Bảng giá đất Phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Đức Nhuận
80 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN THƯỢNG HIỀNTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 93.300.000 | 46.650.000 | 37.320.000 | 29.856.000 |
| ĐẶNG VĂN SÂMTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.100.000 | 35.050.000 | 28.040.000 | 22.432.000 |
| NGUYỄN THƯỢNG HIỀNTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.000.000 | 28.000.000 | 22.400.000 | 17.920.000 |
| ĐỖ TẤN PHONGTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 52.400.000 | 26.200.000 | 20.960.000 | 16.768.000 |
| Phường Đức Nhuận (Khu vực I) | Đất chăn nuôi tập trung | 2.160.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | — |
| Phường Đức Nhuận (Khu vực I) | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — |
| Phường Đức Nhuận (Khu vực I) | Đất rừng sản xuất | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — |
| Phường Đức Nhuận (Khu vực I) | Đất rừng đặc dụng | 960.000 | 768.000 | 616.000 | — |
| Phường Đức Nhuận (Khu vực I) | Đất làm muối | 960.000 | 768.000 | 616.000 | — |
| HOÀNG VĂN THỤTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 227.600.000 | 113.800.000 | 91.040.000 | 72.832.000 |
| PHAN ĐĂNG LƯUTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 199.600.000 | 99.800.000 | 79.840.000 | 63.872.000 |
| PHAN XÍCH LONGNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất ở | 175.600.000 | 87.800.000 | 70.240.000 | 56.192.000 |
| HOÀNG VĂN THỤTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 159.300.000 | 79.650.000 | 63.720.000 | 50.976.000 |
| HỒ VĂN HUÊTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 158.200.000 | 79.100.000 | 63.280.000 | 50.624.000 |
| NGUYỄN KIỆMTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 141.200.000 | 70.600.000 | 56.480.000 | 45.184.000 |
| PHAN ĐĂNG LƯUTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 139.700.000 | 69.850.000 | 55.880.000 | 44.704.000 |
| HOÀNG VĂN THỤTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 136.600.000 | 68.300.000 | 54.640.000 | 43.712.000 |
| PHỔ QUANGRANH PHƯỜNG TÂN SƠN HOÀ → ĐÀO DUY ANH | Đất ở | 133.500.000 | 66.750.000 | 53.400.000 | 42.720.000 |
| ĐÀO DUY ANHTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 133.300.000 | 66.650.000 | 53.320.000 | 42.656.000 |
| LAM SƠNTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 128.800.000 | 64.400.000 | 51.520.000 | 41.216.000 |
| HỒNG HÀRANH PHƯỜNG TÂN SƠN HOÀ → HOÀNG MINH GIÁM | Đất ở | 128.000.000 | 64.000.000 | 51.200.000 | 40.960.000 |
| PHAN XÍCH LONGNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất thương mại, dịch vụ | 122.900.000 | 61.450.000 | 49.160.000 | 39.328.000 |
| PHAN ĐĂNG LƯUTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 119.800.000 | 59.900.000 | 47.920.000 | 38.336.000 |
| ĐẶNG VĂN SÂMTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 116.800.000 | 58.400.000 | 46.720.000 | 37.376.000 |
| HOÀNG MINH GIÁMTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 115.100.000 | 57.550.000 | 46.040.000 | 36.832.000 |
| BÙI VĂN THÊMTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 113.400.000 | 56.700.000 | 45.360.000 | 36.288.000 |
| HỒNG HÀHOÀNG MINH GIÁM → BÙI VĂN THÊM | Đất ở | 113.400.000 | 56.700.000 | 45.360.000 | 36.288.000 |
| HỒ VĂN HUÊTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 110.700.000 | 55.350.000 | 44.280.000 | 35.424.000 |
| NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUNGUYỄN KIỆM → PHAN XÍCH LONG | Đất ở | 110.000.000 | 55.000.000 | 44.000.000 | 35.200.000 |
| NGUYỄN VĂN ĐẬUTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 106.000.000 | 53.000.000 | 42.400.000 | 33.920.000 |
| PHAN XÍCH LONGNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 105.400.000 | 52.700.000 | 42.160.000 | 33.728.000 |
| NGUYỄN KIỆMTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 98.800.000 | 49.400.000 | 39.520.000 | 31.616.000 |
| THÍCH QUẢNG ĐỨCTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 98.100.000 | 49.050.000 | 39.240.000 | 31.392.000 |
| LÊ TỰ TÀITRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 97.600.000 | 48.800.000 | 39.040.000 | 31.232.000 |
| HỒ VĂN HUÊTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 94.900.000 | 47.450.000 | 37.960.000 | 30.368.000 |
| PHÙNG VĂN CUNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 94.700.000 | 47.350.000 | 37.880.000 | 30.304.000 |
| PHỔ QUANGRANH PHƯỜNG TÂN SƠN HOÀ → ĐÀO DUY ANH | Đất thương mại, dịch vụ | 93.500.000 | 46.750.000 | 37.400.000 | 29.920.000 |
| ĐÀO DUY ANHTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 93.300.000 | 46.650.000 | 37.320.000 | 29.856.000 |
| TRẦN KHẮC CHÂNTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 93.000.000 | 46.500.000 | 37.200.000 | 29.760.000 |
| LAM SƠNTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 90.200.000 | 45.100.000 | 36.080.000 | 28.864.000 |
| HỒNG HÀRANH PHƯỜNG TÂN SƠN HOÀ → HOÀNG MINH GIÁM | Đất thương mại, dịch vụ | 89.600.000 | 44.800.000 | 35.840.000 | 28.672.000 |
| NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUPHAN XÍCH LONG → THÍCH QUẢNG ĐỨC | Đất ở | 88.500.000 | 44.250.000 | 35.400.000 | 28.320.000 |
| ĐỖ TẤN PHONGTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 87.300.000 | 43.650.000 | 34.920.000 | 27.936.000 |
| NGUYỄN KIỆMTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 84.700.000 | 42.350.000 | 33.880.000 | 27.104.000 |
| ĐẶNG VĂN SÂMTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 81.800.000 | 40.900.000 | 32.720.000 | 26.176.000 |
| HOÀNG MINH GIÁMTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 80.600.000 | 40.300.000 | 32.240.000 | 25.792.000 |
| PHỔ QUANGRANH PHƯỜNG TÂN SƠN HOÀ → ĐÀO DUY ANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 80.100.000 | 40.050.000 | 32.040.000 | 25.632.000 |
| ĐÀO DUY ANHTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 80.000.000 | 40.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 |
| HỒNG HÀHOÀNG MINH GIÁM → BÙI VĂN THÊM | Đất thương mại, dịch vụ | 79.400.000 | 39.700.000 | 31.760.000 | 25.408.000 |
| BÙI VĂN THÊMTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 79.400.000 | 39.700.000 | 31.760.000 | 25.408.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Đức Nhuận
Tại Phường Đức Nhuận, giá VT2 bình quân bằng 53,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 24 | 227.600.000 | 74.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24 | 136.600.000 | 44.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 24 | 159.300.000 | 52.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất làm muối | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.440.000 | 1.440.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
Phường Đức Nhuận đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đức Nhuận đứng thứ 19 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Đức Nhuận
- Mã bưu chính (zip code)
- 72223
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 3.371 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đức Nhuận gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đức Nhuận
23 tuyến đường tại Phường Đức Nhuận có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
