Bảng giá đất Đặc khu Côn Đảo, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Đặc khu Côn Đảo, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Đặc khu Côn Đảo

252 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Đặc khu Côn Đảo, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
ĐƯỜNG SONG HÀNH (SONG SONG VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ)LÊ HỒNG PHONG → VŨ VĂN HIẾUĐất thương mại, dịch vụ10.440.0005.220.0004.176.0003.341.000
TÔN ĐỨC THẮNGNGÃ 4 TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN CỪĐất thương mại, dịch vụ10.440.0005.220.0004.176.0003.341.000
PHẠM VĂN ĐỒNGVŨ VĂN HIẾU → NGUYỄN AN NINHĐất thương mại, dịch vụ10.440.0005.220.0004.176.0003.341.000
NGUYỄN ĐỨC THUẬNNGÃ 4 TÔN ĐỨC THẮNG → NGÃ 3 AN HẢIĐất thương mại, dịch vụ10.440.0005.220.0004.176.0003.341.000
NGUYỄN HUỆNGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN CỪĐất thương mại, dịch vụ10.440.0005.220.0004.176.0003.341.000
LÊ HỒNG PHONGTÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINHĐất thương mại, dịch vụ10.440.0005.220.0004.176.0003.341.000
NGUYỄN AN NINHNGUYỄN HUỆ → CỔNG VÀO NGHĨA TRANG HÀNG DƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ10.168.0005.084.0004.067.0003.254.000
NGÔ GIA TỰNGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINHĐất thương mại, dịch vụ10.168.0005.084.0004.067.0003.254.000
TRƯƠNG PHÚC PHANVÕ THỊ SÁU → LÊ DUẨNĐất thương mại, dịch vụ10.168.0005.084.0004.067.0003.254.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAITÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINHĐất thương mại, dịch vụ9.320.0004.660.0003.728.0002.982.000
PHẠM QUỐC SẮCVÕ THỊ SÁU → NGUYỄN VĂN LINHĐất thương mại, dịch vụ9.320.0004.660.0003.728.0002.982.000
PHẠM HÙNGTÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINHĐất thương mại, dịch vụ9.320.0004.660.0003.728.0002.982.000
NGUYỄN VĂN LINHHUỲNH THÚC KHÁNG → NGUYỄN AN NINHĐất thương mại, dịch vụ9.320.0004.660.0003.728.0002.982.000
NGUYỄN DUY TRINHNGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINHĐất thương mại, dịch vụ9.320.0004.660.0003.728.0002.982.000
VÕ THỊ SÁUNGUYỄN HUỆ → ĐÀI TIẾP HÌNH (NGUYỄN VĂN LINH)Đất thương mại, dịch vụ9.320.0004.660.0003.728.0002.982.000
TRẦN PHÚVŨ VĂN HIẾU → TRẦN HUY LIỆUĐất thương mại, dịch vụ9.320.0004.660.0003.728.0002.982.000
TRẦN HUY LIỆU (ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI CŨ)NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINHĐất thương mại, dịch vụ9.320.0004.660.0003.728.0002.982.000
VŨ VĂN HIẾUNGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN LINHĐất thương mại, dịch vụ9.320.0004.660.0003.728.0002.982.000
TÔ HIỆUNGUYỄN HUỆ → HỒ THANH TÒNGĐất thương mại, dịch vụ9.320.0004.660.0003.728.0002.982.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (HỒ VĂN NĂM)TÔ HIỆU → NỘI BỘ SỐ 8 (TRẦN PHÚ)Đất thương mại, dịch vụ9.320.0004.660.0003.728.0002.982.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (TRẦN PHỦ)TRẦN HUY LIỆU → TÔ HIỆUĐất thương mại, dịch vụ9.320.0004.660.0003.728.0002.982.000
LÊ DUẨNTÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINHĐất thương mại, dịch vụ9.320.0004.660.0003.728.0002.982.000
ĐƯỜNG D1 (KHU 9A)NGUYỄN VĂN LINH → N3Đất thương mại, dịch vụ9.214.0004.607.0003.686.0002.948.000
ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC TRUNG TÂM (HÙNG VƯƠNG)NGUYỄN VĂN CỪ → ĐƯỜNG 30/4 (ĐƯỜNG BẾN ĐẦM)Đất thương mại, dịch vụ8.136.0004.068.0003.254.0002.604.000
HOÀNG QUỐC VIỆTPHẠM HÙNG → VŨ VĂN HIẾUĐất thương mại, dịch vụ8.136.0004.068.0003.254.0002.604.000
NGUYỄN HỚINGUYỄN VĂN CỪ → LƯU CHÍ HIẾUĐất thương mại, dịch vụ7.985.0003.993.0003.194.0002.555.000
NGUYỄN ĐỨC THUẬNNGÃ 4 TÔN ĐỨC THẮNG → NGÃ 3 AN HẢIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.830.0003.915.0003.132.0002.506.000
LÊ HỒNG PHONGTÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.830.0003.915.0003.132.0002.506.000
ĐƯỜNG SONG HÀNH (SONG SONG VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ)LÊ HỒNG PHONG → VŨ VĂN HIẾUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.830.0003.915.0003.132.0002.506.000
TÔN ĐỨC THẮNGNGÃ 4 TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN CỪĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.830.0003.915.0003.132.0002.506.000
PHẠM VĂN ĐỒNGVŨ VĂN HIẾU → NGUYỄN AN NINHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.830.0003.915.0003.132.0002.506.000
NGUYỄN HUỆNGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN CỪĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.830.0003.915.0003.132.0002.506.000
TRƯƠNG PHÚC PHANVÕ THỊ SÁU → LÊ DUẨNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.626.0003.813.0003.050.0002.440.000
NGUYỄN AN NINHNGUYỄN HUỆ → CỔNG VÀO NGHĨA TRANG HÀNG DƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.626.0003.813.0003.050.0002.440.000
NGÔ GIA TỰNGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.626.0003.813.0003.050.0002.440.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ QUY HOẠCH LÔ G(G4)NGUYỄN VĂN LINH → GIÁP NHÀ DÂN (ĐƯỜNG CỤT)Đất thương mại, dịch vụ7.370.0003.685.0002.948.0002.358.000
LÊ ĐỨC THỌNGUYỄN AN NINH → TÔN ĐỨC THẮNGĐất thương mại, dịch vụ7.228.0003.614.0002.891.0002.313.000
HUỲNH THÚC KHÁNGHỒ VĂN MỊCH → NGÃ 3 TAM LỘ (VÕ THỊ SÁU - PHAN CHU TRINH - HUỲNH THÚC KHÁNG)Đất thương mại, dịch vụ7.228.0003.614.0002.891.0002.313.000
HÙYNH THÚC KHÁNG HOÀNG PHI YẾN → HỒ VĂN MỊCHĐất thương mại, dịch vụ7.228.0003.614.0002.891.0002.313.000
ĐƯỜNG 3/2NGUYỄN VĂN CỪ → NGUYỄN AN NINHĐất thương mại, dịch vụ7.228.0003.614.0002.891.0002.313.000
DƯƠNG VĂN MẠNHNGÔ GIA TỰ → ĐƯỜNG SONG HÀNHĐất thương mại, dịch vụ7.228.0003.614.0002.891.0002.313.000
ĐƯỜNG N1 (KHU 9A)ĐƯỜNG D1 → QUY HOẠCH PHÍA TÂYĐất thương mại, dịch vụ7.228.0003.614.0002.891.0002.313.000
VÕ THỊ SÁUĐOẠN CÒN LẠIĐất thương mại, dịch vụ7.228.0003.614.0002.891.0002.313.000
PHAN CHU TRINHNGUYỄN VĂN CỪ → VÕ THỊ SÁUĐất thương mại, dịch vụ7.228.0003.614.0002.891.0002.313.000
NGUYỄN HỮU TIẾNPHẠM VĂN ĐỒNG → HỒ THANH TÒNGĐất thương mại, dịch vụ7.228.0003.614.0002.891.0002.313.000
HUỲNH TỊNH CỦA (ĐƯỜNG QUANH TRƯỜNG MẦM NON TUỔI THƠ)HỒ THANH TÒNG → HỒ THANH TÒNGĐất thương mại, dịch vụ7.228.0003.614.0002.891.0002.313.000
CAO VĂN NGỌCTRẦN PHÚ → PHẠM VĂN ĐỒNGĐất thương mại, dịch vụ7.228.0003.614.0002.891.0002.313.000
NGUYỄN VĂN CỪNGUYỄN HUỆ → LÒ VÔIĐất thương mại, dịch vụ7.200.0003.600.0002.880.0002.304.000
HÀ HUY GIÁP (TRẦN VĂN THỜI)HÙNG VƯƠNG → BA MƯƠI THÁNG TƯĐất thương mại, dịch vụ7.200.0003.600.0002.880.0002.304.000
NGUYỄN AN NINH (ĐƯỜNG LƯU CHÍ HIẾU)GIÁP TƯỜNG RÀO NGHĨA TRANG HÀNG DƯƠNG → NGUYỄN VĂN CỪĐất thương mại, dịch vụ7.200.0003.600.0002.880.0002.304.000

Mặt bằng giá đất Đặc khu Côn Đảo

Giá VT1 cao nhất
26.100.000
đồng/m²
Trung vị VT1
7.228.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
384.000
đồng/m²
Số dòng giá
252
dòng
Số tuyến đường
72
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Đặc khu Côn Đảo, giá VT2 bình quân bằng 51,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Đặc khu Côn Đảo (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở8126.100.00012.432.000
Đất thương mại, dịch vụ8110.440.0004.973.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp817.830.0003.730.000
Đất chăn nuôi tập trung1870.000870.000
Đất trồng cây lâu năm1580.000580.000
Đất trồng cây hằng năm khác1480.000480.000
Đất rừng sản xuất1480.000480.000
Đất nuôi trồng thủy sản1480.000480.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1480.000480.000
Đất rừng phòng hộ1384.000384.000
Đất rừng đặc dụng1384.000384.000
Đất làm muối1384.000384.000

Đặc khu Côn Đảo đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đặc khu Côn Đảo đứng thứ 117 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Đặc khu Côn Đảo

Mã bưu chính (zip code)
78807
Doanh nghiệp trên địa bàn
160 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Giá đất theo tuyến đường tại Đặc khu Côn Đảo

72 tuyến đường tại Đặc khu Côn Đảo có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHƯA XÁC ĐỊNH TÊN, ĐÃ ĐƯỢC HUYỆN TRẢI NHỰA VÀ ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
3 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
CAO VĂN NGỌC
3 dòng · VT1 tới 18.070.000 đ/m²
Đặc khu Côn Đảo (Khu vực IV)
9 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²
ĐẶNG XUÂN THIỀU
3 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
ĐƯỜNG 3/2
3 dòng · VT1 tới 18.070.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
12 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẾN ĐẦM 6
3 dòng · VT1 tới 12.796.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẾN ĐẦM 7
3 dòng · VT1 tới 12.796.000 đ/m²
ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8)
9 dòng · VT1 tới 12.432.000 đ/m²
ĐƯỜNG D1 (KHU 9A)
3 dòng · VT1 tới 23.034.000 đ/m²
ĐƯỜNG D5 (NGUYỄN TẤT THÀNH)
3 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
ĐƯỜNG N1 (KHU 9A)
3 dòng · VT1 tới 18.070.000 đ/m²
ĐƯỜNG N1 (PHAN THÀNH TRUNG)
3 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
ĐƯỜNG N3 (NAM KỲ KHỞI NGHĨA)
3 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
ĐƯỜNG N5 (LÊ VĂN SỸ)
3 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ QUY HOẠCH LÔ G(G4)
3 dòng · VT1 tới 18.426.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (HỒ VĂN NĂM)
3 dòng · VT1 tới 23.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (TRẦN PHỦ)
3 dòng · VT1 tới 23.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHAN CHU TRINH NỐI DÀI (MẠC THANH ĐẠM)
3 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH PHÍA TÂY (TRẦN HƯNG ĐẠO)
3 dòng · VT1 tới 14.394.000 đ/m²
ĐƯỜNG SONG HÀNH (SONG SONG VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ)
3 dòng · VT1 tới 26.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂY BẮC (VÕ VĂN KIỆT)
3 dòng · VT1 tới 15.995.000 đ/m²
DƯƠNG THANH KHIẾT (PHẠM THÀNH TRUNG)
3 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC TRUNG TÂM (HÙNG VƯƠNG)
3 dòng · VT1 tới 20.340.000 đ/m²
DƯƠNG VĂN MẠNH
3 dòng · VT1 tới 18.070.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO BÃI ĐẦM TRẦU
3 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
HÀ HUY GIÁP (TRẦN VĂN THỜI)
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
HOÀNG PHI YẾN
6 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
HOÀNG QUỐC VIỆT
3 dòng · VT1 tới 20.340.000 đ/m²
HỒ THANH TÒNG
3 dòng · VT1 tới 22.870.000 đ/m²
HỒ VĂN MỊCH
3 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
HUỲNH THÚC KHÁNG
6 dòng · VT1 tới 18.070.000 đ/m²
HUỲNH TỊNH CỦA (ĐƯỜNG QUANH TRƯỜNG MẦM NON TUỔI THƠ)
3 dòng · VT1 tới 18.070.000 đ/m²
LÊ DUẨN
3 dòng · VT1 tới 23.300.000 đ/m²
LÊ ĐỨC THỌ
3 dòng · VT1 tới 18.070.000 đ/m²
LÊ HỒNG PHONG
3 dòng · VT1 tới 26.100.000 đ/m²
LÊ THANH NGHỊ
3 dòng · VT1 tới 18.070.000 đ/m²
LÊ VĂN LƯƠNG (NỐI DÀI)
3 dòng · VT1 tới 14.844.000 đ/m²
LÊ VĂN VIỆT
3 dòng · VT1 tới 22.590.000 đ/m²
LÊ XUÂN TRỨ
3 dòng · VT1 tới 17.544.000 đ/m²
LƯƠNG THẾ TRÂN
3 dòng · VT1 tới 23.300.000 đ/m²
LƯƠNG VĂN CAN
3 dòng · VT1 tới 15.995.000 đ/m²
LÝ THƯỜNG KIỆT
3 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
MA THIÊN LÃNH
3 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
NGÔ ĐỨC KẾ
3 dòng · VT1 tới 15.995.000 đ/m²
NGÔ GIA TỰ
3 dòng · VT1 tới 25.420.000 đ/m²
NGUYỄN AN NINH
3 dòng · VT1 tới 25.420.000 đ/m²
NGUYỄN AN NINH (ĐƯỜNG LƯU CHÍ HIẾU)
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
NGUYỄN CHÍ DIỄU
3 dòng · VT1 tới 15.995.000 đ/m²
NGUYỄN ĐỨC THUẬN
3 dòng · VT1 tới 26.100.000 đ/m²
NGUYỄN DUY TRINH
3 dòng · VT1 tới 23.300.000 đ/m²
NGUYỄN HỚI
3 dòng · VT1 tới 19.962.000 đ/m²
NGUYỄN HUỆ
3 dòng · VT1 tới 26.100.000 đ/m²
NGUYỄN HỮU TIẾN
3 dòng · VT1 tới 18.070.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
3 dòng · VT1 tới 23.300.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN CỪ
9 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN LINH
3 dòng · VT1 tới 23.300.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN TIẾP
3 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
PHẠM HÙNG
3 dòng · VT1 tới 23.300.000 đ/m²
PHẠM QUỐC SẮC
3 dòng · VT1 tới 23.300.000 đ/m²
PHẠM VĂN ĐỒNG
3 dòng · VT1 tới 26.100.000 đ/m²
PHAN CHU TRINH
3 dòng · VT1 tới 18.070.000 đ/m²
TẠ UYÊN
3 dòng · VT1 tới 16.270.000 đ/m²
TÔ HIỆU
3 dòng · VT1 tới 23.300.000 đ/m²
TÔN ĐỨC THẮNG
3 dòng · VT1 tới 26.100.000 đ/m²
TRẦN CAO VÂN
3 dòng · VT1 tới 18.070.000 đ/m²
TRẦN HUY LIỆU (ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI CŨ)
3 dòng · VT1 tới 23.300.000 đ/m²
TRẦN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 23.300.000 đ/m²
TRẦN XUÂN ĐỘ
3 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
TRƯƠNG PHÚC PHAN
3 dòng · VT1 tới 25.420.000 đ/m²
VÕ THỊ SÁU
6 dòng · VT1 tới 23.300.000 đ/m²
VŨ VĂN HIẾU
3 dòng · VT1 tới 23.300.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đặc khu Côn Đảo

Giá đất cao nhất tại Đặc khu Côn Đảo là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Đặc khu Côn Đảo là 26.100.000 đồng/m², thấp nhất 384.000 đồng/m², trung vị 7.228.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Đặc khu Côn Đảo đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Đặc khu Côn Đảo xếp thứ 117 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Đặc khu Côn Đảo theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ