Bảng giá đất Phường Lê Ích Mộc, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Phường Lê Ích Mộc, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Lê Ích Mộc
66 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn đườngTỉnh lộ 352 → Cầu Hợp Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.488.000 | 1.190.000 |
| Đoạn đườngNgã ba tỉnh lộ 352 qua UBND xã Cao Nhân (cũ) → Cổng làng thôn Thái Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đoạn đườngTỉnh lộ 352 (khu vực UBND xã Mỹ Đồng cũ) → Cầu Trà Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường nội bộ khu đấu giá Quán Trại Thôn 4Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | — | — | — |
| Trục đường có mặt cắt 5,5m đến dưới 7mĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | — | — | — |
| Đường nội bộ khu đất ở Làng Nghề 1Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | — | — | — |
| Đoạn đườngTỉnh lộ 352 → Cầu chùa Ruỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Đoạn đườngGiáp xã Chính Mỹ (cũ) → Tỉnh lộ 352 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Đường nội bộ khu đấu giá Quán Trại Thôn 4Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — |
| Trục đường có mặt cắt 5,5m đến dưới 7mĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — |
| Trục đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5,5mĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — |
| Đường đèoNhà bà Điệu → Nhà ông Vang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — |
| Đường trục Đầm QuaoNhà bà Nhớn → Đường liên tỉnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | — | — | — |
| Đường nội bộ khu đất đấu giá đầm Quao Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | — | — | — |
| Trục đường có mặt cắt dưới 3mĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | — | — | — |
| Đường đèoNhà ông Vang → Tỉnh lộ 352 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | — | — | — |
Mặt bằng giá đất Phường Lê Ích Mộc
Tại Phường Lê Ích Mộc, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 24 | 9.000.000 | 1.800.000 |
| Đất ở | 21 | 20.000.000 | 4.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21 | 7.000.000 | 1.400.000 |
Phường Lê Ích Mộc đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Lê Ích Mộc đứng thứ 82 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Phường Lê Ích Mộc
- Mã bưu chính (zip code)
- 04346
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 293 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Lê Ích Mộc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Lê Ích Mộc
11 tuyến đường tại Phường Lê Ích Mộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
