Bảng giá đất Xã Nam An Phụ, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Xã Nam An Phụ, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Nam An Phụ
75 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường tỉnh lộ 389BCây xăng ông Bùi → Trạm Bơm Đèo Ngà | Đất ở | 28.000.000 | 9.800.000 | 4.900.000 | 2.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 389Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B → Kho KB91 | Đất ở | 28.000.000 | 9.800.000 | 4.900.000 | 2.500.000 |
| Đất ven đường ĐH08Giáp ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long → Hết trường THCS Lạc Long | Đất ở | 13.500.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Khu dân cư thôn Thái MôngCác đường còn lại | Đất ở | 10.000.000 | — | — | — |
| Đường tỉnh lộ 389Nhà ông Đào Văn Bằng → Cty TNHH may Hà Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 7.500.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 750.000 |
| Đường liên xã WB3 Nam An Phụ - Trần LiễuĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 7.200.000 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường tỉnh lộ 389BCây xăng ông Bùi → Trạm Bơm Đèo Ngà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 720.000 |
| Đường tỉnh lộ 389Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B → Kho KB91 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 720.000 |
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng QuanCác lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.650.000 | — | — | — |
| Khu dân cư thôn Thái MôngĐường có mặt cắt đường Bn=22,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | — | — | — |
| Đường liên xã Nam An Phụ - Bắc An PhụĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.300.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lạiĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư mới Lạc LongĐường có mặt cắt đường Bn=7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.340.000 | — | — | — |
| Khu dân cư thôn Thái MôngCác đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới Lạc LongĐường có mặt cắt đường Bn=10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.750.000 | — | — | — |
| Khu dân cư thôn Thái MôngCác đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | — | — | — |
| Đường trục chính các thôn còn lạiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 840.000 | 780.000 | 750.000 |
| Khu tái định cư Lâu ĐộngTrọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường tỉnh lộ 389Công ty TNHH Tân Tiến → Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B | Đất ở | 29.500.000 | 10.300.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng QuanCác lô bám đường gom đường tỉnh 389 | Đất ở | 25.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư thôn Thái MôngCác lô đường gom đường tỉnh 389 | Đất ở | 25.000.000 | — | — | — |
| Đường tỉnh lộ 389Nhà ông Đào Văn Bằng → Cty TNHH may Hà Thanh | Đất ở | 25.000.000 | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng QuanCác lô liền kề bám đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đất ở | 20.000.000 | — | — | — |
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng QuanCác lô liền kề bám đường có mặt cắt 12,5m≤Bn≤15,5m | Đất ở | 18.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới Lạc LongĐường có mặt cắt đường Bn=14m | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư thôn Thái MôngĐường có mặt cắt đường Bn=22,5m | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — |
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng QuanCác lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — |
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng QuanCác lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=15,5m | Đất ở | 14.000.000 | — | — | — |
| Đất ven đường ĐH08Công ty TNHH Tân Tiến → Hết nhà ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long | Đất ở | 13.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Khu dân cư mới Lạc LongĐường có mặt cắt đường Bn=12m | Đất ở | 12.500.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới Lạc LongĐường có mặt cắt đường Bn=10,5m | Đất ở | 11.000.000 | — | — | — |
| Điểm dân cư thôn Thái MôngTrọn khu | Đất ở | 10.800.000 | 6.000.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Khu dân cư mới Lạc LongĐường có mặt cắt đường Bn=7,5m | Đất ở | 9.550.000 | — | — | — |
| Đất ven đường ĐH08Giáp trường THCS Lạc Long → Chân đê | Đất ở | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 389Công ty TNHH Tân Tiến → Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B | Đất thương mại, dịch vụ | 8.850.000 | 3.090.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Đường tỉnh lộ 389BCây xăng ông Bùi → Trạm Bơm Đèo Ngà | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 2.940.000 | 1.470.000 | 750.000 |
| Đường tỉnh lộ 389Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B → Kho KB91 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 2.940.000 | 1.470.000 | 750.000 |
| Khu dân cư thôn Thái MôngCác lô đường gom đường tỉnh 389 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.500.000 | — | — | — |
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng QuanCác lô bám đường gom đường tỉnh 389 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.500.000 | — | — | — |
| Đường tỉnh lộ 389Công ty TNHH Tân Tiến → Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.375.000 | 2.575.000 | 1.300.000 | 720.000 |
| Khu dân cư thôn Thái MôngCác lô đường gom đường tỉnh 389 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | — | — | — |
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng QuanCác lô bám đường gom đường tỉnh 389 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | — | — | — |
| Đường tỉnh lộ 389Nhà ông Đào Văn Bằng → Cty TNHH may Hà Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 720.000 |
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng QuanCác lô liền kề bám đường có mặt cắt 12,5m≤Bn≤15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới Lạc LongĐường có mặt cắt đường Bn=14m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | — | — | — |
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng QuanCác lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | — | — | — |
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng QuanCác lô liền kề bám đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | — | — | — |
| Khu dân cư chân cầu Mây thôn Lộ XáTrọn khu | Đất ở | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng QuanCác lô liền kề bám đường có mặt cắt 12,5m≤Bn≤15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — |
| Đường trục chính các thôn: Xạ Sơn, Tống Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Nam An Phụ
Tại Xã Nam An Phụ, giá VT2 bình quân bằng 52,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 26 | 29.500.000 | 3.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25 | 7.375.000 | 875.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 24 | 8.850.000 | 1.050.000 |
Xã Nam An Phụ đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nam An Phụ đứng thứ 55 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Xã Nam An Phụ
- Mã bưu chính (zip code)
- 03437
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 100 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nam An Phụ gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Nam An Phụ
12 tuyến đường tại Xã Nam An Phụ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
