Bảng giá đất Phường Thạch Khôi, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Phường Thạch Khôi, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Thạch Khôi
253 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Phố Tâng ThượngVòng xuyến Tâng Thượng → Xã Yết Kiêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.408.000 | 1.200.000 | 860.000 |
| Âu LạcĐình Lễ Quán → Phố Đông Đô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.875.000 | 1.725.000 | 1.380.000 |
| Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch KhôiĐường nhánh có mặt cắt đường 15,5m < Bn≤22m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — |
| Khu dân cư, đô thị Tân Phú HưngĐường có mặt cắt đường ≥ 21m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — |
| Lý Thái TôngLê Văn Thịnh → Lý Nhân Tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.063.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Huy TưởngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Trương ĐịnhĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Trần Cao VânĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Chiến ThắngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Giải PhóngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Lý Nhân TôngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Đường trục chính TDP Tâng thượng, TDP Phú Triều Phố Tâng Thượng (thửa 63, tờ BĐ 131) → Phố Tam Thanh (thửa 121, tờ BĐ 128) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.225.000 |
| Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 2)Phố Âu Cơ (thửa 425, tờ BĐ 120) → Đường Trường Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.225.000 |
| Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 1)Phố Âu Cơ (thửa 332, tờ BĐ 120) → Hết thửa 17, tờ BĐ 120 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.225.000 |
| Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 1)Phố Âu cơ → Hết thửa 61, tờ BĐ 116 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.225.000 |
| Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 1)Phố Âu cơ → Hết nhà văn hoá TDP Đồng Lại | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.225.000 |
| Vương BảoĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Vương TảoĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Vương Bạt TụyĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Phan Huy ChúĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn BínhĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Dương LuânĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Đông ĐôĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Lý Nhân NghĩaĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Hồng CôngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Đàm Thận HuyĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Mậu TàiĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Lê Hiển Tông Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Phạm Ngọc ThạchĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Đường còn lại trong khu dân cư Đồng Bưởi, phường Thạch KhôiĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.375.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư, đô thị Tân Phú HưngĐường có mặt cắt đường <15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.725.000 | — | — | — |
| Đường trục khu Trần Nội, Lễ Quán, Phú Tảo (phường Thạch Khôi)Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Âu LạcPhố Đông Đô → Đầu khu dân cư Nguyễn Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 875.000 |
| Hoàng Thị LoanĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.063.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Trần Duệ TôngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.063.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch KhôiĐường nhánh có mặt cắt đường Bn ≤ 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — |
| Đường 62m kéo dài (đoạn qua xã Gia Xuyên cũ)Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải DươngĐường có mặt cắt đường 9m≤Bn<15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — |
| Lý TriệnĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Trần Anh TôngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường nối từ Quốc lộ 37 đến đường Võ Văn Kiệt (trục xã Gia Xuyên cũ)Quốc lộ 37 → Đường Võ Văn Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.125.000 | 875.000 |
| Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải DươngĐường có mặt cắt đường 5m≤Bn<9m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | — | — | — |
| Lý Thái TôngLý Nhân Tông → Ngã ba Phú Tảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Thạch Khôi - Gia XuyênCông ty xuất khẩu Gỗ Hải Dương → Cầu Rều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.125.000 | 875.000 |
| Đường trục khu dân cư số 3, Thái Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ (phường Thạch Khôi)Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.675.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường trục chính TDP Tâng thượng, TDP Phú Triều Phố Tâng Thượng (thửa 63, tờ BĐ 131) → Phố Tam Thanh (thửa 121, tờ BĐ 128) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 |
| Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 2)Phố Âu Cơ (thửa 425, tờ BĐ 120) → Đường Trường Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 |
| Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 1)Phố Âu Cơ (thửa 332, tờ BĐ 120) → Hết thửa 17, tờ BĐ 120 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 |
| Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 1)Phố Âu cơ → Hết thửa 61, tờ BĐ 116 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 |
| Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 1)Phố Âu cơ → Hết nhà văn hoá TDP Đồng Lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Thạch Khôi
Tại Phường Thạch Khôi, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 86 | 11.375.000 | 2.625.000 |
| Đất ở | 84 | 45.500.000 | 10.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 83 | 15.925.000 | 3.675.000 |
Phường Thạch Khôi đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Thạch Khôi đứng thứ 18 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Phường Thạch Khôi
- Mã bưu chính (zip code)
- 03119
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 314 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Thạch Khôi gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Thạch Khôi
70 tuyến đường tại Phường Thạch Khôi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
