Bảng giá đất Xã Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Xã Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Nguyễn Lương Bằng
87 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn TùngCác lô bám đường Cụm công nghiệp Đoàn Tùng (trục chính thôn Thúy Lâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | — | — | — |
| Đường 392Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Lương Bằng → Cống Xi phông (thuộc xã Đoàn Tùng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.940.000 | 2.850.000 | 1.440.000 | 750.000 |
| Đường 393Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750.000 |
| Điểm dân cư mới thôn Phạm Lâm, xã Đoàn TùngCác lô bám đường có mặt cắt 5,5m, vỉa hè 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — |
| Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn TùngCác lô bám đường còn lại (mặt cắt 7,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.100.000 | — | — | — |
| Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã Đoàn TùngCác lô bám đường có mặt cắt 8m; vỉa hè 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.100.000 | — | — | — |
| Khu dân cư trung tâm xã Nhân QuyềnTrọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 5.100.000 | — | — | — |
| Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn TùngCác lô bám đường Cụm công nghiệp Đoàn Tùng (trục chính thôn Thúy Lâm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | — | — | — |
| Đường 392Cây xăng Nhân Quyền → Cầu vượt Thái Quyền (thuộc xã Nhân Quyền cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 2.160.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã Đoàn TùngGiáp đường có mặt cắt 7,5m; vỉa hè 3,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | — | — | — |
| Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm KhaCác lô bám đường có mặt cắt 5,0m (trục chính thôn Đỗ Hạ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | — | — | — |
| Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn TùngCác lô bám đường còn lại (mặt cắt 7,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | — | — | — |
| Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã Đoàn TùngCác lô bám đường có mặt cắt 8m; vỉa hè 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | — | — | — |
| Khu dân cư trung tâm xã Nhân QuyềnTrọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | — | — | — |
| Đường trục xã còn lạiĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.150.000 | 1.075.000 | 850.000 |
| Điểm dân cư mới thôn Phạm Lâm, xã Đoàn TùngCác lô bám đường có mặt cắt 5,5m, vỉa hè 2m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 | — | — | — |
| Đường 392Cây xăng Nhân Quyền → Cầu vượt Thái Quyền (thuộc xã Nhân Quyền cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm KhaCác lô bám đường có mặt cắt 5,0m (trục chính thôn Đỗ Hạ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | — | — | — |
| Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã Đoàn TùngGiáp đường có mặt cắt 7,5m; vỉa hè 3,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | — | — | — |
| Khu Chợ và dân cư xã Nhân QuyềnTrọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — |
| Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm KhaCác lô bám đường có mặt cắt 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — |
| Điểm dân cư ao cổng Đồng, thôn Đỗ HạCác lô bám đường có mặt cắt đường (Bn): 5m≤Bn≤ 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — |
| Điểm dân cư ao Hội trường thôn Đỗ ThượngCác lô bám đường có mặt cắt đường (Bn): 5m≤Bn≤ 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — |
| Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm KhaCác lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.300.000 | — | — | — |
| Đường 39D (đường Lam Sơn Phạm Kha)Ngã ba trạm bơm C → Cầu Cốn (đoạn qua xã Phạm Kha cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 |
| Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm KhaCác lô còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.750.000 | — | — | — |
| Điểm dân cư ao cổng Đồng, thôn Đỗ HạCác lô bám đường có mặt cắt đường (Bn) 4m≤Bn<5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | — | — | — |
| Điểm dân cư ao Hội trường thôn Đỗ ThượngCác lô bám đường có mặt cắt đường (Bn) 4m≤Bn<5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | — | — | — |
| Đường trục chính các thôn còn lạiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường 39D (đường Lam Sơn Phạm Kha)Ngã ba trạm bơm C → Cầu Cốn (đoạn qua xã Phạm Kha cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lạiĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
| Điểm dân cư ao Hội trường thôn Đỗ ThượngCác lô bám đường có mặt cắt đường (Bn) 4m≤Bn<5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — |
| Điểm dân cư ao cổng Đồng, thôn Đỗ HạCác lô bám đường có mặt cắt đường (Bn) 4m≤Bn<5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — |
| Đoạn tránh đường 392 (thôn Đan Loan) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.160.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.160.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn: Bùi Xá, Dương Xá, Đan Loan, Hòa LoanĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn: Bùi Xá, Dương Xá, Đan Loan, Hòa LoanĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.575.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Nguyễn Lương Bằng
Tại Xã Nguyễn Lương Bằng, giá VT2 bình quân bằng 53,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 30 | 40.700.000 | 6.300.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 30 | 14.250.000 | 1.890.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27 | 10.180.000 | 1.575.000 |
Xã Nguyễn Lương Bằng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nguyễn Lương Bằng đứng thứ 21 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Xã Nguyễn Lương Bằng
- Mã bưu chính (zip code)
- 03777
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 163 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nguyễn Lương Bằng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Nguyễn Lương Bằng
16 tuyến đường tại Xã Nguyễn Lương Bằng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
