Bảng giá đất Phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Bình Lợi Trung
109 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN XÍTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 93.600.000 | 46.800.000 | 37.440.000 | 29.952.000 |
| VŨ NGỌC PHANTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 89.100.000 | 44.550.000 | 35.640.000 | 28.512.000 |
| LÊ QUANG ĐỊNHNGUYỄN VĂN ĐẬU → RANH PHƯỜNG AN NHƠN | Đất thương mại, dịch vụ | 81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 |
| ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 10M | Đất thương mại, dịch vụ | 72.800.000 | 36.400.000 | 29.120.000 | 23.296.000 |
| ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 200m2 ĐẾN 300m2) | Đất thương mại, dịch vụ | 70.400.000 | 35.200.000 | 28.160.000 | 22.528.000 |
| ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN (CÁC NỀN ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH TỪ 50m2 ĐẾN 100m2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.400.000 | 28.200.000 | 22.560.000 | 18.048.000 |
| NGUYỄN THƯỢNG HIỀNLÊ QUANG ĐỊNH → HOÀNG HOA THÁM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| NGUYỄN BỈNH KHIÊMTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 40.300.000 | 20.150.000 | 16.120.000 | 12.896.000 |
| Phường Bình Lợi Trung (Khu vực I) | Đất chăn nuôi tập trung | 2.160.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | — |
| Phường Bình Lợi Trung (Khu vực I) | Đất rừng sản xuất | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — |
| Phường Bình Lợi Trung (Khu vực I) | Đất rừng đặc dụng | 960.000 | 768.000 | 616.000 | — |
| Phường Bình Lợi Trung (Khu vực I) | Đất làm muối | 960.000 | 768.000 | 616.000 | — |
| LÊ QUANG ĐỊNHCHỢ BÀ CHIỂU → NƠ TRANG LONG | Đất ở | 145.000.000 | 72.500.000 | 58.000.000 | 46.400.000 |
| NƠ TRANG LONGPHAN ĐĂNG LƯU → LÊ QUANG ĐỊNH | Đất ở | 141.800.000 | 70.900.000 | 56.720.000 | 45.376.000 |
| NƠ TRANG LONGLÊ QUANG ĐỊNH → NGUYỄN XÍ | Đất ở | 136.100.000 | 68.050.000 | 54.440.000 | 43.552.000 |
| NGUYỄN XÍTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 133.700.000 | 66.850.000 | 53.480.000 | 42.784.000 |
| NGUYỄN VĂN ĐẬUGIÁP RANH PHƯỜNG ĐỨC NHUẬN → LÊ QUANG ĐỊNH | Đất ở | 129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 |
| PHAN CHU TRINHHUỲNH ĐÌNH HAI → VŨ TÙNG | Đất ở | 122.300.000 | 61.150.000 | 48.920.000 | 39.136.000 |
| PHAN CHU TRINHCHU VĂN AN → NƠ TRANG LONG | Đất ở | 122.300.000 | 61.150.000 | 48.920.000 | 39.136.000 |
| PHẠM VĂN ĐỒNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 117.500.000 | 58.750.000 | 47.000.000 | 37.600.000 |
| LÊ QUANG ĐỊNHNGUYỄN VĂN ĐẬU → RANH PHƯỜNG AN NHƠN | Đất ở | 115.700.000 | 57.850.000 | 46.280.000 | 37.024.000 |
| LÊ QUANG ĐỊNHNƠ TRANG LONG → NGUYỄN VĂN ĐẬU | Đất ở | 111.800.000 | 55.900.000 | 44.720.000 | 35.776.000 |
| HOÀNG HOA THÁMNGUYỄN VĂN ĐẬU → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất ở | 111.000.000 | 55.500.000 | 44.400.000 | 35.520.000 |
| PHAN VĂN TRỊLÊ QUANG ĐỊNH → NƠ TRANG LONG | Đất ở | 107.700.000 | 53.850.000 | 43.080.000 | 34.464.000 |
| NƠ TRANG LONGNGUYỄN XÍ → BÌNH LỢI | Đất ở | 106.100.000 | 53.050.000 | 42.440.000 | 33.952.000 |
| PHAN VĂN TRỊNƠ TRANG LONG → GIÁP PHƯỜNG AN NHƠN | Đất ở | 106.100.000 | 53.050.000 | 42.440.000 | 33.952.000 |
| BÌNH LỢITRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 103.700.000 | 51.850.000 | 41.480.000 | 33.184.000 |
| LÊ QUANG ĐỊNHCHỢ BÀ CHIỂU → NƠ TRANG LONG | Đất thương mại, dịch vụ | 101.500.000 | 50.750.000 | 40.600.000 | 32.480.000 |
| NGUYỄN VĂN ĐẬULÊ QUANG ĐỊNH → PHAN VĂN TRỊ | Đất ở | 99.800.000 | 49.900.000 | 39.920.000 | 31.936.000 |
| NƠ TRANG LONGPHAN ĐĂNG LƯU → LÊ QUANG ĐỊNH | Đất thương mại, dịch vụ | 99.300.000 | 49.650.000 | 39.720.000 | 31.776.000 |
| ĐẶNG THÙY TRÂMTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 98.800.000 | 49.400.000 | 39.520.000 | 31.616.000 |
| ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU | Đất ở | 97.500.000 | 48.750.000 | 39.000.000 | 31.200.000 |
| HOÀNG HOA THÁMNGUYỄN THƯỢNG HIỀN → NGUYỄN VĂN ĐẬU | Đất ở | 97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 |
| NƠ TRANG LONGLÊ QUANG ĐỊNH → NGUYỄN XÍ | Đất thương mại, dịch vụ | 95.300.000 | 47.650.000 | 38.120.000 | 30.496.000 |
| ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN (CÁC NỀN ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH TỪ 50m2 ĐẾN 100m2) | Đất ở | 94.000.000 | 47.000.000 | 37.600.000 | 30.080.000 |
| ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH (CÁC NỀN ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH TỪ 100m2 ĐẾN 200m2) | Đất ở | 91.000.000 | 45.500.000 | 36.400.000 | 29.120.000 |
| ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 10M | Đất ở | 91.000.000 | 45.500.000 | 36.400.000 | 29.120.000 |
| NGUYỄN VĂN ĐẬUGIÁP RANH PHƯỜNG ĐỨC NHUẬN → LÊ QUANG ĐỊNH | Đất thương mại, dịch vụ | 90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 |
| ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 10M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 100m2 ĐẾN 200m2) | Đất ở | 88.000.000 | 44.000.000 | 35.200.000 | 28.160.000 |
| ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 200m2 ĐẾN 300m2) | Đất ở | 88.000.000 | 44.000.000 | 35.200.000 | 28.160.000 |
| LÊ QUANG ĐỊNHCHỢ BÀ CHIỂU → NƠ TRANG LONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87.000.000 | 43.500.000 | 34.800.000 | 27.840.000 |
| PHAN CHU TRINHHUỲNH ĐÌNH HAI → VŨ TÙNG | Đất thương mại, dịch vụ | 85.600.000 | 42.800.000 | 34.240.000 | 27.392.000 |
| PHAN CHU TRINHCHU VĂN AN → NƠ TRANG LONG | Đất thương mại, dịch vụ | 85.600.000 | 42.800.000 | 34.240.000 | 27.392.000 |
| NƠ TRANG LONGPHAN ĐĂNG LƯU → LÊ QUANG ĐỊNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 85.100.000 | 42.550.000 | 34.040.000 | 27.232.000 |
| TRẦN QUÝ CÁPTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 81.900.000 | 40.950.000 | 32.760.000 | 26.208.000 |
| PHẠM VĂN ĐỒNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 82.300.000 | 41.150.000 | 32.920.000 | 26.336.000 |
| NƠ TRANG LONGLÊ QUANG ĐỊNH → NGUYỄN XÍ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 81.700.000 | 40.850.000 | 32.680.000 | 26.144.000 |
| NGUYỄN XÍTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 80.200.000 | 40.100.000 | 32.080.000 | 25.664.000 |
| LÊ QUANG ĐỊNHNƠ TRANG LONG → NGUYỄN VĂN ĐẬU | Đất thương mại, dịch vụ | 78.300.000 | 39.150.000 | 31.320.000 | 25.056.000 |
| ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU | Đất thương mại, dịch vụ | 78.000.000 | 39.000.000 | 31.200.000 | 24.960.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Bình Lợi Trung
Tại Phường Bình Lợi Trung, giá VT2 bình quân bằng 52,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 34 | 101.500.000 | 40.300.000 |
| Đất ở | 34 | 145.000.000 | 57.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33 | 87.000.000 | 34.500.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất làm muối | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.440.000 | 1.440.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
Phường Bình Lợi Trung đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Lợi Trung đứng thứ 45 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Bình Lợi Trung
- Mã bưu chính (zip code)
- 72329
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 4.462 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Lợi Trung gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bình Lợi Trung
25 tuyến đường tại Phường Bình Lợi Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
