Đơn giá đất tuyến Quốc lộ 10 thuộc Xã Vĩnh Thuận, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cầu Quý Cao → Giáp địa phận thôn 1 Đồng Quan | Đất ở | 17.000.000 | 10.200.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | — |
| Đường vào thôn Thiết Tranh → Công ty đường bộ 234 | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 4.300.000 | 3.400.000 | — |
| Cầu Quý Cao → Giáp địa phận thôn 1 Đồng Quan | Đất thương mại, dịch vụ | 7.650.000 | 4.590.000 | 2.025.000 | 1.575.000 | — |
| Đường vào thôn 8 Viên Lang, xã Vĩnh Thịnh → Đường vào thôn Thiết Tranh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.890.000 | 1.440.000 | — |
| Đường vào thôn 8 Viên Lang, xã Vĩnh Thịnh → Đường vào thôn Thiết Tranh | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | — |
| Địa phận thôn 1 Đồng Quan → Trạm bơm thôn 10 xã Vĩnh Thịnh | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | — |
| Công ty đường bộ 234 → Giáp địa phận thôn 1 Tẩm Thượng, xã Vĩnh Thịnh | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | — |
| Đường vào thôn Thiết Tranh → Công ty đường bộ 234 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 1.935.000 | 1.530.000 | — |
| Cầu Quý Cao → Giáp địa phận thôn 1 Đồng Quan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 1.575.000 | 1.225.000 | — |
| Địa phận thôn 1 Đồng Quan → Trạm bơm thôn 10 xã Vĩnh Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.890.000 | 1.440.000 | — |
| Công ty đường bộ 234 → Giáp địa phận thôn 1 Tẩm Thượng, xã Vĩnh Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.890.000 | 1.440.000 | — |
| Đường vào thôn Thiết Tranh → Công ty đường bộ 234 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.505.000 | 1.190.000 | — |
| Công ty đường bộ 234 → Giáp địa phận thôn 1 Tẩm Thượng, xã Vĩnh Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.470.000 | 1.120.000 | — |
| Đường vào thôn 8 Viên Lang, xã Vĩnh Thịnh → Đường vào thôn Thiết Tranh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.470.000 | 1.120.000 | — |
| Địa phận thôn 1 Đồng Quan → Trạm bơm thôn 10 xã Vĩnh Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.470.000 | 1.120.000 | — |
Tại tuyến Quốc lộ 10, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 5 | 17.000.000 | 12.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 7.650.000 | 5.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 5.950.000 | 4.200.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quốc lộ 10 đứng thứ 1 trên 5 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Vĩnh Thuận.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Vĩnh Thuận hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .