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | — | — |
Tại Phường Phước Long, giá VT2 bình quân bằng 52,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 35 | 39.700.000 | 21.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35 | 33.100.000 | 18.300.000 |
| Đất ở | 27 | 66.200.000 | 36.500.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phước Long đứng thứ 80 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phước Long gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
26 tuyến đường tại Phường Phước Long có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .