Bảng giá đất Phường Hải Dương, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Hải Dương, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

390 dòng giá115 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Hải Dương

390 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hải Dương, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Tây Hào
Giáp đường Trần Thánh Tông → hết trường THCS Ngọc Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.350.0005.025.0003.000.0002.425.000
Nguyễn Biểu (đoạn trong khu dân cư Ngọc Châu)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.250.000
Tạ Hiện
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ8.050.0004.095.0002.065.0001.645.000
Nguyễn Tri Phương
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ8.050.0004.095.0002.065.0001.645.000
Trịnh Thị Lan
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ8.050.0003.675.0001.960.0001.575.000
Ngọc Tuyền
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ7.875.0003.920.0002.100.0001.680.000
Lê Viết Quang
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ7.875.0003.920.0002.100.0001.680.000
Lê Viết Hưng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ7.875.0003.920.0002.100.0001.680.000
Khu nhà ở phường Nhị Châu: Đường có mặt cắt 16,5m ≤ Bn <27m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ7.875.000
Đường còn lại trong KDC Kim Lai
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ7.700.0003.920.0002.100.0001.680.000
Nhị Châu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ7.700.0003.220.0001.715.0001.365.000
Chu Văn An
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ7.700.0003.850.0002.100.0001.680.000
Vương Chiêu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ7.700.0003.850.0002.100.0001.680.000
Chợ con
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.700.0003.750.0001.875.0001.500.000
Trương Hán Siêu
Đường sắt → Đường An Định
Đất thương mại, dịch vụ7.560.0003.500.0002.100.0001.680.000
Khu đô thị Âu Việt: Đường có mặt cắt Bn≥20,5m)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.500.000
Đường Nguyễn Biểu từ đường Ngọc Uyên kéo dài đến cầu V6, có mặt cắt Bn = 20,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.500.000
Đông Sơn, Đồng Khởi, Lam Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.500.000
Phạm Duy Quyết
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.475.0004.475.0002.675.0002.150.000
Đường xóm Hàn Giang (Khu 6 cũ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ7.350.0003.080.0001.400.0001.120.000
Đinh Lưu Kim
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ7.350.0003.465.0001.750.0001.400.000
Hoàng Ngân
Cầu Phú Lương → Đường Thanh Niên
Đất thương mại, dịch vụ7.350.0003.500.0001.750.0001.400.000
Trần Quốc Lặc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.250.0003.150.0001.575.0001.250.000
Canh Nông II
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ7.245.0003.500.0001.750.0001.400.000
Mai Độ
Đường Mai Ngô → Đường Nhị Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.150.0002.875.0001.500.0001.200.000
Đường nhánh (ven sân vận động Đô Lương)
Đường Trần Hưng Đạo → Đường Lý Quốc Bảo (ven sân Đô Lương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.150.0002.875.0001.500.0001.200.000
Hữu Nghị
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.150.0003.500.0001.750.0001.400.000
Đoàn Thị Điểm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.150.0003.500.0001.750.0001.400.000
Thi Sách
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.150.0003.500.0001.750.0001.400.000
Phạm Minh Nghĩa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ7.000.0003.150.0001.575.0001.260.000
Lý Quốc Bảo
Thửa đất số 204, 205, tờ bản đồ 55 (nhà ông Đảm, Lực) → Thửa 109, tờ BĐ 43 (nhà bà Thu)
Đất thương mại, dịch vụ7.000.0003.430.0001.750.0001.400.000
Phùng Khắc Khoan
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ7.000.0003.150.0001.575.0001.260.000
Hồ Xuân Hương
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ7.000.0003.430.0002.100.0001.680.000
Đường nhánh còn lại trong Khu dân cư Bắc đường Thanh Niên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0003.250.0001.625.0001.300.000
Đường trong khu tái định cư phường Ngọc Châu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0004.200.0002.675.0002.150.000
Đường Hòa Bình
đường Quang Trung → Ngã ba Trương Hán Siêu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0003.250.0001.625.0001.300.000
Nguyễn Biểu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.930.0004.270.0002.135.0001.715.000
Nguyễn Biểu (ngoài khu dân cư Ngọc Châu)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.930.0004.270.0002.135.0001.715.000
Vương Văn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.875.0002.750.0001.500.0001.200.000
Mạc Đức Tuấn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.500.0002.700.0001.350.0001.075.000
Vũ Văn Dũng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.500.0003.250.0001.625.0001.300.000
Ngõ 53 Tam Giang
Đường nhánh từ Trần Hưng Đạo → Đường Tam Giang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Dương Đình Nghệ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.300.0003.010.0001.470.0001.190.000
Nguyễn Văn Thịnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.300.0003.220.0001.610.0001.295.000
Nguyễn Đình Chiểu
Trần Thánh Tông → Nguyễn Hữu Cầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.250.0003.000.0001.800.0001.450.000
Đường còn lại trong khu dân cư Ngọc Châu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.250.000
Đông Khê (đoạn trong Khu dân cư Ngọc Châu)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.250.000
Bạch Công Liêu
Trần Thánh Tông → Khu tái định cư Ngọc Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.250.0003.000.0001.800.0001.450.000
An Định
Đường Quang Trung (Ngã ba giao đường An Định và đường Quang Trung) → Cầu vượt Phú Lương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.250.0003.250.0001.625.0001.300.000
Tống Duy Tân
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.250.0002.750.0001.500.0001.200.000

Mặt bằng giá đất Phường Hải Dương

Giá VT1 cao nhất
130.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
11.340.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.450.000
đồng/m²
Số dòng giá
390
dòng
Số tuyến đường
115
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Hải Dương, giá VT2 bình quân bằng 49,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Hải Dương (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ13352.000.0003.430.000
Đất ở131130.000.0009.800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12632.500.0002.450.000

Phường Hải Dương đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hải Dương đứng thứ 5 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Hải Dương

Mã bưu chính (zip code)
03127
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.141 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hải Dương gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Ngọc ChâuPhường Nhị ChâuPhường Quang TrungPhường Trần Hưng Đạo

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hải Dương

104 tuyến đường tại Phường Hải Dương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

An Định
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
An Ninh
6 dòng · VT1 tới 42.500.000 đ/m²
Bạch Công Liêu
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Bạch Đằng
3 dòng · VT1 tới 55.800.000 đ/m²
Bắc Kinh
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
Bắc Sơn
6 dòng · VT1 tới 67.500.000 đ/m²
Bùi Thị Xuân
3 dòng · VT1 tới 34.000.000 đ/m²
Canh Nông I
3 dòng · VT1 tới 42.500.000 đ/m²
Canh Nông II
3 dòng · VT1 tới 20.700.000 đ/m²
Cầu Cốn
3 dòng · VT1 tới 32.400.000 đ/m²
Chợ con
3 dòng · VT1 tới 30.800.000 đ/m²
Chu Văn An
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Đại lộ Hồ Chí Minh
3 dòng · VT1 tới 130.000.000 đ/m²
Dân Chủ
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đinh Lưu Kim
3 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
Đoàn Kết
3 dòng · VT1 tới 66.000.000 đ/m²
Đoàn Thị Điểm
3 dòng · VT1 tới 28.600.000 đ/m²
Đoàn Thượng
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đô Lương
3 dòng · VT1 tới 34.500.000 đ/m²
Đông Khê (đoạn ngoài Khu dân cư Ngọc Châu)
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đông Khê (đoạn trong Khu dân cư Ngọc Châu)
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đông Sơn, Đồng Khởi, Lam Sơn
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đồng Tâm
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đường còn lại thuộc phường Nhị Châu cũ
3 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
Đường còn lại trong KDC Kim Lai
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Đường còn lại trong khu dân cư Ngọc Châu
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Dương Đình Nghệ
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Ngọc Châu cũ
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường Hòa Bình
6 dòng · VT1 tới 28.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Biểu từ đường Ngọc Uyên kéo dài đến cầu V6, có mặt cắt Bn = 20,5m
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường nhánh (ven sân vận động Đô Lương)
3 dòng · VT1 tới 28.600.000 đ/m²
Đường nhánh còn lại trong Khu dân cư Bắc đường Thanh Niên
3 dòng · VT1 tới 28.000.000 đ/m²
Đường Tản Đà
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường trong khu tái định cư phường Ngọc Châu
3 dòng · VT1 tới 28.000.000 đ/m²
Đường xóm Hàn Giang (Khu 5 cũ)
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường xóm Hàn Giang (Khu 6 cũ)
3 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
Hai Bà Trưng
6 dòng · VT1 tới 34.500.000 đ/m²
Hoàng Ngân
3 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
Hồng Quang
3 dòng · VT1 tới 55.000.000 đ/m²
Hồ Xuân Hương
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Hữu Nghị
3 dòng · VT1 tới 28.600.000 đ/m²
Khu đô thị Âu Việt: Đường có mặt cắt (15,5m≤Bn<20,5m)
3 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
Khu đô thị Âu Việt: Đường có mặt cắt (Bn < 15,5m)
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Khu nhà ở phường Nhị Châu: Đường có mặt cắt 16,5m ≤ Bn <27m
3 dòng · VT1 tới 22.500.000 đ/m²
Khu nhà ở phường Nhị Châu: Đường có mặt cắt Bn < 16,5m
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Khu nhà ở phường Nhị Châu: Đường có mặt cắt Bn ≥ 27m
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
Lê Lợi
3 dòng · VT1 tới 65.250.000 đ/m²
Lê Viết Hưng
3 dòng · VT1 tới 22.500.000 đ/m²
Lê Viết Quang
3 dòng · VT1 tới 22.500.000 đ/m²
Lý Quốc Bảo
6 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Mạc Đức Tuấn
3 dòng · VT1 tới 26.000.000 đ/m²
Mai Độ
6 dòng · VT1 tới 29.000.000 đ/m²
Mai Ngô
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Minh Khai
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
Ngõ 53 Tam Giang
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Ngọc Tuyền
3 dòng · VT1 tới 22.500.000 đ/m²
Ngọc Uyên
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Nguyễn Biểu (đoạn trong khu dân cư Ngọc Châu)
3 dòng · VT1 tới 33.000.000 đ/m²
Nguyễn Công Hoan
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Nguyễn Đình Chiểu
6 dòng · VT1 tới 26.400.000 đ/m²
Nguyễn Du
3 dòng · VT1 tới 59.400.000 đ/m²
Nguyễn Đức Khiêm
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Nguyên Hồng
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Nguyễn Hữu Cầu
6 dòng · VT1 tới 43.000.000 đ/m²
Nguyễn Quang Tá
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Nguyễn Thiện Thuật
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Nguyễn Tri Phương
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
Nguyễn Văn Thịnh
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Nguyễn Văn Tố
3 dòng · VT1 tới 37.400.000 đ/m²
Nhà Thờ
3 dòng · VT1 tới 57.600.000 đ/m²
Nhị Châu
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Phạm Duy Quyết
3 dòng · VT1 tới 29.900.000 đ/m²
Phạm Hồng Thái
6 dòng · VT1 tới 71.280.000 đ/m²
Phạm Minh Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Phạm Phú Thứ
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Phạm Sư Mệnh
3 dòng · VT1 tới 36.000.000 đ/m²
Phan Chu Trinh kéo dài
3 dòng · VT1 tới 11.200.000 đ/m²
Phố Đông Kinh (đoạn trong KDC Ngọc Châu)
3 dòng · VT1 tới 31.000.000 đ/m²
Phố Ga
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Phùng Khắc Khoan
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Quang Trung
12 dòng · VT1 tới 71.280.000 đ/m²
Quyết Tiến
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Sơn Hoà
3 dòng · VT1 tới 63.000.000 đ/m²
Tạ Hiện
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
Tam Giang
3 dòng · VT1 tới 54.200.000 đ/m²
Tây Hào
6 dòng · VT1 tới 33.400.000 đ/m²
Thanh Niên
6 dòng · VT1 tới 74.400.000 đ/m²
Thi Sách
3 dòng · VT1 tới 28.600.000 đ/m²
Tiền Phong
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Tô Hiệu
3 dòng · VT1 tới 62.100.000 đ/m²
Tống Duy Tân
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Tôn Thất Tùng
3 dòng · VT1 tới 26.400.000 đ/m²
Trần Hưng Đạo
12 dòng · VT1 tới 130.000.000 đ/m²
Trần Quốc Lặc
3 dòng · VT1 tới 29.000.000 đ/m²
Trịnh Thị Lan
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
Trương Hán Siêu
6 dòng · VT1 tới 21.600.000 đ/m²
Tuổi Trẻ
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Vũ Duy Hàn
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Vương Chiêu
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Vương Văn
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
Vũ Trọng Phụng và đường nhánh lối ra đường Thanh Niên
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Vũ Văn Dũng
3 dòng · VT1 tới 26.000.000 đ/m²
Xuân Đài
6 dòng · VT1 tới 63.000.000 đ/m²
Ỷ Lan
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hải Dương

Giá đất cao nhất tại Phường Hải Dương là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hải Dương là 130.000.000 đồng/m², thấp nhất 2.450.000 đồng/m², trung vị 11.340.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hải Dương đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Hải Dương xếp thứ 5 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hải Dương theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hải Dương được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hải Dương hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.