Đơn giá đất tuyến ĐT.741 thuộc Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 4 SỞ SAO) → ĐH.601 | Đất ở | 23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 4 SỞ SAO) → ĐH.601 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 4 SỞ SAO) → ĐH.601 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | — |
| ĐH.601 → GIÁP RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HOÀ | Đất ở | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | — |
| ĐH.601 → GIÁP RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HOÀ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐH.601 → GIÁP RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HOÀ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
Tại tuyến ĐT.741, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 23.800.000 | 8.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 11.900.000 | 4.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 9.500.000 | 3.400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT.741 đứng thứ 1 trên 16 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Hòa Lợi.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Hòa Lợi hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .