Bảng giá đất Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

69 dòng giá17 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Hòa Lợi

69 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
BẾN ĐỒN - VĨNH TÂN
ĐT.741 → RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN
Đất ở6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
ĐH.602 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI)
CÁCH ĐT.741 50M → ĐT.741
Đất ở6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
ĐH.602 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG + 50M
Đất ở6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI,
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất ở4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
ĐƯỜNG SÁU TÒNG ĐI ĐT.741
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
Đất ở3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
ĐH.602 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG + 50M
Đất thương mại, dịch vụ3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
BẾN ĐỒN - VĨNH TÂN
ĐT.741 → RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN
Đất thương mại, dịch vụ3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
ĐH.602 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG + 50M → CÁCH ĐT.741 50M
Đất thương mại, dịch vụ3.000.0001.500.0001.200.000960.000
BẾN ĐỒN - VĨNH TÂN
ĐT.741 → RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.700.0001.350.0001.080.000864.000
ĐH.602 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI)
CÁCH ĐT.741 50M → ĐT.741
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.700.0001.350.0001.080.000864.000
ĐH.602 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG + 50M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.700.0001.350.0001.080.000864.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ1.900.000950.000760.000608.000
ĐƯỜNG SÁU TÒNG ĐI ĐT.741
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
Đất thương mại, dịch vụ1.900.000950.000760.000608.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI,
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.900.000950.000760.000608.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ1.700.000850.000680.000544.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐƯỜNG SÁU TÒNG ĐI ĐT.741
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
ĐT.741 (NGUYỄN VĂN THÀNH) → ĐƯỜNG SÁU TÒNG ĐI ĐT741
Đất ở23.800.00011.900.0009.520.0007.616.000
ĐT.741
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 4 SỞ SAO) → ĐH.601
Đất ở23.800.00011.900.0009.520.0007.616.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG SÁU TÒNG ĐI ĐT741 → NGÃ BA BẾN LỚN
Đất ở13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
RANH PHƯỜNG CHÁNH HIỆP - PHƯỜNG HOÀ LỢI → ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI (ĐH.602)
Đất ở12.400.0006.200.0004.960.0003.968.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
NGÃ BA BẾN LỚN → ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM
Đất ở12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5)
ĐT741 → KHU LIÊN HỢP
Đất ở12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
NE8 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐT.741 → GIÁP RANH PHƯỜNG THỚI HOÀ
Đất ở12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
ĐT.741
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 4 SỞ SAO) → ĐH.601
Đất thương mại, dịch vụ11.900.0005.950.0004.760.0003.808.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
ĐT.741 (NGUYỄN VĂN THÀNH) → ĐƯỜNG SÁU TÒNG ĐI ĐT741
Đất thương mại, dịch vụ11.900.0005.950.0004.760.0003.808.000
LÊ LAI
ĐT.741 → RANH PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG
Đất ở11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
ĐT.741 (NGUYỄN VĂN THÀNH) → ĐƯỜNG SÁU TÒNG ĐI ĐT741
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.500.0004.750.0003.800.0003.040.000
ĐT.741
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 4 SỞ SAO) → ĐH.601
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.500.0004.750.0003.800.0003.040.000
ĐT.741
ĐH.601 → GIÁP RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HOÀ
Đất ở8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000
ĐƯỜNG VÀO BẾN LỚN (ĐƯỜNG CẦU ĐỊNH)
NGÃ 3 ĐƯỜNG VÀO BẾN LỚN → TRẠI GIAM BẾN LỚN
Đất ở7.300.0003.650.0002.920.0002.336.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG SÁU TÒNG ĐI ĐT741 → NGÃ BA BẾN LỚN
Đất thương mại, dịch vụ6.500.0003.250.0002.600.0002.080.000
ĐH.601 (NGÔ CHÍ QUỐC)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
Đất ở6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
ĐH.616 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CẦU MẮM
Đất ở6.300.0003.150.0002.520.0002.016.000
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5)
ĐT741 → KHU LIÊN HỢP
Đất thương mại, dịch vụ6.200.0003.100.0002.480.0001.984.000
NE8 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐT.741 → GIÁP RANH PHƯỜNG THỚI HOÀ
Đất thương mại, dịch vụ6.200.0003.100.0002.480.0001.984.000
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
RANH PHƯỜNG CHÁNH HIỆP - PHƯỜNG HOÀ LỢI → ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI (ĐH.602)
Đất thương mại, dịch vụ6.200.0003.100.0002.480.0001.984.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
NGÃ BA BẾN LỚN → ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM
Đất thương mại, dịch vụ6.200.0003.100.0002.480.0001.984.000
ĐH.602 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG + 50M → CÁCH ĐT.741 50M
Đất ở5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
LÊ LAI
ĐT.741 → RANH PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
RANH PHƯỜNG CHÁNH HIỆP - PHƯỜNG HOÀ LỢI → ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI (ĐH.602)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
NGÃ BA BẾN LỚN → ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5)
ĐT741 → KHU LIÊN HỢP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
NE8 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐT.741 → GIÁP RANH PHƯỜNG THỚI HOÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
LÊ LAI
ĐT.741 → RANH PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
ĐT.741
ĐH.601 → GIÁP RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HOÀ
Đất thương mại, dịch vụ4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
ĐƯỜNG VÀO BẾN LỚN (ĐƯỜNG CẦU ĐỊNH)
NGÃ 3 ĐƯỜNG VÀO BẾN LỚN → TRẠI GIAM BẾN LỚN
Đất thương mại, dịch vụ3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
ĐT.741
ĐH.601 → GIÁP RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HOÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000

Mặt bằng giá đất Phường Hòa Lợi

Giá VT1 cao nhất
23.800.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.800.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
69
dòng
Số tuyến đường
17
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Phường Hòa Lợi, giá VT2 bình quân bằng 53,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Hòa Lợi (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở2123.800.0003.300.000
Đất thương mại, dịch vụ2011.900.0001.700.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp199.500.0001.300.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất làm muối1560.000560.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Phường Hòa Lợi đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hòa Lợi đứng thứ 118 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Hòa Lợi

Mã bưu chính (zip code)
75912
Doanh nghiệp trên địa bàn
901 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hòa Lợi gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Tân ĐịnhPhường Tân Định

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hòa Lợi

16 tuyến đường tại Phường Hòa Lợi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hòa Lợi

Giá đất cao nhất tại Phường Hòa Lợi là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hòa Lợi là 23.800.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 3.800.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hòa Lợi đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Hòa Lợi xếp thứ 118 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hòa Lợi theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hòa Lợi được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hòa Lợi hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.