Đơn giá đất tại Phường Hải Dương, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
390 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngọc UyênĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.150.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Mai NgôĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| Nguyễn Quang TáĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| Nguyên HồngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| Quyết TiếnĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| Đường Hòa BìnhNgã ba Trương Hán Siêu → Cầu Chui | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Tuổi TrẻĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| Dân ChủĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| Lý Quốc BảoĐại lộ Trần Hưng Đạo → Hết thửa đất số 204, 205; tờ bản đồ 55 nhà ông Đảm, Lực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.125.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Trương Hán SiêuHoàng Ngân → Đê sông Thái Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 6.125.000 | 2.940.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Ỷ LanĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Tạ HiệnĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.750.000 | 2.925.000 | 1.475.000 | 1.175.000 |
| Nguyễn Tri PhươngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.750.000 | 2.925.000 | 1.475.000 | 1.175.000 |
| Khu nhà ở phường Nhị Châu: Đường có mặt cắt 16,5m ≤ Bn <27mĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.625.000 | — | — | — |
| Ngọc TuyềnĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.625.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Lê Viết QuangĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.625.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Lê Viết HưngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.625.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Chu Văn AnĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Vương ChiêuĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Nhị ChâuĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.300.000 | 1.225.000 | 975.000 |
| Đường còn lại trong KDC Kim LaiĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Trương Hán SiêuĐường sắt → Đường An Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường xóm Hàn Giang (Khu 6 cũ)Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.200.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Đinh Lưu KimĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.475.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hoàng NgânCầu Phú Lương → Đường Thanh Niên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Canh Nông IIĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.175.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Lý Quốc BảoThửa đất số 204, 205, tờ bản đồ 55 (nhà ông Đảm, Lực) → Thửa 109, tờ BĐ 43 (nhà bà Thu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.450.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Vũ Duy HànĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.150.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Dương Đình NghệĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.150.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Quang TrungĐường sắt → Đường An Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Tiền PhongĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Nguyễn Văn ThịnhĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.150.000 | 925.000 |
| Trương Hán SiêuHoàng Ngân → Đê sông Thái Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.375.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Phan Chu Trinh kéo dàiNgã tư Trương Hán Siêu → Hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 07 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.920.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Đường xóm Hàn Giang (Khu 5 cũ)Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.950.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Tản ĐàGiáp QL5 → Giáp phường Bình Hàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.950.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Ngọc Châu cũLê Viết Hưng → Đường Âu Thuyền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Đường còn lại thuộc phường Nhị Châu cũĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.430.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phan Chu Trinh kéo dàiNgã tư Trương Hán Siêu → Hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 07 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.500.000 | 950.000 | 850.000 |
| Đường còn lại thuộc phường Nhị Châu cũĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.250.000 | 950.000 | 850.000 |
Tại Phường Hải Dương, giá VT2 bình quân bằng 49,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 133 | 52.000.000 | 3.430.000 |
| Đất ở | 131 | 130.000.000 | 9.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 126 | 32.500.000 | 2.450.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hải Dương đứng thứ 5 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hải Dương gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
104 tuyến đường tại Phường Hải Dương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .